Điều 2. Khung giá và các chi phí cấu thành khung giá.
1. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:
| Loại | Giá tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1. Nhà chung cư không có thang máy | 1.000 | 4.000 |
| 2. Nhà chung cư có thang máy | 2.000 | 8.000 |
2. Các loại chi phí cấu thành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:
| STT | Nội dung |
| 1 | Chi phí sử dụng năng lượng, nguyên, nhiên, vật liệu. |
| 2 | Chi phí bảo vệ. |
| 3 | Chi phí vệ sinh môi trường, thu gom rác thải. |
| 4 | Chi phí điện chiếu sáng công cộng. |
| 5 | Chi phí cho Ban quản trị chung cư. |
| 6 | Chi phí nhân công điều khiển và duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị nhà chung cư, gồm: thang máy (đối với nhà chung cư có sử dụng thang máy) và các trang thiết bị khác. |
| 7 | Lợi nhuận định mức hợp lý cho doanh nghiệp quản lý, vận hành nhà chung cư. |
| 8 | Thuế giá trị gia tăng. |