UBND TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 02/2006/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 06 tháng 01 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư Trung ương hỗ trợ theo mục tiêu, vốn chương trình mục tiêu và ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn năm 2006
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 1194/QĐ-TTg ngày 09/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006; Quyết định số 1177/QĐ-BKH ngày 11/11/ 2005 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc Ngân sách Nhà nước năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số 6.3/2005/NQ-HĐ ngày 15 tháng 12 năm 2005 của HĐND tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 6 về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2006;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ theo mục tiêu, vốn chương trình mục tiêu và ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn năm 2006 cho các chương trình,dự án như các biểu đính kèm Quyết định này.
Điều 2 . Ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo hạng mục công trình và cơ cấu vốn đầu tư cho các chương trình, dự án được bố trí kế hoạch; Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan và UBND các huyện, thị xã hướng dẫn kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định về quản lý đầu tư và xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Chủ đầu tư các dự án chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
Biểu 1:
BỐ TRÍ NGUỒN VỐN NSTW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU VÀ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 06/01/2006 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2006 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 365.640 | |||
| A | TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU | 260.500 | ||
| I | ĐẦU TƯ THEO NQ 39-NQ/TW CỦA BỘ CHÍNH TRỊ | 30.000 | ||
| 1 | Quy hoạch | Toàn tỉnh | 1.500 | |
| 2 | Công nghiệp | 500 | ||
| - Quy hoạch thuỷ điện nhỏ và chuẩn bị đầu tư | Sở Công nghiệp | 500 | ||
| 3 | Nông nghiệp | 8.500 | ||
| - Kênh mương hồ Ái Tử | Sở NN & PTNT | 3.400 | ||
| - Di dân vùng lũ Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 1.200 | ||
| - Thuỷ lợi A Pun, xã Tà Rụt | UBND huyện Đakrông | 1.400 | ||
| - Thuỷ lợi Kỳ Xay, xã A Ngo | UBND huyện Đakrông | 1.400 | ||
| - Đường vào Trại nhân giống Đông Hà | Trung tâm Giống, CT-VN tỉnh | 400 | ||
| - Trạm Khuyến nông - Khuyến lâm Gio Linh | Trung tâm KN-KL tỉnh | 350 | ||
| - Trạm Kiểm dịch động, thực vật Vĩnh Linh | Chi cục Thú y | 350 | ||
| 4 | Giao thông | 8.000 | ||
| - Đường xã Hướng Sơn | Sở GT-VT | 1.000 | ||
| - Đường 75 Đông (bao gồm cầu Bến Sanh) | Sở GT-VT | 3.150 | Trả nợ; HT | |
| - Đường Lâm - Sơn - Thuỷ (nhánh Lâm Thuỷ) | Sở GT-VT | 3.350 | Trả nợ; HT | |
| - Đường Nguyễn Chí Thanh | Sở GT-VT | 500 | Trả nợ; HT | |
| 5 | Y tế | 2.000 | ||
| - Đối ứng DA Xây dựng mới Khu nội chuyên khoa Bệnh viện đa khoa tỉnh. | Bệnh viện đa khoa tỉnh | 300 | Tiếp nhận DA phát triển HT Y tế dự phòng | |
| - Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh | Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh | 900 | Trả nợ | |
| - Trạm Y tế phường 2, TX Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 300 | Hỗ trợ TH ĐA Y tế cơ sở | |
| - Trạm Y tế xã Hướng Lập, huyện Hướng Hoá. | UBND huyện Hướng Hoá | 300 | Hỗ trợ TH ĐA Y tế cơ sở | |
| - Trạm Y tế xã Triệu Đại, huyện Triệu Phong. | UBND huyện Triệu Phong | 200 | ||
| 6 | Giáo dục - Đào tạo | 2.500 | ||
| - Trường THPT Bến Quan, huyện Vĩnh Linh | Sở GD-ĐT | 1.750 | ||
| - Trường Chính trị Lê Duẩn | Trường Chính trị Lê Duẩn | 250 | ||
| - Hỗ trợ Trường THPT Đakrông | UBND huyện Đakrông | 500 | ||
| 7 | Văn hoá - Thông tin | 1.500 | ||
| - Trạm Truyền hình Lao Bảo | Đài PT-TH tỉnh | 500 | ||
| - Di tích vụ thảm sát Mỹ Thuỷ, huyện Hải Lăng. | BQL Di tích và Danh thắng | 200 | ||
| - Nhà vệ sinh, bảo vệ và thiết bị âm thanh Địa đạo Vịnh Mốc | BQL Di tích và Danh thắng | 250 | ||
| - Nhà vệ sinh, thiết bị âm thanh di tích Thành Cổ Quảng Trị | BQL Di tích và Danh thắng | 300 | ||
| - Trạm thu phát lại truyền hình xã A Vao, huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 250 | ||
| 8 | Du lịch - Dịch vụ | 3.500 | ||
| - CSHT Khu Dịch vụ du lịch Cửa Việt | BQL các Khu Du lịch tỉnh | 2.500 | ||
| - Chợ Đakrông | UBND huyện Đakrông | 500 | ||
| - Văn phòng huyện đảo Cồn Cỏ tại đất liền. | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 500 | ||
| 9 | Quốc phòng - An ninh | 2.000 | ||
| - Nâng cấp Trường Quân sự tỉnh | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 2.000 | ||
| II | CHƯƠNG TRÌNH 257 (XD CSHT các xã bãi ngang) | 2.500 | ||
| 1 | Huyện Hải Lăng 2 xã (Hải An và Hải Khê) | UBND huyện Hải Lăng | 1.000 | |
| - Huyện Triệu Phong 1 xã (Triệu Lăng) | UBND huyện Triệu Phong | 500 | Để trả nợ ứng trước 1.000tr.đ | |
| - Huyện Vĩnh Linh 2 xã (Vĩnh Thái và Vĩnh Thạch) | UBND huyện Vĩnh Linh | 1.000 | ||
| III | CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG HẢI ĐẢO | 43.800 | Theo Quyết định 1386/QĐ-TTg 28/12/05 của Thủ tướng Chính phủ | |
| 1 | Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | BCH quân sự tỉnh | 17.000 | |
| 2 | Khu neo đậu trú tránh bão và hậu cần nghề cá Cửa Tùng | Sở Thuỷ sản | 15.000 | |
| 3 | Cơ sở hạ tầng phục vụ bộ đội trên đảo Cồn Cỏ | BCH Quân sự tỉnh | 7.800 | |
| 4 | Để lại giao sau | 4.000 | ||
| IV | HỔ TRỢ ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ (Chương trình 134) | 20.000 | Đầu tư 1.000 nhà | |
| 1 | Huyện Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 100 | |
| - Hỗ trợ nhà ở (10 nhà) | 50 | |||
| - Hỗ trợ đất sản xuất | 20 | |||
| - Hỗ trợ nước sinh hoạt | 30 | |||
| 2 | Huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 8.100 | |
| - Hỗ trợ nhà ở (355 nhà) | 1.775 | |||
| - Hỗ trợ đất sản xuất | 1.070 | |||
| - Hỗ trợ nước sinh hoạt | 5.255 | |||
| 3 | Huyện Hướng Hoá | UBND huyện Hướng Hoá | 10.000 | |
| - Hỗ trợ nhà ở (540 nhà) | 2.700 | |||
| - Hỗ trợ đất sản xuất | 1.250 | |||
| - Hỗ trợ nước sinh hoạt | 6.050 | |||
