HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 6.3/2005/NQ-HĐ | Đông Hà, ngày 15 tháng 12 năm 2005 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 6
Từ ngày 12 đến ngày 15 tháng 12 năm 2005
NGHỊ QUYẾT
" Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,
chỉ ngân sách địa phương năm 2006"
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
- Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
- Căn cứ Quyết định số: 1194/QĐ-TTg ngày 9/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2006;
- Căn cứ Quyết định số 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2006;
- Căn cứ Thông tư số: 100/2005/TT-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2006;
Sau khi xem xét Tờ trình số: 2741/TT-UBND ngày 30/11/2005 về phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chỉ ngân sách địa phương năm 2006; báo cáo số: 125/BC-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu - chỉ ngân sách năm 2005 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chỉ ngân sách địa phương năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ
I. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chỉ ngân sách địa phương năm 2006 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 350.000 triệu đồng
Chưa tính thu vay kiên cố hoá kênh mương và GTNT: 20.000 triệu đồng
+ Thu nội địa: 275.000 triệu đồng
+ Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 75.000 triệu đồng
2. Thu ngân sách địa phương: 1.313.422 triệu đồng
+ Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: 273.000 triệu đồng
| + Thu bổ sung cân đối từ NSTW: | 369.677 triệu đồng |
| + Thu BSTW thực hiện chương trình mục tiêu, dự án: | 374.248 triệu đồng |
| + Thu BSTW thực hiện một số chính sách mới: | 43.650 triệu đồng |
| + Thu BS thực hiện cải cách tiền lương: | 57.697 triệu đồng |
| (được xác định theo kết quả thẩm định chính thức của liên Bộ theo chế độ quy định) | |
| + Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước: | 138.500 triệu đồng |
| + Thu chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau: | 10.540 triệu đồng |
| + Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương: | 11.110 triệu đồng |
| (Số thực tăng thu NSDP được căn cứ vào kết quả thực hiện đến 31/12/2005) | |
| + Thu kết dư ngân sách năm 2005 chuyển sang: | 15.000 triệu đồng |
| + Thu vay để đầu tư KCHKM, GTNT: | 20.000 triệu đồng |
| 3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2006: | 1.313.422 triệu đồng |
| + Chi ngân sách tỉnh: | 949.490 triệu đồng |
| + Chi ngân sách các huyện, thị xã: | 299.097 triệu đồng |
| + Chi ngân sách xã: | 64.835 triệu đồng |
II. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2006 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh; Mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã (kèm theo phụ lục số 1).
III. Thông qua danh mục các dự án đầu tư phát triển và vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án năm 2006 (kèm theo phụ lục số 2).
IV. Thông qua các giải pháp thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh, các giải pháp nêu tại báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:
UBND tỉnh chỉ đạo các sở, ban ngành, địa phương thực hiện đúng những quy định của Luật Ngân sách Nhà nước; bố trí ngân sách tập trung, chống lãng phí, thất thoát, sử dụng ngân sách đúng mục đích, tiết kiệm; kiện toàn và nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác kiểm tra, thanh tra, xác định rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân trong quản lý, điều hành ngân sách nhằm tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong lĩnh vực tài chính – ngân sách nhà nước; tổ chức thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và phòng, chống tham nhũng. Thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan chịu trách nhiệm về những thất thoát, lãng phí, kém hiệu quả, những khoản chi sai chế độ, vượt định mức ở đơn vị mình.
Tập trung chỉ đạo quản lý đất đai theo đúng quy định của Luật Đất đai, đẩy nhanh tiến độ, hoàn thành cơ bản việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khai thông thị trường bất động sản, tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng. Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc quản lý và sử dụng tài sản công, chống vụ lợi cá nhân, đảm bảo hiệu quả, đúng quy định của pháp luật.
Từ năm 2006 đến hết năm 2010, chỉ đạo thực hiện miễn thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên, thuế môn bài ở khâu đánh bắt hải sản, sản xuất muối chưa qua chế biến; giảm thuế thu nhập doanh nghiệp cho các cơ sở sản xuất kinh doanh tiếp nhận lao động là người dân tộc thiểu số để cơ sở sản xuất kinh doanh có nguồn kinh phí đào tạo, dạy nghề cho số lao động này theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Năm 2006 là năm cuối thực hiện ổn định ngân sách 3 năm 2004-2006, UBND tỉnh cần tiến hành tổng kết việc thực hiện ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2004-2006, đồng thời nghiên cứu hoàn chỉnh tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên, phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phân chia các nguồn thu phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương làm cơ sở lập dự toán ngân sách cho thời kỳ ổn định ngân sách mới.
Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh phối hợp chặt chẽ với UBND và các ngành chức năng: Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Tài chính, Kho Bạc Nhà nước tỉnh và các đơn vị có nhiệm vụ thu trên địa bàn để xây dựng phương án phân bổ ngân sách, trình HĐND xem xét, quyết định, bảo đảm dự toán ngân sách hàng năm của thời kỳ ổn định sát thực, minh bạch, dân chủ, công khai.
V. Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; Nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thị xã năm 2006 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước;
VI. Hội đồng nhân dân giao trách nhiệm cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2006 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa V, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 15/12/2005.
Nơi nhận:
- VPQH, VPCTN, VPCP,
- Bộ TC, KHĐT,
- TVTU, UBND tỉnh,
- Cục kiểm tra văn bản Bộ TP,
- TT HĐND, UBND huyện, thị xã,
- Các Sở ban ngành đoàn thể cấp tỉnh,
- Đại biểu HĐND tỉnh,
TM.HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH
Nguyễn Việt Nên
CHI CỤC TRƯỞNG
CHỦNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI
NGUYỄN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỮ
Tài liệu được sao từ:
Phòng: HĐND Tỉnh Quảng Trị
Mục lục số: 03 Hổ sơ số: 37 Tờ số: 07
Số chứng thực: 113
Ngày 04 tháng 4 năm 2019
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
PHỤ LỤC SỐ 1 KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| S TT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NS NĂM 2006 |
| A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 370.000 |
| 1 | Thu nội địa | 275.000 |
| 2 | Thu từ XK, NK, chênh lệch giá hàng NK | 75.000 |
| 3 | Thu vay CT KCH KM cấp 2 và GTNT | 20.000 |
| B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 1.313.422 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 273.000 |
| 2 | Thu bổ sung cân đối từ NSTW | 369.677 |
| 3 | Thu BSTW thực hiện chương trình mục tiêu, dự án | 374.248 |
| 4 | Thu BSTW thực hiện một số chính sách mới | 43.650 |
| 5 | Thu BS thực hiện cải cách tiền lương* | 57.697 |
| 6 | Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 138.500 |
| 7 | Thu chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau | 10.540 |
| 8 | Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương * | 11.110 |
| 9 | Thu bổ sung từ kết dư | 15.000 |
| 10 | Thu vay CT KCH KM cấp 2 và GTNT | 20.000 |
| C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 1.313.422 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 304.000 |
| 2 | Chi thường xuyên | 488.745 |
| 3 | Chi dự phòng | 18.800 |
| 4 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương* | 46.832 |
| 5 | Chi từ nguồn BSTW thực hiện cải cách tiền lương* | 57.697 |
| 6 | Chi CTMT chuyển vào nhiệm vụ chi TX các ngành | 2.200 |
| 7 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 |
| 8 | Chi chương trình mục tiêu, dự án | 374.248 |
| 9 | Chi từ nguồn vay đầu tư XDCSHT | 20.000 |
Ghi chú:
* Số liệu thực hiện cải cách tiền lương chưa chính thức, chờ thẩm định chính thức của liên Bộ
Trang 1/15
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2006
PHỤ LỤC SỐ 1 KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6,3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| NỘI DUNG | DỰ TOÁN DP NĂM 2006 |
| TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 370.000 |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 275.000 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương | 54.000 |
| 2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương | 18.500 |
| 3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 1.000 |
| 4. Thu từ khu vực CTN NQĐ | 59.000 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 11.500 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.700 |
| 7. Thuế nhà đất | 5.100 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 500 |
| 9. Thu xổ số kiến thiết | 7.000 |
| 10. Thu phí xăng dầu | 24.000 |
| 11. Thu phí và lệ phí | 10.000 |
| - Phí và lệ phí TW | 2.000 |
| - Phí và lệ phí tịnh, huyện | 5.600 |
| - Phí và lệ phí xã | 2.400 |
