vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. — Quyết định 02/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/02/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 02/02/2023 Hiệu lực 20/02/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

1. Phụ lục 1A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện công nghiệp” trình độ trung cấp.

2. Phụ lục 1B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện công nghiệp” trình độ cao đẳng.

3. Phụ lục 2A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật Máy lạnh và Điều hòa không khí” trình độ trung cấp.

4. Phụ lục 2B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật Máy lạnh và Điều hòa không khí” trình độ cao đẳng.

5. Phụ lục 3A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị mạng máy tính” trình độ trung cấp.

6. Phụ lục 3B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị mạng máy tính” trình độ cao đẳng.

7. Phụ lục 4A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy thi công nền” trình độ trung cấp.

8. Phụ lục 4B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy thi công nền” trình độ cao đẳng.

9. Phụ lục 5A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ ô tô” trình độ trung cấp.

10. Phụ lục 5B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ ô tô” trình độ cao đẳng.

11. Phụ lục 6A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến thực phẩm” trình độ trung cấp.

12. Phụ lục 6B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến thực phẩm” trình độ cao đẳng.

13. Phụ lục 7A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cắt gọt kim loại” trình độ trung cấp.

14. Phụ lục 7B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cắt gọt kim loại” trình độ cao đẳng.

15. Phụ lục 8A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hàn” trình độ trung cấp.

16. Phụ lục 8B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hàn” trình độ cao đẳng.

17. Phụ lục 9A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế tạo thiết bị cơ khí” trình độ trung cấp.

18. Phụ lục 9B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế tạo thiết bị cơ khí” trình độ cao đẳng.

19. Phụ lục 10A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp” trình độ trung cấp.

20. Phụ lục 10B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp” trình độ cao đẳng.

21. Phụ lục 11A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)” trình độ trung cấp.

22. Phụ lục 11B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)” trình độ cao đẳng.

23. Phụ lục 12A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện tử công nghiệp” trình độ trung cấp.

24. Phụ lục 12B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện tử công nghiệp” trình độ cao đẳng.

25. Phụ lục 13A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cơ điện tử” trình độ trung cấp.

26. Phụ lục 13B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cơ điện tử” trình độ cao đẳng.

27. Phụ lục 14: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Tự động hóa công nghiệp” trình độ cao đẳng.

28. Phụ lục 15A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính” trình độ trung cấp.

29. Phụ lục 15B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính” trình độ cao đẳng.

30. Phụ lục 16A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “May thời trang” trình độ trung cấp.

31. Phụ lục 16B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “May thời trang” trình độ cao đẳng.

32. Phụ lục 17A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kế toán doanh nghiệp” trình độ trung cấp.

33. Phụ lục 17B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kế toán doanh nghiệp” trình độ cao đẳng.

34. Phụ lục 18A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí” trình độ trung cấp.

35. Phụ lục 18B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí” trình độ cao đẳng.

36. Phụ lục 19A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ Kỹ thuật môi trường” trình độ trung cấp.

37. Phụ lục 19B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ Kỹ thuật môi trường” trình độ cao đẳng.

38. Phụ lục 20A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lắp đặt thiết bị cơ khí” trình độ trung cấp.

39. Phụ lục 20B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lắp đặt thiết bị cơ khí” trình độ cao đẳng.

40. Phụ lục 21A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Xếp dỡ cơ giới tổng hợp” trình độ trung cấp.

41. Phụ lục 21B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Xếp dỡ cơ giới tổng hợp” trình độ cao đẳng.

42. Phụ lục 22A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện đài trạm viễn thông” trình độ trung cấp.

43. Phụ lục 22B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt điện đài trạm viễn thông” trình độ cao đẳng.

44. Phụ lục 23A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Logistic” trình độ trung cấp.

45. Phụ lục 23B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Logistic” trình độ cao đẳng.

46. Phụ lục 24A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điều dưỡng” trình độ trung cấp.

47. Phụ lục 24B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điều dưỡng” trình độ cao đẳng.

48. Phụ lục 25A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật chế biến món ăn” trình độ trung cấp.

49. Phụ lục 25B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật chế biến món ăn” trình độ cao đẳng.

50. Phụ lục 26A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Dược” trình độ trung cấp.

51. Phụ lục 26B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Dược” trình độ cao đẳng.

52. Phụ lục 27: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lập trình máy tính” trình độ trung cấp.

53. Phụ lục 28: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Thanh nhạc” trình độ trung cấp (hệ đào tạo 03 năm).

54. Phụ lục 29A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa” trình độ trung cấp.

55. Phụ lục 29B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa” trình độ cao đẳng.

56. Phụ lục 30A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nguội sửa chữa máy công cụ” trình độ trung cấp.

57. Phụ lục 30B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nguội sửa chữa máy công cụ” trình độ cao đẳng.

58. Phụ lục 31A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị khách sạn” trình độ trung cấp.

59. Phụ lục 31B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị khách sạn” trình độ cao đẳng.

60. Phụ lục 32: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hộ sinh” trình độ cao đẳng.

61. Phụ lục 33A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật xét nghiệm y học” trình độ trung cấp.

62. Phụ lục 33B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật xét nghiệm y học” trình độ cao đẳng.

63. Phụ lục 34A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật phục hồi chức năng” trình độ trung cấp.

64. Phụ lục 34B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật phục hồi chức năng” trình độ cao đẳng.

65. Phụ lục 35: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nghiệp vụ nhà hàng” trình độ trung cấp.

66. Phụ lục 36: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Biểu diễn nhạc cụ truyền thống” trình độ trung cấp (hệ đào tạo 04 năm).

67. Phụ lục 37: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Biểu diễn nhạc cụ phương Tây” trình độ trung cấp (hệ đào tạo 03 năm).

68. Phụ lục 38A: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các môn học chung trình độ trung cấp.

69. Phụ lục 38B: Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các môn học chung trình độ cao đẳng.