| 4 | Huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 1.500 | |
| - Hỗ trợ nhà ở (80 nhà) | 400 | |||
| - Hỗ trợ đất sản xuất | 425 | |||
| - Hỗ trợ nước sinh hoạt | 675 | |||
| 5 | Huyện Gio Linh | UBND huyện Gio Linh | 300 | |
| - Hỗ trợ nhà ở (15 nhà) | 75 | |||
| - Hỗ trợ đất sản xuất | 75 | |||
| - Hỗ trợ nước sinh hoạt | 150 | |||
| V | CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU THƯƠNG MẠI LAO BẢO | 15.000 | ||
| 1 | Cơ sở hạ tầng Cửa khẩu | BQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo | 3.100 | |
| 2 | Cơ sở hạ tầng Làng Vây | BQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo | 2.740 | |
| 3 | Đường nối QL 9 đi thác Ồ Ồ | BQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo | 950 | |
| 4 | Cơ sở hạ tầng cụm Tây Bắc | BQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo | 5.200 | |
| 5 | Quảng bá đầu tư | BQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo | 300 | |
| 6 | Trạm cấp thị thực XNC | Công an tỉnh | 850 | |
| 7 | Đường vào bản Ka Tăng | UBND huyện Hướng Hoá | 1.200 | HT |
| 8 | Chuẩn bị đầu tư | 660 | ||
| - Các dự án do BQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo làm chủ đầu tư | BQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo | 400 | ||
| - Các dự án do UBND huyện Hướng Hoá làm chủ đầu tư | UBND huyện Hướng Hoá | 260 | HT | |
| + Chợ Tân Long | 20 | |||
| + Cầu qua hồ Khe Sanh | 60 | |||
| + Chợ Khe Sanh | 80 | |||
| + Cơ sở hạ tầng du lịch đồi Khe Sanh | 100 | |||
| VI | HẠ TẦNG DU LỊCH | 17.000 | ||
| 1 | Đường HCM huyền thoại | BQL các Khu Du lịch tỉnh | 11.000 | |
| 2 | Khu du lịch sinh thái Trà Lộc | UBND huyện Hải Lăng | 4.000 | |
| 3 | Khu du lịch sinh thái Rú Lịnh | UBND huyện Vĩnh Linh | 2.000 | |
| VII | HẠ TẦNG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN | 8.000 | ||
| 1 | Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư | Sở Thuỷ sản | 500 | |
| 2 | DA Nuôi tôm bán thâm canh vùng ven sông Hiền Lương | Sở Thuỷ sản | 2.000 | |
| - Địa bàn huyện Vĩnh Linh | 1.500 | |||
| - Địa bàn huyện Gio Linh | 500 | |||
| 3 | DA Nuôi tôm bán thâm canh vùng ven sông Cửa Việt | Sở Thuỷ sản | 3.000 | |
| - Địa bàn huyện Gio Linh | 1.000 | |||
| - Địa bàn huyện Triệu Phong | 1.500 | |||
| - Địa bàn thị xã Đông Hà | 500 | |||
| 4 | DA Trại cá giống Trúc Kinh | Sở Thuỷ sản | 2.500 | |
| - Địa bàn huyện Gio Linh | 2.500 | |||
| VIII | HẠ TẦNG LÀNG NGHỀ | 2.500 | ||
| 1 | Cơ sở hạ tầng làng nghề Tiểu thủ công nghiệp Diên Sanh | UBND huyện Hải Lăng | 2.500 | |
| IX | HẠ TẦNG CHỢ | 2.000 | ||
| 1 | Chợ Diên Sanh, Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 500 | |
| 2 | Chợ thị xã Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 1.000 | |
| 3 | Chợ Do, Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 500 | |
| X | CSHT HUYỆN MỚI CHIA TÁCH (Đảo Cồn Cỏ) | 2.000 | ||
| 1 | Tàu công tác huyện đảo Cồn Cỏ | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 2.000 | HT |
| XI | ĐẦU TƯ KINH TẾ TỈNH, HUYỆN | 13.000 | ||
