Điều 5. Quy định về mức chi
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Khung mức chi hoặc mức chi tối đa (ĐVT:1.000đ) | Ghi chú |
| 1 | Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm: | |||
| 1.1 | Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm: | Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước | ||
| 1.2 | Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập: | Câu | 50 | |
| 1.3 | Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm: | Câu | 45 | |
| 1.4 | Tổ chức thi thử: | |||
| - Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm | Người/ngày | 180 | ||
| - Chi xây dựng đề thi gốc | Đề | 730 | (Phản biện và đáp án) | |
| - Chi xây dựng các mã đề thi | Đề | 180 | ||
| - Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi: | ||||
| + Trưởng ban | Người/ngày | 220 | ||
| + Phó trưởng ban | Người/ngày | 180 | ||
| + Thư ký, giám thị | Người/ngày | 120 | ||
| - Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chức | Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí | |||
| - Chi phụ cấp cho Hội đồng coi thi: | ||||
| + Chủ tịch | Người/ngày | 160 | ||
| + Phó Chủ tịch | Người/ngày | 120 | ||
| + Thư ký, giám thị | Người/ngày | 80 | ||
| + Nhân viên bảo vệ, y tế và phục vụ | Người/ngày | 40 | ||
| 1.5 | Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm: | Người/ngày | 280 | Theo phương thức hợp đồng |
| 1.6 | Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm: | Người/ngày | 180 | |
| 2 | Ra đề thi: | |||
| Chi tổ chức rà soát, xây dựng cấu trúc, ma trận đề thi, xây dựng đề thi mẫu: | ||||
| 2.1 | Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận): | |||
| - Thi tốt nghiệp | Đề | 360 | Một đề chính thức bao gồm nhiều phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 3 câu | |
| - Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia | Đề theo phân môn | 650 | ||
| - Thi chọn học sinh vào đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế | Đề theo phân môn | 840 | ||
| 2.2 | Chi công tác ra đề thi chính thức và dự bị: | |||
| Chi cho cán bộ ra đề thi | ||||
| - Thi tốt nghiệp | ||||
| + Thi trắc nghiệm | Người/ngày | 240 | ||
| + Thi tự luận | Người/ngày | 400 | ||
| - Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành) | Người/ngày | 600 | ||
| - Thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành) | Người/ngày | 840 | ||
| Chi thuê, mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm. | Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao. | |||
| 2.3 | Chi phụ câp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi: | |||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 280 | ||
| - Phó Chủ tịch thường trực | Người/ngày | 250 | ||
| Các Phó chủ tịch | Người/ngày | 220 | ||
| Uỷ viên, Thư ký bảo vệ vòng trong (24/24h) | Người/ngày | 180 | ||
| Uỷ viên, Thư ký bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 90 | ||
| 2.4 | Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi tốt nghiệp: | |||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 240 | ||
| - Các Phó chủ tịch | Người/ngày | 200 | ||
| Uỷ viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h) | Người/ngày | 168 | ||
| - Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 90 | ||
| 3 | Tổ chức coi thi: | |||
| Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban coi thi | ||||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 210 | ||
| - Phó chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 200 | ||
| - Uỷ viên, Thư ký, giám thị | Người/ngày | 160 | ||
| - Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 80 | ||
| 4 | Tổ chức chấm thi: | |||
| 4.1 | Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành: | |||
| - Thi tốt nghiệp | Bài | 12 | (Bao gồm cả các nhiệm vụ khác có liên quan trong thời gian tổ chức chấm thi) | |
| - Thi chọn học sinh giỏi | Bài | 50 | ||
| - Thi chọn đội tuyển quốc gia | Bài | 70 | ||
| Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi | Người/đợt | 180 | ||
| - Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói) | Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | |||
| 4.2 | Chấm bài thi trắc nghiệm: | |||
| - Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 280 | ||
| - Chi cho việc thuê máy chấm thi | Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | |||
| 4.3 | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định: | |||
| - Chủ tịch hội đồng | Người/ngày | 240 | ||
| - Phó Chủ tịch thường trực | Người/ngày | 220 | ||
| - Các Phó chủ tịch | Người/ngày | 200 | ||
| - Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 160 | ||
| - Bảo vệ | Người/ngày | 90 | ||
| 4.4 | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban công tác cụm trường: | |||
| - Trưởng ban | Người/ngày | 120 | ||
| - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 100 | ||
| - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 95 | ||
| 5 | Phúc khảo, thẩm định bài thi: | |||
| - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp | Người/ngày | 120 | ||
| - Chi cho các cán bộ chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp | Người/ngày | 120 | ||
| - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi | Người/ngày | 200 | ||
| 6 | Các nhiệm vụ khác có liên quan: | |||
| - Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi | Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm | |||
| + Trưởng đoàn thanh tra | Người/ngày | 240 | ||
| + Đoàn viên thanh tra | Người/ngày | 160 | ||
| + Thanh tra viên độc lập | Người/ngày | 200 | ||
| + Chi may đồng phục cho các đoàn tham dự kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực | Bộ/người | 920 | Căn cứ theo hoá đơn, chứng từ thực tế chi tiêu hợp pháp, hợp lệ | |
| Chi đón tiễn các đoàn và mua tặng phẩm lưu giao lưu giữa các nước và các khoản chi khác có liên quan đến kỳ thi | Căn cứ theo chế độ hiện hành, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | |||
Mức thanh toán trên được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.