| 12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 2.000 |
| 13. Thu tiền sử dụng đất | 59.000 |
| 14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 3.200 |
| 15. Thu tại xã | 3.000 |
| 16. Thu từ hoạt động chống buôn lậu, KD trái PL | 10.000 |
| 17. Thu khác | 5.500 |
| II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTDB, thuế VAT hàng NK | 75.000 |
| Trong đó: + Thuế XK, NK, TTDB | 10.000 |
| + Thuế VAT hàng nhập khẩu | 65.000 |
| IV. Thu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT | 20.000 |
Trang 2/15
DỰ TOÀN THU NGAN SÁCH NĂM 2006
PHỤ LỤC SỐ 1 KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6,3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | D/toán TW năm 2006 | Dự toán địa phương năm 2006 | ||
| Tổng số | Tỉnh | Huyện | ||
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.328.882 | 1.390.422 | 1.293.682 | 96.740 |
| A. TỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN | 334.000 | 370.000 | 273.260 | 96.740 |
| I. Thu nội địa | 259.000 | 275.000 | 178.260 | 96.740 |
| 1. Thu XNQĐ Trung ương | 51.000 | 54.000 | 54.000 | 0 |
| 2. Thu XNQĐ địa phương | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 0 |
| 3. Thu ngoài quốc doanh | 58.000 | 59.000 | 23.000 | 36.000 |
| 4. Thu từ khu vực có vốn ĐTNN | 400 | 1.000 | 1.000 | 0 |
| 5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.700 | 1.700 | 1.380 | 320 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 11.500 | 11.500 | 0 | 11.500 |
| 7. Thuế nhà đất | 4.500 | 5.100 | 5.100 | |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 300 | 500 | 500 | 0 |
| 9. Thu xổ số kiến thiết | 5.500 | 7.000 | 7.000 | 0 |
| 10. Thu phí xăng dầu | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 0 |
| 11. Thu phí và lệ phí | 10.000 | 10.000 | 4.600 | 5.400 |
| 12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 |
| 13. Thu tiền sử dụng đất | 59.000 | 59.000 | 30.000 | 29.000 |
| 14. Thu tiền thuê đất | 1.600 | 3.200 | 0 | 3.200 |
| 15. Thu tiền bán nhà thuộc SHNN | 0 | |||
| 16. Thu khác (bao gồm cả thu phạt, tịch thu...) | 8.000 | 15.500 | 14.280 | 1.220 |
| 17. Các khoản thu tại xã | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |
| II. Thu từ hoạt động XNK | 75.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| 1. Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| 2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu | 65.000 | 65.000 | 65.000 | 0 |
| III. Thu vay C/tr KCHKM cấp 2 và GTNT | 20.000 | 20.000 | 0 | |
| B. Thu bổ sung từ NSTW | 413.327 | 413.327 | 413.327 | 0 |
| - Thu bổ sung cân đối | 369.677 | 369.677 | 369.677 | 0 |
| - Bổ sung thực hiện một số chính sách mới | 43.650 | 43.650 | 43.650 | 0 |
| C. Thu chuyển nhiệm vụ và BS từ kết dư | 25.540 | 25.540 | 0 | |
| D. Thu chuyển nguồn làm lương* | 11.110 | 11.110 | 11.110 | 0 |
| E. Thu vốn CTMTQG và CT, DA, n/vụ | 374.248 | 374.248 | 374.248 | 0 |
| F. Thu vốn dự án nước ngoài | 138.500 | 138.500 | 138.500 | 0 |
| G. Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương* | 57.697 | 57.697 | 57.697 |
Trang 3/15
11/12/2005
| 项目 | 2017年1-9月 | 2016年1-9月 |
| 营业收入 | 3,458.9 | 3,458.9 |
| 营业成本 | 2,000.0 | 2,000.0 |
| 销售费用 | 1,000.0 | 1,000.0 |
| 管理费用 | 1,000.0 | 1,000.0 |
| 财务费用 | 1,000.0 | 1,000.0 |
| 资产减值损失 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 投资收益 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 公允价值变动收益 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 信用减值损失 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 资产处置收益 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 营业利润 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 营业外收入 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 营业外支出 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 所得税费用 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 净利润 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 归属于母公司所有者的净利润 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 归属于母公司所有者的净利润 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 归属于母公司所有者的净利润 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 归属于母公司所有者的净利润 | -1,000.0 | -1,000.0 |