| 1 | Hệ thống xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh | Bệnh viện đa khoa tỉnh | 3.000 | |
| 2 | Trung tâm Y tế Cam Lộ | Sở Y tế | 4.560 | |
| 3 | Bệnh viện Vĩnh Linh | Sở Y tế | 440 | |
| 4 | Trung tâm Y tế Triệu Phong | Sở Y tế | 1.000 | |
| 5 | Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng Cửa Tùng | Sở Y tế | 2.000 | T.đó: trả nợ ứng trước 1.000tr.đ; HT |
| 6 | Mua sắm thiết bị Y tế cho các tuyến tỉnh, huyện. | Sở Y tế | 2.000 | |
| XII | ĐẦU TƯ TRỤ SỞ XÃ | 2.000 | ||
| 1 | Huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 1.000 | |
| 2 | Huyện Hướng Hoá | UBND huyện Hướng Hoá | 500 | |
| 3 | Huyện Vĩnh Linh (trụ sở xã Vĩnh Khê) | UBND huyện Vĩnh Linh | 500 | |
| XII I | HỔ TRỢ ĐẦU TƯ QUẢN LÝ BIÊN GIỚI | 9.000 | ||
| 1 | Đường giao thông biên giới Sa Trầm - Pa Tầng | BCH Biên phòng tỉnh | 800 | HT |
| 2 | Đường đồn Biên phòng Lao Bảo - Hướng Phùng | BCH Biên phòng tỉnh | 8.200 | |
| XI V | CÔNG TRÌNH THỂ DỤC THỂ THAO | 6.000 | ||
| 1 | Sân vận động Đông Hà giai đoạn 2 | Sở TD - TT | 5.000 | Tr.đó: trả nợ ứng trước 1000tr.đ |
| 2 | Sân vận động thị xã Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 1.000 | HT |
| XV | PHỦ SÓNG TRUYỀN HÌNH | 2.000 | ||
| 1 | Đầu tư thiết bị cho Đài tỉnh | Đài PT-TH tỉnh | 1.000 | |
| 2 | Xây dựng trường quay tại Đài Truyền hình tỉnh | Đài PT-TH tỉnh | 1.000 | |
| XV I | CÔNG TRÌNH VĂN HOÁ | 7.000 | ||
| 1 | Di tích đôi bờ Hiền Lương - Bến Hải | Sở VH-TT | 5.000 | |
| 2 | Bảo tàng tỉnh | Sở VH-TT | 2.000 | |
| XVII | HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP | 6.000 | ||
| 1 | Hạ tầng Khu Công nghiệp Nam Đông Hà | BQL các Khu Công nghiệp | 5.000 | |
| 2 | Hạ tầng Khu Công nghiệp Quán Ngang | BQL các Khu Công nghiệp | 1.000 | |
| XVII I | VỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA | 26.000 | ||
| 1 | Cải thiện môi trường đô thị miền Trung (Tiểu dự án TX Đông Hà) | C.ty Công trình đô thị Đông Hà | 1.000 | +ADB |
| 2 | Giảm nghèo tỉnh Quảng Trị (2 huyện Hướng Hoá và Đakrông) do ADB tài trợ | BQL Dự án Giảm nghèo Quảng Trị | 8.000 | +ADB |
| 3 | Chương trình chia sẻ huyện Vĩnh Linh, Gio Linh tỉnh Quảng Trị | Ban thư ký tỉnh, UBND huyện Vĩnh Linh, Gio Linh | 7.000 | +ODA Thuỵ Điển |
| 4 | Chương trình phát triển nông thôn Quảng Trị (giai đoạn III) | BQL Dự án PTNT Quảng Trị | 2.500 | +ODA Phần Lan |
| 5 | Chương trình phát triển nông thôn vùng ven biển huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 2.500 | +ODA NaUy;HT |
| 6 | Cấp nước và vệ sinh thị xã Đông Hà | Cty Cấp thoát nước | 200 | +ADB;HT |
| 7 | Dự án rừng phòng hộ hồ Trúc Kinh | BQLDA rừng phòng hộ hồ Trúc Kinh | 350 | +ADB |
| 8 | Đối ứng các dự án JBIC | 4.450 | ||
| - Điện khí hoá xã Triệu Thượng | Sở Công nghiệp | 400 | HT | |
| - Điện khí hoá Khu kinh tế mới Bắc sông Bến Hải | Sở Công nghiệp | 400 | HT | |
| - Điện khí hoá xã Hướng Phùng | Sở Công nghiệp | 400 | HT | |
| - Nâng cấp hồ Lìa | Sở NN & PTNT | 500 | ||
| - Cấp nước thị trấn Hải Lăng | C.ty Cấp thoát nước | 250 | HT | |
