Điều 5. Đ ơn giá cây trồng
TT | LOẠI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| I | Cây lương thực, thực phẩm | ||
| 1 | Sắn | m2 | 5.500 |
| 2 | Khoai lang | m2 | 5.500 |
| 3 | Ngô | m2 | 6.500 |
| 4 | Lúa các loại | m2 | 7.500 |
| 5 | Mạ | m2 | 13.000 |
| 6 | Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác | m2 | 9.000 |
| 7 | Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ | ||
| - Khóm có số cây <10 | Khóm | 8.500 | |
| - Khóm có từ 10 cây trở lên | Khóm | 24.000 | |
| 8 | Cây Dưa hấu, Dưa chuột, Dưa lê... | ||
| - Mới trồng đến chiều dài thân cây dưới 100cm | Hốc | 7.500 | |
| - Chiều dài thân cây từ 100 cm trở lên | Hốc | 15.500 | |
| 9 | Rau xanh các loại: | ||
| - Rau Cải ngồng, Cải làn, Đỗ Cô ve, Đỗ Hà lan | m2 | 18.500 | |
| - Các loại rau khác | m2 | 9.500 | |
| 10 | Cây Bầu, Bí, Mướp, Gấc, Susu | ||
| - Mới trồng đến chiều dài thân cây dưới 100cm | Hốc | 10.000 | |
| - Chiều dài thân cây từ 100 cm trở lên. | Hốc | 30.500 | |
| 11 | Cây ớt | m2 | 18.000 |
| II | Cây công nghiệp ngắn ngày | ||
| 1 | Cây Đỗ tương | m2 | 6.500 |
| 2 | Cây Đỗ xanh | m2 | 6.500 |
| 3 | Cây Thuốc lá, Thuốc lào, Thạch đen | m2 | 7.500 |
| 4 | Cây Lạc, Vừng | m2 | 8.500 |
| 5 | Cây Mía | ||
| - Mới trồng đến dưới 3 tháng | m2 | 15.500 | |
| - Trồng trên 3 tháng | m2 | 28.000 | |
| - Đã thu hoạch (gốc ủ chờ khai thác vụ sau) | m2 | 11.000 | |
| III | Cây ăn quả | ||
| 1 | Cây Nhãn, Vải | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 64.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. | Cây | 156.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm | Cây | 635.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm | Cây | 1.100.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm | Cây | 1.394.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 30 cm | Cây | 1.756.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 30 cm | Cây | 2.199.000 | |
| 2 | Cây Hồng, Hồng xiêm, Xoài, Bơ | ||
| 2.1 | Cây Hồng | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 71.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. | Cây | 161.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm | Cây | 681.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm | Cây | 1.248.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm | Cây | 1.745.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 20 cm | Cây | 2.198.000 | |
| 2.2 | Cây Hồng Xiêm, Xoài, Bơ | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 59.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. | Cây | 134.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm | Cây | 567.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm | Cây | 1.040.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm | Cây | 1.454.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 20 cm | Cây | 1.832.000 | |
| 3 | Cây Cam, Quýt, Na, Chanh, Quất | ||
| 3.1 | Cây Cam, Quýt, Na | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 61.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm | Cây | 171.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc >5 đến 7cm | Cây | 480.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 7 đến 10 cm | Cây | 940.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 cm | Cây | 1.383.000 | |
| 3.2 | Cây Chanh, Quất | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 51.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm | Cây | 142.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc >5 đến 7cm | Cây | 400.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 7 đến 10 cm | Cây | 783.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 cm | Cây | 1.352.000 | |
| 4 | Cây Lê, Mác mật, Quất hồng bì | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 53.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. | Cây | 129.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm | Cây | 203.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm | Cây | 577.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm | Cây | 867.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 20cm | Cây | 1.152.000 | |
