vanban.org

Điều 2. Đối tượng áp dụng — Quyết định 02/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2026
Tây Ninh Ban hành 24/01/2022 Hiệu lực 04/02/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 02/2022/QĐ-UBND
01/06/202649/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 04/02/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 66/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 42/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy · 50/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người sử dụng xe đạp (kể cả xe đạp máy và xe đạp điện); xe máy điện; xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh; xe cơ giới 03 bánh; xe ô tô con; xe ô tô khách; xe ô tô vận tải hàng hoá có nhu cầu trông giữ xe tại các bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2. Các bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc cung ứng dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.