vanban.org

Điều 1. Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2020 và đối tượng áp dụng, như sau: — Quyết định 02/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2021 Thay thế: 01/2021/QĐ-UBND · 28/01/2021
Vĩnh Long Ban hành 14/01/2020 Hiệu lực 24/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 17 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 05/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 03/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh · 01/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh · 04/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh · 01/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh · 02/2020/QĐ-UBND
08/02/202101/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/01/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh · 23/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2018 trên địa bàn tỉnh · 29/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh · 35/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh · 01/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2020 và đối tượng áp dụng, như sau:

1. Giá lúa: 4.200 đồng/kg lúa (Bốn ngàn hai trăm đồng trên một kí-lô-gam). Giá này áp dụng cho các nguồn thu của Ngân sách nhà nước có liên quan đến giá lúa.

2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp (bao gồm cả đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành).