vanban.org

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) — Quyết định 02/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2015 Thay thế: 04/2015/QĐ-UBND · 29/01/2015
Hậu Giang Ban hành 04/01/2012 Hiệu lực 14/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 11 đời quyết định · 22 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 41/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 45/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 25/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 41/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 26/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 22/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 36/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 45/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 36/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 04/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất tính thu tiền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 02/2012/QĐ-UBND
08/02/201504/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/01/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2012/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

Hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng (hạn mức giao) đất ở của hộ gia đình, cá nhân như sau:

1. Đất thuộc phường: K = 1,3

2. Đất thuộc thị trấn: K = 1,2

3. Đất thuộc xã: K = 1,1