vanban.org

Điều 2. Khung giá và các chi phí cấu thành khung giá. — Quyết định 02/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/05/2025 Thay thế: 21/2025/QĐ-UBND · 26/04/2025
Lâm Đồng Ban hành 09/01/2017 Hiệu lực 01/02/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 21/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 02/2017/QĐ-UBND
12/05/202521/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/02/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá và các chi phí cấu thành khung giá.

1. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:

Loại Giá tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá tối đa (đồng/m2/tháng)
 1. Nhà chung cư không có thang máy 1.000 4.000
 2. Nhà chung cư có thang máy 2.000 8.000

2. Các loại chi phí cấu thành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:

STT Nội dung
1 Chi phí sử dụng năng lượng, nguyên, nhiên, vật liệu.
2 Chi phí bảo vệ.
3 Chi phí vệ sinh môi trường, thu gom rác thải.
4 Chi phí điện chiếu sáng công cộng.
5 Chi phí cho Ban quản trị chung cư.
6 Chi phí nhân công điều khiển và duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị nhà chung cư, gồm: thang máy (đối với nhà chung cư có sử dụng thang máy) và các trang thiết bị khác.
7 Lợi nhuận định mức hợp lý cho doanh nghiệp quản lý, vận hành nhà chung cư.
8 Thuế giá trị gia tăng.