| 5 | Cây Mít. | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 53.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. | Cây | 112.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm | Cây | 350.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm | Cây | 515.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm | Cây | 788.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm | Cây | 1.045.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 25 cm | Cây | 1.149.000 | |
| 6 | Cây Quéo, Muỗng, Khế, Dọc, Trứng gà, Cóc. | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 30.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. | Cây | 113.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm | Cây | 447.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm | Cây | 636.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 25 cm | Cây | 922.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 25 cm | Cây | 1.149.000 | |
| 7 | Cây Táo, Mận, Mơ, Đào, Bưởi. | ||
| 7.1 | Cây Táo, Mận, Bưởi | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 66.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm | Cây | 182.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm | Cây | 499.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm | Cây | 922.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm | Cây | 1.006.000 | |
| 7.2 | Cây Mơ, Đào | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 55.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm | Cây | 152.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm | Cây | 416.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm | Cây | 768.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm | Cây | 838.000 | |
| 8 | Cây Cau lấy quả, Dừa lấy quả | ||
| - Mới trồng, chiều cao cây <50cm | Cây | 33.000 | |
| - Cây trồng chiều cao >50 cm đến 100cm, chưa cho hái quả | Cây | 86.000 | |
| - Cây trồng chiều cao > 100cm, chưa cho hái quả | Cây | 120.000 | |
| - Cây đang có quả | Cây | 232.000 | |
| 9 | Cây ổi, Nhót, Gioi, Bồ quân, Dâu da, Thìu lịu, Sung, Tai chua, Dâu ăn quả, Thị, Phật thủ, Me | ||
| 9.1 | Cây ổi | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 40.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. | Cây | 107.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm | Cây | 146.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm | Cây | 215.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm | Cây | 293.000 | |
| 9.2 | Cây Nhót, Gioi, Bồ quân, Dâu da, Thìu lịu, Sung, Tai chua, Dâu ăn quả, Thị, Phật thủ, Me | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 33.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc từ 2 đến 5cm. | Cây | 89.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm | Cây | 122.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm | Cây | 179.000 | |
| - Cây trồng đường kính gốc > 15 cm | Cây | 244.000 | |
| 10 | Cây Nho, Thanh Long (Nho đơn vị tính là cây; Thanh long đơn vị tính là khóm) | ||
| - Mới trồng, chiều dài thân chính ≤ 200cm | Cây; khóm | 51.000 | |
| - Thân chính dài trên 200 cm, chưa có quả | Cây; khóm | 175.000 | |
| - Cây đang cho quả | Cây; khóm | 349.000 | |
| 11 | Cây Đu đủ | ||
| - Mới trồng, chưa có quả | Cây | 18.000 | |
| - Đang có quả | Cây | 234.000 | |
| - Cây trồng đã thu hái quả | Cây | 150.000 | |
| 12 | Chuối tiêu, Chuối tây | ||
| - Mới trồng đến dưới 1 năm | Cây | 16.000 | |
| - Trồng từ trên 1 năm, chưa ra hoa | Cây | 27.000 | |
| - Đang ra hoa, có quả | Cây | 103.000 | |
| - Đã chặt buồng có cây con mọc xung quanh (kiểm đếm bồi thường theo số lượng cây con thực tế mọc xung quanh) | Cây | 12.000 | |
| 13 | Các loại chuối khác (chuối hột, chuối lá…) | ||
| - Mới trồng đến dưới 1 năm | Cây | 11.000 | |
| - Trồng từ trên 1 năm, chưa ra hoa | Cây | 18.000 | |
| - Đang ra hoa, có quả | Cây | 59.000 | |
| - Đã chặt buồng có cây con mọc xung quanh (kiểm đếm bồi thường theo số lượng cây con thực tế mọc xung quanh) | Cây | 7.000 | |
| 14 | Cây Dứa | ||
| - Mới trồng | Cây | 3.800 | |
| - Đang có quả | Cây | 5.500 | |
| - Đã hái quả (kiểm đếm theo cây chính đã cho quả, không tính cây con) | Cây | 2.700 | |