| - Cấp nước thị trấn Cam Lộ | C.ty Cấp thoát nước | 1.000 | ||
| - Cấp nước thị trấn Bến Quan | C.ty Cấp thoát nước | 800 | ||
| - Đường Trung tâm thị trấn Đakrông | UBND huyện Đakrông | 700 | HT | |
| XI X | TIN HỌC HOÁ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (Đề án 112) | VP.UBND tỉnh | 1.500 | |
| XX | TIN HỌC HOÁ CƠ QUAN ĐẢNG (Đề án 47) | VP. Tỉnh uỷ | 1.200 | |
| XX I | ĐẦU TƯ GIÁO DỤC, Y TẾ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT | 4000 | ||
| 1 | Y tế | 1.600 | ||
| - Xây dựng mới Trạm Y tế thị trấn KrôngKlang, huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 300 | Hỗ trợ TH ĐA Y tế cơ sở | |
| - Xây dựng mới Trạm Y tế thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 300 | Hỗ trợ TH ĐA Y tế cơ sở | |
| - Xây dựng mới Trạm Y tế Hải Hoà, huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 500 | Hỗ trợ TH ĐA Y tế cơ sở | |
| - Nhà ở cho cán bộ Y tế cụm Tà Rụt, huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 250 | Hỗ trợ TH ĐA Y tế cơ sở | |
| - Nhà ở cho cán bộ Y tế khu vực Lìa, huyện Hướng Hoá | UBND huyện Hướng Hoá | 250 | Hỗ trợ TH ĐA Y tế cơ sở | |
| 2 | Giáo dục | 2.400 | ||
| - Trường Dạy nghề tổng hợp | Trường Dạy nghề TH tỉnh | 1.000 | HT | |
| - Nhà hiệu bộ Trường THPT Hướng Hoá | UBND huyện Hướng Hoá | 400 | HT | |
| - Nhà học 4 tầng Trường THPT Đông Hà | Sở GD-ĐT | 635 | ||
| - Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Đakrông | UBND huyện Đakrông | 365 | HT | |
| XXI I | ĐẦU TƯ KHÁC | 40.000 | ||
| 1 | Cầu Cửa Tùng | Sở GT-VT | 17.000 | Bao gồm trả nợ ứng trước 5.358 tr.đ |
| 2 | Đường tỉnh 70 | Sở GT-VT | 10.000 | |
| 3 | Bể bơi tổng hợp tỉnh | BQL DA CSHT tỉnh | 13.000 | Bao gồm trả lại phần đã điều chuyển |
| B | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 78.390 | ||
| I | CHƯƠNG TRÌNH XĐGN VÀ VIỆC LÀM | 17.430 | ||
| 1 | DA Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác XĐGN và cán bộ xã nghèo | Sở LĐ-TB & XH | 270 | |
| - Tập huấn nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ xoá đói giảm nghèo cấp: tỉnh, huyện, xã | Sở LĐ-TB & XH | 230 | ||
| - Tổ chức tham quan, học tập kinh nghiệm về cách quản lý, điều hành chương trình giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 và các mô hình XĐGN | Sở LĐ-TB & XH | 40 | ||
| 2 | DA Tổ chức cho vay vốn theo các DA nhỏ giải quyết việc làm thông qua quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm | Ngân hàng CSXH tỉnh | 2.500 | |
| 3 | Tập huấn cho vay giải quyết việc làm | Sở LĐ-TB & XH | 60 | |
| 4 | DA Hướng dẫn người nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư (trong đó hỗ trợ huyện đảo Cồn Cỏ 50 triệu đồng) | Trung tâm KN-KL tỉnh | 200 | |
| 5 | DA Ổn định dân cư và xây dựng vùng kinh tế mới ở các xã nghèo | 11.800 | ||
| - DA KTM vùng cát Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 625 | ||
| - DA KTM vùng cát huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 365 | ||
| - DA KTM vùng cát huyện Gio Linh | UBND huyện Gio Linh | 710 | ||
