vanban.org

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước — Quyết định 02/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/03/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tiền Giang Ban hành 23/02/2017 Hiệu lực 10/03/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

1. Xe đạp (kể cả xe đạp điện):

TT Thời gian Mức giá trông giữ xe (đồng/chiếc/lượt)
1 Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ) 1.000
2 Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau) 2.000
3 Cả ngày và đêm 3.000
4 Giữ xe tháng 50.000

2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT Thời gian Mức giá trông giữ xe (đồng/chiếc/lượt)
1 Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ) 3.000
2 Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau) 5.000
3 Cả ngày và đêm 8.000
4 Giữ xe tháng 150.000

3. Xe ô tô:

TT Thời gian Mức giá trông giữ xe (đồng/chiếc/lượt)
Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải trên 05 tấn; xe container và các loại xe khác
1 Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ) 10.000 15.000 20.000
2 Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau) 20.000 30.000 40.000
3 Cả ngày và đêm 30.000 45.000 60.000
4 Giữ xe tháng 500.000 700.000 900.000

4. Tại các cơ sở giáo dục và đào tạo; chợ, siêu thị; bệnh viện:

a) Xe đạp (kể cả xe đạp điện):

TT Thời gian Mức giá trông giữ xe (đồng/chiếc/lượt)
1 Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ) 1.000
2 Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau) 1.000
3 Cả ngày và đêm 2.000
4 Giữ xe tháng 30.000

b) Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT Thời gian Mức giá trông giữ xe (đồng/chiếc/lượt)
1 Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ) 2.000
2 Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau) 3.000
3 Cả ngày và đêm 4.000
4 Giữ xe tháng 75.000

c) Xe ô tô:

Mức giá dịch vụ trông giữ xe ô tô bằng 50% mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư tại Khoản 3 Điều này.

5. Mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bến tàu thủy du lịch:

Mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bến tàu thủy du lịch bằng 2 lần mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại khoản 1, 2, 3 Điều này.

6. Mức giá dịch vụ trông giữ xe quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định.