| IV | Cây công nghiệp lâu năm | ||
| 1 | Cây Bồ kết | ||
| - Mới trồng, đường kính <3cm | Cây | 42.000 | |
| - Đường kính gốc từ 3cm đến 8 cm | Cây | 189.000 | |
| - Đường kính gốc > 8cm đến 20 cm | Cây | 630.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm | Cây | 735.000 | |
| 2 | Cây Hoa Hoè | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc <3cm | Cây | 16.000 | |
| - Đường kính gốc từ 3cm đến 8 cm | Cây | 105.000 | |
| - Đường kính gốc > 8cm đến 20 cm | Cây | 315.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm | Cây | 367.500 | |
| 3 | Cây Cà phê | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc <2cm | Cây | 4.000 | |
| - Đường kính gốc từ 2cm đến 5 cm | Cây | 16.000 | |
| - Đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm | Cây | 105.000 | |
| - Đường kính gốc > 10 cm | Cây | 157.500 | |
| 4 | Cây Chè | ||
| 4.1 | Cây Chè trồng phân tán | ||
| - Mới trồng đến dưới 1 năm | Cây | 2.650 | |
| - Trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm chưa cho thu hoạch (thời kỳ chăm sóc) | Cây | 10.500 | |
| - Trồng từ 3 năm trở lên và đã cho thu hoạch từ 1-5 năm | Cây | 83.000 | |
| - Cho thu hoạch trên 5 năm | Cây | 105.000 | |
| 4.2 | Cây Chè trồng chuyên canh thành luống dài | ||
| - Mới trồng đến dưới 1 năm | m dài/luống | 10.500 | |
| - Trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm chưa cho thu hoạch (thời kỳ chăm sóc) | m dài/luống | 21.000 | |
| - Trồng từ 3 năm trở lên và đã cho thu hoạch từ 1-5 năm | m dài/luống | 31.500 | |
| - Cho thu hoạch trên 5 năm | m dài/luống | 37.000 | |
| 4.3 | Cây Chè hoa vàng | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 50.000 | |
| - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm | Cây | 71.000 | |
| - Đường kính gốc từ >5cm đến 10cm | Cây | 425.000 | |
| - Đường kính gốc >10 cm đến 15cm | Cây | 619.000 | |
| - Đường kính gốc > 15 cm đến 20cm | Cây | 813.000 | |
| - Đường kính gốc trên 20cm | Cây | 1.005.000 | |
| V | Cây lâm nghiệp | ||
| V.1 | Cây lấy gỗ | ||
| 1 | Nhóm cây quí hiếm và nghiêm cấm khai thác vào mục đích thương mại: Sưa, Hoàng Đàn, Đinh, Lim, Sến, Nghiến, Trai lý | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm | Cây | 24.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 58.000 | |
| - Đường kính gốc >10 cm đến 15cm | Cây | 254.000 | |
| - Đường kính gốc >15 cm đến 20cm | Cây | 485.000 | |
| - Đường kính gốc >20 cm đến 25cm | Cây | 725.000 | |
| - Đường kính gốc >25cm đến 30cm | Cây | 1.500.000 | |
| - Đường kính gốc >30 cm | Cây | 1.800.000 | |
| 2 | Cây thuộc gỗ nhóm I: Lát Hoa | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm | Cây | 28.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 67.000 | |
| - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm | Cây | 149.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm | Cây | 253.000 | |
| - Đường kính gốc > 30 cm | Cây | 607.000 | |
| 3 | Cây thuộc gỗ nhóm III: Tếch | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm | Cây | 11.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 33.000 | |
| - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm | Cây | 96.000 | |
| - Đường kính gốc > 20cm đến 30cm | Cây | 192.000 | |
| - Đường kính gốc > 30cm | Cây | 400.000 | |
| 4 | Cây thuộc gỗ nhóm IV: Long não, Mỡ | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc < 5 cm | Cây | 13.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 22.000 | |
| - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm | Cây | 75.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm | Cây | 155.000 | |
| - Đường kính gốc > 30cm | Cây | 380.000 | |
| 5 | Cây thuộc gỗ nhóm V: Thông, Xà cừ, Sa mộc | ||
| 5.1 | Cây Thông | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm | Cây | 18.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 28.000 | |
| - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm | Cây | 81.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm | Cây | 135.000 | |
| - Đường kính gốc > 30 cm | Cây | 293.000 | |
| 5.2 | Cây Xà cừ, Sa mộc | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm | Cây | 16.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 24.000 | |
| - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm | Cây | 70.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm | Cây | 117.000 | |
| - Đường kính gốc > 30 cm | Cây | 255.000 | |
| 6 | Cây thuộc gỗ nhóm VI: Bạch đàn, Keo, Vối thuốc, Xoan. | ||
| 6.1 | Cây Bạch đàn, Keo | ||
| - Cây mới trồng, cây có đường kính gốc < 2 cm | cây | 11.000 | |
| - Đường kính gốc từ 2 đến 5cm | Cây | 22.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 32.000 | |
| - Đường kính gốc > 10cm đến 20cm | Cây | 66.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm | Cây | 117.000 | |
| - Đường kính gốc > 30 cm | Cây | 210.000 | |
| 6.2 | Vối thuốc, Xoan | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm | Cây | 8.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 24.000 | |
| - Đường kính gốc > 10cm đến 20cm | Cây | 66.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm | Cây | 117.000 | |
| - Đường kính gốc > 30 cm | Cây | 210.000 | |
| 7 | Cây thuộc gỗ nhóm VII: Phượng vĩ | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm | Cây | 16.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 33.000 | |
| - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm | Cây | 66.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm | Cây | 117.000 | |
| - Đường kính gốc > 30 cm | Cây | 188.000 | |
| 8 | Cây thuộc gỗ nhóm VIII: Dâu da xoan, Muồng | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm | Cây | 13.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5cm đến 10cm | Cây | 22.000 | |
| - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm | Cây | 44.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm | Cây | 117.000 | |
| - Đường kính gốc > 30 cm | Cây | 145.000 | |
| 9 | Cây gỗ cho sản phẩm quả, vỏ: Dẻ lấy quả, Trám, Sấu, Quế, Trẩu, Sở, Hồi | ||
| 9.1 | Dẻ lấy quả, Mắc ca | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc <5 cm | Cây | 80.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 634.000 | |
| - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm | Cây | 1.096.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm | Cây | 1.550.000 | |
| - Đường kính gốc > 30cm | Cây | 2.003.000 | |
| 9.2 | Cây Trám | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc <2 cm | Cây | 55.000 | |
| - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm | Cây | 130.000 | |
| - Đường kính gốc từ >5cm đến 10cm | Cây | 230.000 | |
| - Đường kính gốc >10 cm đến 15cm | Cây | 430.000 | |
| - Đường kính gốc > 15 cm đến 20cm | Cây | 840.000 | |
| - Đường kính gốc > 20cm đến 25cm | Cây | 1.000.000 | |
| - Đường kính gốc > 25cm đến 30cm | Cây | 1.330.000 | |
| - Đường kính gốc > 30cm | Cây | 1.670.000 | |
| 9.3 | Sấu, Quế, Trẩu, Sở | ||
| 9.3.1 | Sấu, Trẩu, Sở | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc <5 cm | Cây | 38.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm | Cây | 110.000 | |
| - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm | Cây | 275.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm | Cây | 385.000 | |
| - Đường kính gốc > 30cm | Cây | 495.000 | |
| 9.3.2 | Quế | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc <2 cm | Cây | 20.000 | |
| - Đường kính gốc từ 2 cm đến 5 cm | Cây | 56.000 | |
| - Đường kính gốc từ >5 cm đến 10cm | Cây | 127.000 | |
| - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm | Cây | 316.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm | Cây | 443.000 | |
| - Đường kính gốc > 30cm | Cây | 569.000 | |
| 9.4 | Cây Hồi | ||
| - Mới trồng, đường kính gốc <2cm | Cây | 115.000 | |
| - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm | Cây | 288.000 | |
| - Đường kính gốc >5cm đến 10cm | Cây | 575.000 | |
| - Đường kính gốc >10cm đến 15cm | Cây | 978.000 | |
| - Đường kính gốc >15cm đến 20cm | Cây | 1,380.000 | |
| - Đường kính gốc >20cm đến 25cm | Cây | 1.725.000 | |
| - Đường kính gốc >25cm đến 30cm | Cây | 1.898.000 | |
| - Đường kính gốc > 30cm | Cây | 2.070.000 | |
| V.2 | Cây Tre, Trúc | ||
| 1 | Cây Mai | ||
| - Mai Cây (đã ra lá, cành) | Cây | 18.500 | |
| - Măng (Chưa có lá, cành; còn mo) | Cây | 6.500 | |