| - DA Di, giãn dân xây dựng vùng KTM các xã vùng Lìa, huyện Hướng Hoá. | UBND huyện Hướng Hoá | 1.100 | ||
| - DA Ổn định dân cư và phát triển vùng KTM xã Cam Chính, Cam Nghĩa | UBND huyện Cam Lộ | 1.000 | ||
| - DA Di, giãn dân | Chi cục Di dân | 1.800 | ||
| - Dự án Đầu tư mô hình bố trí lại dân cư vùng biên giới, khai thác vùng gò đồi xã A Dơi, huyện Hướng Hoá | Chi cục Di dân | 6.200 | ||
| 6 | DA Hỗ trợ sản xuất và phát triển ngành nghề | Sở NN&PTNT | 500 | |
| 7 | DA Định canh định cư | Ban Dân tộc | 2.100 | |
| II | CHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH | 4.256 | ||
| a) | Kinh phí sự nghiệp | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 3.791 | |
| 1 | DA Truyền thông - Giáo dục thay đổi hành vi | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 822 | |
| 2 | DA Tăng cường chiến dịch lồng ghép, tuyên truyền, vận động, tư vấn và cung cấp dịch vụ CSSKSS/KHH-GĐ cho vùng nông dân có mức sinh cao, vùng khó khăn. | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 392 | |
| 3 | Hoàn thiện hệ thống thông tin quản lý chuyên ngành | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 203 | |
| 4 | DA Nâng cao chất lượng dân số | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 200 | |
| 5 | DA Lồng ghép dân số với phát triển gia đình bền vững | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 133 | |
| 6 | Xây dựng chính sách và nâng cao năng lực quản lý | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 1.370 | |
| 7 | DA Chăm sóc sức khoẻ sinh sản/KHH-GĐ | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 671 | |
| b) | Đầu tư xây dựng cơ bản | 465 | ||
| 1 | Trung tâm tư vấn, dịch vụ Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 65 | TT KLHT |
| 2 | Nhà làm việc Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em huyện Triệu Phong | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 20 | TT KLHT |
| 3 | Trung tâm tư vấn, dịch vụ chăm sóc SKSS/KHH-GĐ chất lượng cao cụm Hải - Việt, huyện Gio Linh | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | 380 | Làm mới |
| III | CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MỘT SỐ BỆNH XÃ HỘI, BỆNH DỊCH NGUY HIỂM VÀ HIV/AIDS | 4.954 | ||
| a) | Xây dựng cơ bản | 2.000 | ||
| 1 | DA Trang thiết bị phòng chống Lao | Sở y tế | 2.000 | |
| b) | Sự nghiệp | 2.954 | ||
| 1 | DA Phòng chống Sốt rét | Sở Y tế | 340 | |
| 2 | DA Phòng chống Phong | Sở Y tế | 110 | |
| 3 | DA Phòng chống Lao | Sở Y tế | 200 | |
| 4 | DA Phòng chống Sốt xuất huyết | Sở Y tế | 165 | |
| 5 | DA Tiêm chủng mở rộng | Sở Y tế | 240 | |
| 6 | DA Phòng chống Suy dinh dưỡng trẻ em | Sở Y tế | 650 | |
| 7 | DA Sức khỏe tâm thần cộng đồng | Sở Y tế | 310 | |
| 8 | DA Bảo đảm chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm | Sở Y tế | 409 | |
| 9 | DA Phòng chống HIV/AIDS | Sở Y tế | 530 | |
| IV | CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SH & VSMTNT | 3.200 | ||
| 1 | Hệ thống cấp nước xã Hướng Việt | TT nước SH & VSMT nông thôn | 358 | Chuyển tiếp |