||= | R C F | *|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006
PHỤ LỤC SỐ 1 KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6,3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
Nội dung chi
| Nội dung chi | Dự toán TW giao năm 2006 | Dự toán chi năm 2006 | |||
| Tổng số | Trong đó | ||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | |||
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý | 1.251.882 | 1.313.422 | 949.490 | 299.097 | 64.835 |
| A/ Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 637.787 | 881.477 | 517.545 | 299.097 | 64.835 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 149.090 | 304.000 | 239.450 | 64.550 | 0 |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 149.090 | 159.000 | 94.450 | 64.550 | |
| Trong đó: | 0 | ||||
| - Chi đầu tư và trả nợ vay Kho bạc để đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 59.000 | 59.000 | 30.000 | 29.000 | |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 1.000 | 1.000 | |||
| - Chi trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển | 20.250 | 20.250 | |||
| 2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 138.500 | 138.500 | |||
| 3. Chi từ nguồn thu theo NQQH (nhà ở ĐB DTKK) | 3.000 | 3.000 | |||
| 4. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp | 1.500 | 1.500 | |||
| 5. Chi doanh nghiệp công ích | 0 | ||||
| 6. Chi bù lãi suất nông cấy công nghiệp | 2.000 | 2.000 | |||
| II. Chi thường xuyên | 447.299 | 488.745 | 193.363 | 230.547 | 64.835 |
| 1. Chi trợ giá bão | 1.190 | 1.190 | |||
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế (có chương trình giống) | 46.737 | 25.200 | 19.037 | 2.500 | |
| 3. Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề | 215.340 | 210.830 | 58.330 | 151.055 | 1.445 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục | 195.615 | 45.160 | 149.010 | 1.445 | |
| - Chi sự nghiệp Đào tạo và dạy nghề | 15.215 | 13.170 | 2.045 | ||
| 4. Chi sự nghiệp Y tế | 54.790 | 45.500 | 20.565 | 21.920 | 3.015 |
| 5. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ | 6.910 | 7.550 | 7.550 |
Trang 4/15
| Nội dung chi | Dự toán TW giao năm 2006 | Dự toán chi năm 2006 | |||
| Tổng số | Trong đó | ||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | |||
| Trong đó: + Điều tra cơ bản | 1.300 | 1.300 | |||
| + Chương trình công nghệ thông tin | 1.490 | 1.490 | |||
| + Đề tài khoa học | 4.760 | 4.760 | |||
| 6. Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin | 7.070 | 7.615 | 4.115 | 2.000 | 1.500 |
| 7. Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình | 3.820 | 2.000 | 1.820 | ||
| 8. Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 4.175 | 2.500 | 1.380 | 295 | |
| 9. Chi Bảo đảm xã hội | 23.768 | 16.400 | 4.000 | 3.368 | |
| 10. Chi Quản lý hành chính | 116.340 | 41.733 | 25.915 | 48.692 | |
| 11. Chi Quốc phòng - An ninh | 9.490 | 18.720 | 11.280 | 3.420 | 4.020 |
| 12. Chi khác ngân sách | 2.500 | 2.500 | |||
| III. Chi tạo nguồn TH cải cách tiền lương từ nguồn tăng thu dự toán địa phương so với dự toán năm 2004 | 21.698 | 46.832 | 46.832 | ||
| IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 | 900 | 900 | ||
| V. Dự phòng ngân sách | 18.800 | 18.800 | 14.800 | 4.000 | |
| VI. Chi CTMT chuyển vào nhiệm vụ thường xuyên của các ngành | 2.200 | 2.200 | |||
| VII. Chi ch/trình KCHKM cấp 2 và BTH GTNT từ nguồn vốn vay | 20.000 | 20.000 | |||
| B. Chi t/hiện CT MTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác | 556.398 | 374.248 | 374.248 | ||
| C. Chi từ nguồn BSTW TH cải cách tiền lương theo NĐ 204/NĐ-CP | 57.697 | 57.697 | 57.697 |
Ghi chú:
- Số liệu chi lương mới chưa chính thức
- Trong tổng chi thường xuyên Bộ giao có 1 phần chi tiền lương mới: 21.134 triệu đồng, gồm phần tăng dự toán năm 2005 so dự toán năm 2004: 10.024 tăng thu năm 2005 so với dự toán năm 2005: 11.110 triệu đồng. Trong DT địa phương chưa tính mà tách riêng chi lương mới vì thực tế số liệu chưa chính
- Trồng sự nghiệp giáo dục bao gồm cả Kinh phí học bổng HSDT nội trú và bán trú: 2.660 triệu đồng.
