vanban.org

Điều 9. Thủ tục ký hợp đồng cộng tác viên — Quyết định 02/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/03/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/03/2018 Thay thế: 06/2018/QĐ-UBND · 27/02/2018
Cao Bằng Ban hành 27/02/2014 Hiệu lực 07/03/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật và tổ chức, quản lý cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 06/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 02/2014/QĐ-UBND
08/03/201806/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/03/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2014/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Thủ tục ký hợp đồng cộng tác viên

1. Căn cứ nhu cầu công tác kiểm tra, Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp ký hợp đồng với những người có đủ điều kiện quy định tại Điều 5.

2. Hồ sơ đề nghị ký hợp đồng cộng tác viên:

a) Hợp đồng cộng tác viên (được thực hiện theo mẫu ban hành kèm theo Quy chế này);

b) Bản sao văn bằng của cộng tác viên;

c) Giấy giới thiệu của Thủ trưởng đơn vị nơi công tác xác nhận về thời gian làm công tác chuyên môn hoặc thời gian làm công tác xây dựng, kiểm tra và xử lý văn bản văn bản quy phạm pháp luật từ 02 năm trở lên của cộng tác viên.