| 2 | Hệ thống cấp nước thôn Hiền Dũng, xã Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh | TT nước SH & VSMT nông thôn | 640 | Chuyển tiếp |
| 3 | Hệ thống cấp nước thôn Tân Hoà, Tân Bình, xã Vĩnh Hiền, Vĩnh Linh | TT nước SH & VSMT nông thôn | 650 | |
| 4 | Hệ thống cấp nước thôn Tường Vân, xã Triệu An, Triệu Phong | TT nước SH & VSMT nông thôn | 640 | |
| 5 | Hệ thống cấp nước thôn An Khê, xã Gio Sơn, Gio Linh | TT nước SH & VSMT nông thôn | 667 | |
| 6 | Hỗ trợ hệ thống cấp nước (hệ thống nối mạng) thôn Cổ Lũy, xã Hải Ba, Hải Lăng | TT nước SH & VSMT nông thôn | 30 | |
| 7 | Hỗ trợ giếng khoan Hội Người mù | TT nước SH & VSMT nông thôn | 15 | |
| 8 | Các mô hình hố xí hợp vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh và tập huấn sử dụng công trình nước | TT nước SH & VSMT nông thôn | 200 | |
| V | CHƯƠNG TRÌNH VĂN HOÁ | 5.430 | ||
| a) | Xây dựng cơ bản - Di tích Khu cách mạng lâm thời miền Nam Việt Nam | BQL Di tích và Danh thắng tỉnh | 4.000 4.000 | |
| b) | Sự nghiệp | 1.430 | ||
| 1 | Mục tiêu bảo tồn di sản văn hoá | 333 | ||
| - Di tích vụ thảm sát Mỹ Thuỷ | BQL Di tích và Danh thắng tỉnh | 230 | ||
| - Bảo tồn làng nói trạng Vĩnh Hoàng | Sở VH-TT | 50 | ||
| - Lễ Hội đình làng Bích La | Sở VH-TT | 31 | ||
| - Bảo tồn làng văn hoá Khe Ngài | Sở VH-TT | 22 | ||
| 2 | Mục tiêu xây dựng đời sống văn hoá thông tin cơ sở | Sở VH-TT | 1.097 | |
| VI | CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 42.550 | ||
| a) | Các dự án do Sở GD-ĐT làm chủ đầu tư | 31.650 | ||
| 1 | DA Đổi mới chương trình, nội dung sách giáo khoa. | Sở GD-ĐT | 14.500 | |
| 2 | DA Củng cố và phát huy kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và xoá mù chữ, thực hiện phổ cập giáo dục THCS | Sở GD-ĐT | 2.000 | |
| 3 | DA Đào tạo tin học và đưa tin học vào nhà trường | Sở GD-ĐT | 1.000 | |
| 4 | DA Đào tạo và bồi dưỡng giáo viên | Sở GD-ĐT | 400 | |
| - Bồi dưỡng GV phổ thông | Sở GD-ĐT | 400 | ||
| 5 | DA Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn | Sở GD-ĐT | 4.550 | |
| - Nhà học 2 tầng Trường Dân tộc nội trú Hướng Hoá | 400 | Chuyển tiếp | ||
| - Nhà ký túc xá Trường PTDT nội trú Hướng Hoá | 250 | Hỗ trợ cho huyện | ||
| - Nhà học 3 tầng Trường Dân tộc nội trú tỉnh | 1.600 | Chuyển tiếp | ||
| - Nhà hiệu bộ Trường Dân tộc nội trú Gio Linh | 600 | Xây mới | ||
| - Trường Dân tộc nội trú Đakrông | 200 | Hoàn thành | ||
| - Nhà KTX Trường Dân tộc nội trú Vĩnh Linh | 1.500 | Chuyển tiếp | ||
| 6 | DA Tăng cường CSVC các trường học, các Trung tâm KTTH-HN, xây dựng một số trường ĐH, TH | Sở GD-ĐT | 9.120 | |
| - Trường THPT Lê Lợi, Đông Hà | 300 | Chuyển tiếp | ||
| - Nhà học 2 tầng Trường THPT Tân Lâm | 860 | Chuyển tiếp | ||
| - Trường THPT bán công Đông Hà | 280 | Hoàn thành | ||
| - Trường THPT Bến Quan - Vĩnh Linh | 1.000 | Chuyển tiếp | ||
| - Trung tâm GDTX thị xã Đông Hà | 350 | Hoàn thành | ||
| - Trung tâm KTTH-HN Sông Hiếu | 1.100 | Xây mới | ||
| - Trung tâm GDTX-KTTH Hướng Hoá | 500 | Xây mới | ||
| - Nhà tập luyện TDTT Sở GD-ĐT | 130 | Hoàn thành | ||
| - Nhà học 4 tầng Trường THPT Đông Hà | 1.800 | Xây mới | ||
