vanban.org

Điều 2. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi — Quyết định 02/2018/QĐ-UBND (c)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2019
Sơn La Ban hành 29/01/2018 Hiệu lực 13/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2018/QĐ-UBND (c) › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi

1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

1.1. Tưới tiêu bằng trọng lực mức giá: 1.267.000 đồng/ha/vụ.

1.2. Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ mức giá: 1.539.000 đồng/ha/vụ.

1.3. Tưới tiêu bằng động lực mức giá: 1.811.000 đồng/ha/vụ

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá nêu trên.

- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá nêu trên.

- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá nêu trên.

- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá nêu trên.

- Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%; cho tiêu bằng 30% mức giá quy định nêu trên.

2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá dịch vụ công ích thủy lợi bằng 40% mức giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa.

3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định như trên là giá không có thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, có hiệu lực thi hành.