Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch của các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn huyện Kim Thành như sau:
1. Hợp tác xã dịch vụ sửa chữa và vận tải hàng hóa Cộng Hòa:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.076 đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.260 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.070 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 10.880 |
| Trên 30m3 | 12.250 |
2. Hợp tác xã cổ phần nước sạch và vệ sinh môi trường Kim Tân:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.278 đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.420 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.270 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 11.130 |
| Trên 30m3 | 12.430 |
3. Công ty cổ phần nước sạch Lai Vu:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.044 đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.230 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.040 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 10.850 |
| Trên 30m3 | 12.200 |
4. Hợp tác xã nước sạch Thượng Vũ:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 8.225đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 6.580 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 8.220 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 9.870 |
| Trên 30m3 | 11.100 |
5. Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nước sạch Trường Giang:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.636đồng/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.700 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.630 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 11.560 |
| Trên 30m3 | 12.500 |