| - Nhà học Trung tâm KTTH-HN Triệu Phong | 500 | Xây mới | ||
| - Hỗ trợ Trường tiểu học Hải Thái | 300 | Hỗ trợ | ||
| - Hỗ trợ nhà Đa chức năng Trường THPT thị xã Quảng Trị | 400 | Hỗ trợ | ||
| - Nhà học Trung tâm KTTH - HN Hải Lăng | 500 | Xây mới | ||
| - Nhà học Trung tâm KTTH - HN Cam Lộ | 500 | Xây mới | ||
| - Hỗ trợ Trường tiểu học Hướng Tân | 100 | Hỗ trợ | ||
| - Nhà học Trường chuyên Lê Quý Đôn | 500 | Xây mới | ||
| 7 | Quyết toán các công trình hoàn thành | Sở GD-ĐT | 30 | |
| 8 | Quản lý chương trình | Sở GD-ĐT | 50 | |
| b) | Các dự án do các đơn vị khác làm chủ đầu tư. | 10.900 | ||
| 1 | DA Tăng cường cơ sở vật chất các Trường sư phạm - Nhà 4 tầng Trường Cao đẳng sư phạm | Trường CĐSP | 5.300 3.200 | Hoàn thành |
| - Nhà học Nhạc hoạ, Mầm non | 2.000 | Xây mới | ||
| - Bồi dưỡng giáo viên | 100 | |||
| 2 | Dự án tăng cường năng lực đào tạo nghề | 5.600 | ||
| - Tăng cường thiết bị dạy nghề | 4.100 | |||
| + Trường Dạy nghề Tổng hợp tỉnh | Trường DNTH tỉnh | 2.500 | ||
| + Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Hải Lăng | Trung tâm DNTH Hải Lăng | 800 | ||
| + Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Vĩnh Linh | Trung tâm DNTH Vĩnh Linh | 800 | ||
| - Dạy nghề ngắn hạn cho nông dân, dân tộc thiểu số, người tàn tật | 1.500 | |||
| + Trường Dạy nghề Tổng hợp tỉnh | Trường DNTH tỉnh | 320 | ||
| + Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Vĩnh Linh | Trung tâm DNTH Vĩnh Linh | 200 | ||
| + Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Hải Lăng | Trung tâm DNTH Hải Lăng | 200 | ||
| + Trung tâm Dạy nghề miễn phí Phùng Xuân | TT dạy nghề miễn phí Phùng Xuân | 100 | ||
| + Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp Hải Lăng | Trung tâm KTTH-HN Hải Lăng | 170 | ||
| + Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp Vĩnh Linh | Trung tâm KTTH-HN Vĩnh Linh | 170 | ||
| + Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp Gio Linh | Trung tâm KTTH-HN Gio Linh | 170 | ||
| + Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp Cam Lộ | Trung tâm KTTH-HN Cam Lộ | 170 | ||
| VII | CHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM | Công an tỉnh | 570 | |
| C | CHƯƠNG TRÌNH 135 | 13.780 | Có quy định riêng | |
| D | DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG | 12.970 | Có quy định riêng |
Biểu 2:
BỐ TRÍ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG HỖ TRỢ NHÀ Ở ĐỒNG BÀO DÂN TỘC KHÓ KHĂN NĂM 2006
(Kèm theo quyết định số: 02/2006/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2006 của UBND tỉnh )
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2006 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 3000 | Đầu tư 1000 nhà | ||
| 1 | Huyện Cam Lộ (10 nhà) | UBND huyện Cam Lộ | 30 | |
| 2 | Huyện Đakrông (355 nhà) | UBND huyện Đakrông | 1.065 | |
| 3 | Huyện Hướng Hoá (540 nhà) | UBND huyện Hướng Hoá | 1.620 | |
| 4 | Huyện Vĩnh Linh (80 nhà) | UBND huyện Vĩnh Linh | 240 | |
| 5 | Huyện Gio Linh (15 nhà) | UBND huyện Gio Linh | 45 |