| 2 | Cây Tre, cây Hốc | ||
| - Tre, Hốc cây (đã ra lá, cành) | Cây | 10.500 | |
| - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) | Cây | 4.500 | |
| 3 | Cây Mạy Pì, cây Hóp | ||
| - Cây Mạy Pì, Hóp cây (đã ra lá, cành) | Cây | 7.500 | |
| - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) | Cây | 2.500 | |
| 4 | Cây Vầu | ||
| - Vầu cây (đã ra lá, cành) | Cây | 4.500 | |
| - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) | Cây | 3.500 | |
| 5 | Cây Trúc, cây Dóc | ||
| - Trúc, Dóc cây (đã ra lá, cành) | Cây | 5.500 | |
| - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) | Cây | 4.000 | |
| V.3 | Rừng giống cung cấp hạt | ||
| V.3.1 | Rừng giống trồng | ||
| 1 | Cây thông, Xa Mộc | ||
| - Mới trồng, đường kính < 5cm | Cây | 50.500 | |
| - Đường kính gốc từ 5cm đến 10 cm | Cây | 67.500 | |
| - Đường kính gốc > 10cm đến 20 cm | Cây | 73.500 | |
| - Đường kính gốc >20 cm | Cây | 285.500 | |
| 2 | Cây Keo tai tượng, Bạch Đàn | ||
| - Mới trồng, đường kính < 5cm | Cây | 38.500 | |
| - Đường kính gốc từ 5cm đến 10 cm | Cây | 52.500 | |
| - Đường kính gốc > 10cm đến 20 cm | Cây | 105.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm | Cây | 285.500 | |
| 3 | Cây Hồi | ||
| - Mới trồng, đường kính < 5cm | Cây | 262.000 | |
| - Đường kính gốc từ 5cm đến 16 cm | Cây | 977.500 | |
| - Đường kính gốc > 16cm -20 cm | Cây | 1.564.000 | |
| - Đường kính gốc > 20cm -40 cm | Cây | 1.760.000 | |
| - Đường kính gốc > 40 cm | Cây | 1.955.000 | |
| V.3.2 | Rừng giống chuyển hoá từ rừng trồng | ||
| 1 | Cây thông, Xa Mộc | Cây | |
| - Đường kính gốc từ 10cm đến 20 cm | Cây | 73.500 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm | Cây | 268.000 | |
| 2 | Cây Keo tai tượng, Bạch Đàn | Cây | |
| - Đường kính gốc từ 10 cm đến 20 cm | Cây | 84.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm | Cây | 220.000 | |
| 3 | Cây Hồi | Cây | |
| - Đường kính gốc từ 16cm đến 20 cm | Cây | 1.365.000 | |
| - Đường kính gốc > 20 cm đến 40 cm | Cây | 1.627.500 | |
| - Đường kính gốc > 40 cm | Cây | 1.890.000 | |
| V.3.3 | Vườn giống cung cấp hom | ||
| 1 | Cây Keo | Cây | |
| Năm trồng thứ nhất | Cây | 21.000 | |
| Năm trồng thứ 2 | Cây | 24.000 | |
| Năm trồng thứ 3 | Cây | 28.500 | |
| 2 | Cây Bạch đàn | Cây | |
| Năm trồng thứ nhất | Cây | 23.000 | |
| Năm trồng thứ 2 | Cây | 27.500 | |
| Năm trồng thứ 3 | Cây | 32.500 | |
| V.3.4 | Vườn ươm cây giống | ||
| Bồi thường chi phí di chuyển. | Cây | 125 | |
| VI | Các loại cây khác | ||
| 1 | Các loại cây thuốc nam | ||
| - Các loại cây dùng làm thuốc nam, bắc... | Khóm | 24.000 | |
| 2 | Cây hoa các loại | ||
| - Hoa Ly, Lan, Đỗ quyên, Cẩm tú cầu | |||
| + Trồng trên đất theo luống | m2 | 55.000 | |
| +Trồng trong chậu (hỗ trợ chi phí di chuyển) | Cây | 22.000 | |
| - Các loài hoa khác | |||
| + Trồng trên đất theo luống | m2 | 24.000 | |
| + Trồng trong chậu (hỗ trợ chi phí di chuyển) | Cây | 2.500 | |
| 3 | Cây trồng làm hàng rào | ||
| - Cây Râm bụt, Găng, Xương rồng, Cúc tần... | m.dài | 12.000 | |
| 4 | Cây trồng lấy lá | ||
| - Cây Dâu chăn tằm, Lá dong, Lá gai, Lá cẩm... | m2 | 4.500 | |
| - Cây cỏ trồng chăn nuôi gia súc | m2 | 1.650 | |
| 5 | Cây bóng mát, cây cảnh | ||
| 5.1 | Cây Xanh, Si, Đa, Sung, Lộc vừng, Hoa Đại, Hải đường, Cau cảnh | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 40.000 | |
| - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm | Cây | 63.000 | |
| - Đường kính gốc từ >5cm đến 10cm | Cây | 118.000 | |
| - Đường kính gốc >10 cm đến 15cm | Cây | 200.000 | |
| - Đường kính gốc > 15 cm đến 25cm | Cây | 264.000 | |
| - Đường kính gốc >25 cm đến 35 cm | Cây | 326.000 | |
| Cây có đường kính gốc > 35 cm | Cây | 622.000 | |
| 5.2 | Cây bóng mát: Cây Bàng, Mề Gà, Bằng Lăng, Hoa sữa, Trứng cá, Long não, Hoa ban | ||
| - Cây mới trồng, đường kính gốc < 2cm | Cây | 5.500 | |
| - Đường kính gốc từ 2cm đến 5cm | Cây | 32.000 | |
| - Đường kính gốc từ >5cm đến 10cm | Cây | 54.000 | |
| - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm | Cây | 75.000 | |
| - Đường kính gốc >20 cm đến 30 cm | Cây | 129.000 | |
| Cây có đường kính gốc > 30 cm | Cây | 161.000 |