vanban.org

Điều 2. Mức thu cụ thể — Quyết định 02/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/02/2015
Quảng Nam Ban hành 07/03/2013 Hiệu lực 17/03/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 02/2013/QĐ-UBND
17/03/2013Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 27/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2013/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu cụ thể

STT Nội dung thu lệ phí Đơn vị tính Hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Đơn vị, tổ chức
11 Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. đồng/giấy 100.000 500.000
2 2 Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. đồng/giấy 40.000 50.000
33 Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đồng/giấy 25.000 100.000
4 Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất). đồng/giấy 20.000 50.000