vanban.org

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch của các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn huyện Kim Thành như sau: — Quyết định 02/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/03/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Dương Ban hành 17/01/2019 Hiệu lực 01/03/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch của các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch trên địa bàn huyện Kim Thành như sau:

1. Hợp tác xã dịch vụ sửa chữa và vận tải hàng hóa Cộng Hòa:

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.076 đồng/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.260
Từ trên 10m3 đến 20m3 9.070
Từ trên 20m3 đến 30m3 10.880
Trên 30m3 12.250

2. Hợp tác xã cổ phần nước sạch và vệ sinh môi trường Kim Tân:

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.278 đồng/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.420
Từ trên 10m3 đến 20m3 9.270
Từ trên 20m3 đến 30m3 11.130
Trên 30m3 12.430

3. Công ty cổ phần nước sạch Lai Vu: 

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.044 đồng/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.230
Từ trên 10m3 đến 20m3 9.040
Từ trên 20m3 đến 30m3 10.850
Trên 30m3 12.200

4. Hợp tác xã nước sạch Thượng Vũ: 

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 8.225đồng/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 6.580
Từ trên 10m3 đến 20m3 8.220
Từ trên 20m3 đến 30m3 9.870
Trên 30m3 11.100

5. Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nước sạch Trường Giang: 

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 9.636đồng/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.700
Từ trên 10m3 đến 20m3 9.630
Từ trên 20m3 đến 30m3 11.560
Trên 30m3 12.500