Điều 1. Ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
1. Giá vé áp dụng cho hành khách đi suốt tuyến.
| STT | Tuyến đường | Đơn vị tính | Giá vé |
| 1 | Bến xe Rạch Giá - Tắc Cậu | đồng/người/lượt | 7.000 |
| 2 | Bến xe Rạch Giá - Thạnh An (Cần Thơ) | đồng/người/lượt | 11.500 |
| 3 | Bến xe Rạch Giá - cầu T6 | đồng/người/lượt | 12.500 |
| 4 | Bến xe Rạch Giá - Giồng Riềng | đồng/người/lượt | 9.000 |
2. Giá vé cho một số chặng chủ yếu.
Theo bảng Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Chế độ giảm giá.
Đối với học sinh, sinh viên mua vé xe buýt theo tháng được giảm 30% trên giá vé của từng tuyến, từng chặng tương ứng.
4. Phương án xây dựng đơn giá vé xe buýt được tính theo số km luỹ tiến. Theo đó, đơn giá vé cho hành khách từ khi bắt đầu lên xe cho đến khi đi hết 5km đầu tiên là 3.000đ/người/lượt và cứ mỗi 5km tăng thêm tiếp theo đơn giá vé chỉ còn là 1.500đ/người/lượt. Phương án này là cơ sở để áp dụng khi xây dựng đơn giá mới cho tất cả các tuyến xe buýt trong tỉnh (bao gồm các tuyến đã có và các tuyến khi được mở mới).