Điều 1. Về mức thu phí vệ sinh
1. Thực hiện theo Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí, cụ thể như sau:
a) Đối với phí vệ sinh
| STT | PHÍ VỆ SINH | MỨC THU |
| 1 | Các cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn thể - Trụ sở nằm độc lập - Trụ sở cơ quan nằm chung một khuôn viên, thì mỗi đơn vị thu |
30.000 đồng/tháng 20.000 đồng/tháng |
| 2 | Đối với trường học (từ mẫu giáo đến đại học, bao gồm cả trường dạy nghề, đơn vị công lập và bán công): - Trường dưới 10 phòng - Trường từ 10 đến 20 phòng - Trường trên 20 phòng |
30.000 đồng/tháng 50.000 đồng/tháng 80.000 đồng/tháng |
| 3 | Đối với bệnh viện | 120.000 đồng/m3 |
| 4 | Đối với trụ sở, văn phòng công ty, xí nghiệp nằm độc lập | 100.000 đồng/tháng |
| 5 | Đối với công ty, xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ | 160.000 đồng/m3 |
| 6 | Đối với nhà trọ, mỗi phòng thu | 5.000 đồng/tháng |
| 7 | Đối với nhà hàng, khách sạn, cửa hàng kinh doanh ăn uống, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ | 160.000 đồng/m3 |
| 8 | Đối với hộ: - Buôn bán cố định (kể cả các hộ buôn bán cố định tại các chợ) - Buôn bán lẻ khác |
30.000 đồng/tháng 20.000 đồng/tháng |
| 9 | Đối với hộ gia đình không sản xuất, không kinh doanh: - Hộ nhà mặt tiền - Hộ nhà trong hẻm | 15.000 đồng/tháng 10.000 đồng/tháng |
b) Đối với phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
“Miễn phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu”.
2. Đối với mức thu phí vệ sinh tính theo đồng/mét khối (m3), đơn vị thu phí đảm bảo chi phí toàn bộ từ khâu thu gom, vận chuyển và xử lý rác.
3. Đối với mức thu phí vệ sinh tính theo đồng/tháng, đơn vị thu phí đảm bảo khâu thu gom rác. Phần vận chuyển và xử lý rác chi phí do ngân sách nhà nước đảm bảo.