- Chi từ nguồn BSTW để thực hiện cải cách tiền lương theo NĐ 204 được xác định theo kết quả thẩm định chính thức của Liên Bộ.
- Chi QLHC khối và đã bố trí chi tăng lương theo NĐ 121/2003 NĐ-CP
Trang 5/15
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2006
PHỤ LỤC SỐ 1 KÊM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005
CỦA HĐND TỈNH KHOẢ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| ĐƠN VỊ | Biên chế | Tổng số | Trong đó | |
| Chi con người | Chi công việc | |||
| Tổng số | 1.312 | 36.910 | 17.328 | 19.582 |
| 1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 53 | 1.105 | 787 | 318 |
| 2 Sở Thể dục - Thể thao | 12 | 239 | 167 | 72 |
| 3 Sở Lao động Thương binh và xã hội | 32 | 479 | 287 | 192 |
| 4 Sở Kế hoạch - Đầu tư | 31 | 672 | 386 | 286 |
| 5 Sở Giao thông - Vận tải | 19 | 382 | 268 | 114 |
| 6 Sở Tài chính | 41 | 895 | 499 | 396 |
| 7 Sở Thuỷ sản | 15 | 326 | 200 | 126 |
| 8 Sở Xây dựng | 22 | 448 | 316 | 132 |
| 9 Sở Tư pháp | 16 | 464 | 208 | 256 |
| 10 Sở Thương mại - Du lịch | 19 | 499 | 275 | 224 |
| 11 Sở Công nghiệp | 20 | 575 | 271 | 304 |
| 12 Sở Tài nguyên - môi trường | 30 | 555 | 375 | 180 |
| 13 Sở Y tế | 27 | 518 | 356 | 162 |
| 14 Sở Khoa học | 26 | 551 | 395 | 156 |
| 15 Sở Văn hoá - Thông tin | 20 | 424 | 304 | 120 |
| 16 Sở Giáo dục - Đào tạo | 46 | 1.004 | 728 | 276 |
| 17 Tỉnh Ủy | 149 | 6.505 | 2.167 | 4.338 |
| 18 Hội đồng nhân dân tỉnh | 17 | 1.354 | 252 | 1.102 |
| 19 Ủy ban nhân dân tỉnh | 55 | 2.794 | 664 | 2.130 |
| Trong đó: - Kinh phí biên giới | 300 | 300 | ||
| 20 Ban thi đua khen thưởng tỉnh | 2 | 1.367 | 51 | 1.316 |
| 21 Sở Nội vụ | 23 | 607 | 319 | 288 |
| 22 UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 23 | 908 | 340 | 568 |
| 23 Tỉnh Đoàn | 26 | 674 | 298 | 376 |
| 24 Hội Nông dân | 20 | 504 | 264 | 240 |
| 25 Hội Liên hiệp phụ nữ | 19 | 471 | 237 | 234 |
| 26 Hội cựu chiến binh | 11 | 279 | 113 | 166 |
| 27 Ban Dân tộc | 27 | 591 | 349 | 242 |
| 28 Chi cục Quản lý thị trường | 53 | 993 | 675 | 318 |
| 29 Báo Quảng Trị | 32 | 553 | 361 | 192 |
| 30 Thanh tra tỉnh | 19 | 449 | 265 | 184 |
| 31 Phòng Công chứng | 6 | 111 | 63 | 48 |
| 32 Sở Ngoại vụ | 17 | 539 | 167 | 372 |
| 33 Đoàn Dân chính Đảng | 4 | 151 | 44 | 107 |
| 34 Hội nhà báo | 3 | 78 | 54 | 24 |
| 35 Trung tâm trợ giúp pháp lý | 3 | 120 | 26 | 94 |
| 36 Liên minh HTX và DN NQĐ | 9 | 253 | 131 | 122 |
| 37 Chi cục di dân kinh tế mới | 13 | 389 | 196 | 193 |
| 38 UB Dân số gia đình và trẻ em | 66 | 1.104 | 736 | 368 |
| 39 BQL khu Thương mại Lao Báo | 13 | 490 | 186 | 304 |
Trang 6/15
| ĐƠN VỊ | Biên chế | Tổng số | Trong đó | |
| Chỉ con người | Chỉ công việc | |||
| 40 Ban Thanh tra Giao thông | 7 | 189 | 133 | |
| 41 Hội Y học Dân tộc cổ truyền | 3 | 68 | 44 | |
| 42 Hội chữ thập đỏ | 9 | 242 | 130 | 1 |
| 43 Hội người mù | 8 | 154 | 75 | |
