vanban.org

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang — Quyết định 02/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2022
Khánh Hòa Ban hành 17/01/2020 Hiệu lực 01/02/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2020/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang

STT Đối tượng thu dịch vụ Đơn vị tính Giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
I Hộ xả thải    
1 Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác    
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/tháng 44.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/tháng 88.000
2 Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác    
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/tháng 34.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/tháng 68.000
3 Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác    
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/tháng 28.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/tháng 55.000
4 Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác    
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/tháng 21.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/tháng 43.000
5 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá    
a Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/người/tháng 15.000
b Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/người/tháng 11.000
6 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)    
a Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Đồng/hộ/tháng 92.000
b Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Đồng/hộ/tháng 129.000
c Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/tháng 74.000
d Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/tháng 55.000
7 Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)    
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/tấn rác 614.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/tấn rác 614.000
II Cơ sở sản xuất kinh doanh, trụ sở cơ quan, doanh nghiệp    
8 Nhà nghỉ du lịch, nhà trọ, khách sạn Đồng/tấn rác 614.000
9 Các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non    
a Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng Đồng/đơn vị/tháng 123.000
b Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng Đồng/đơn vị/tháng 230.000
c Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên Đồng/tấn rác 614.000
10 Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu Đồng/đơn vị/tháng 184.000
11 Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế Đồng/tấn rác 614.000
12 Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất) Đồng/tấn rác 614.000
13 Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn Đồng/tấn rác 614.000
14 Cơ sở sản xuất kinh doanh có phương tiện vận chuyển rác thải đến khu xử lý Đồng/tấn rác 254.504

Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.