vanban.org

Điều 6. Nội dung quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung — Quyết định 02/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2026
Cà Mau Ban hành 31/01/2019 Hiệu lực 15/02/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 02/2019/QĐ-UBND
01/08/2026161/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 15/02/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 05/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Nội dung quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung

1. Quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được lập như một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng đô thị, nội dung của quy hoạch được lập theo hướng dẫn tại Luật Quy hoạch đô thị và Nghị định của Chính phủ hướng dẫn về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị cùng với các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

2. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thủy văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và các công trình ngầm.

3. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị, khu vực lập quy hoạch và tình hình xây dựng theo quy hoạch được duyệt.

4. Trên cơ sở định hướng phát triển không gian và hạ tầng kỹ thuật của đô thị, của vùng tỉnh đã được xác định trong đồ án quy hoạch:

a) Dự báo nhu cầu phát triển và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung;

b) Phân vùng chức năng sử dụng không gian ngầm để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sử dụng chung;

c) Xác định các khu vực hạn chế, khu vực cấm xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật kỹ thuật ngầm;

d) Xác định hệ thống tuy nen, hào kỹ thuật, cống, bể kỹ thuật (hướng tuyến, quy mô) trên các tuyến phố chính đến cấp khu vực;

đ) Xác định đường ống cấp nước, thoát nước cấp 1, cấp 2; tuyến đường dây điện từ 22 KV trở lên; tuyến cống, bể ngầm cáp viễn thông;

e) Xác định các khu vực xây dựng công trình công cộng ngầm, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm;

g) Dự kiến đấu nối kỹ thuật, đấu nối không gian.

h) Đánh giá môi trường chiến lược.

i) Dự kiến các hạng mục ưu tiên và các nguồn lực để thực hiện.