| 44 Ban Tôn giáo tỉnh | 7 | 293 | 87 | 20 |
| 45 BQL các cụm công nghiệp | 9 | 287 | 115 | 17 |
| 46 Tổng đội Thanh niên xung phong | 9 | 242 | 125 | 11 |
| 47 Trung tâm Thương mại Lao Bảo | 26 | 407 | 251 | 15 |
| 48 Ban quản lý YD cơ sở hạ tầng | 11 | 186 | 120 | 6 |
| 49 Trung tâm xúc tiến đầu tư | 2 | 36 | 20 | 1 |
| 50 Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật | 3 | 93 | 44 | 4 |
| 51 Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản | 7 | 123 | 67 | 5 |
| 52 Chi cục kiểm lâm | 160 | 3.398 | 2.268 | 1.130 |
| 53 Trạm kiểm soát Liên Hợp - Tân Hợp | 260 | 260 | ||
| 54 Ban Quản lý các khu du lịch | 6 | 117 | 69 | 4 |
| 55 Hỗ trợ hoạt động các hội | 6 | 395 | 395 | |
| - Hội BT người tàn tật và trẻ mồ côi | 2 | 50 | 50 | |
| - Hội từ thiện | 95 | 95 | ||
| - Hội người cao tuổi | 2 | 65 | 65 | |
| - Hội làm vườn | 25 | 25 | ||
| - Hội khuyến học | 2 | 85 | 85 | |
| - Câu lạc bộ đường 9 | 30 | 30 | ||
| - Hội châm cùn | 15 | 15 | ||
| - Ban liên lạc tù chính trị yêu nước | 30 | 30 |
Ghi chú:
- Chưa tính lương mới theo ND 204
- Đối với các BQL dự án, nếu được dựng kinh phí BQL dự án ĐT-XDCB thì không được hưởng hỗ trợ NS
Trang 7/1
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHỐI TỈNH NĂM 2006
PHỤ LỤC SỐ 1 KẼM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005
CỦA HĐND TỈNH KHOẢ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Tổng số | Trong đó | |
| Chi bộ máy | Chi SNKT | ||
| Tổng số | 25.200 | 3.743 | 21.457 |
| I. Sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 9.220 | 2.786 | 6.434 |
| 1. Thủy lợi | 700 | 700 | |
| 2. Lâm nghiệp | 1.000 | 1.000 | |
| 3. Trung tâm khuyến nông, khuyến lâm | 1.519 | 639 | 880 |
| 4. Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường | 337 | 127 | 210 |
| 5. Chi cục bảo vệ thực vật | 1.120 | 644 | 476 |
| 6. Chi cục thú y | 1.500 | 787 | 713 |
| 7. Trung tâm điều tra quy hoạch nông lâm | 350 | 350 | |
| 8. Chi cục quản lý đê điều và phòng chống bão lụt | 527 | 132 | 395 |
| 9. Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi | 2.167 | 107 | 2.060 |
| II. Sự nghiệp thủy sản | 2.130 | 589 | 1.541 |
| 1. Trung tâm khuyến ngư | 815 | 230 | 585 |
| 2. Chi cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản | 815 | 265 | 550 |
| 3. Trung tâm giống thủy sản | 375 | 56 | 319 |
| 4. BQL cảng cá Cửa Việt | 125 | 38 | 87 |
| III. Sự nghiệp giao thông | 3.100 | - | 3.100 |
| 1. Sửa chữa thường xuyên | 1.800 | 1.800 | |
| 2. Sửa chữa vừa và lớn | 1.300 | 1.300 | |
| IV. Sự nghiệp tài nguyên - Môi trường | 6.421 | 229 | 6.192 |
| 1. Trung tâm kỹ thuật địa chính | 55 | 55 | |
| 2. Trung tâm lưu trữ địa chính | 94 | 94 | |
| 3. Văn phòng đăng ký | 80 | 80 | |
| 3. Sự nghiệp tài nguyên - môi trường | 6.192 | 6.192 | |
| V. Sự nghiệp kiểm lâm | 2.100 | 2.100 | |
| VI. Trung tâm khuyến công | 649 | 139 | 510 |
| VII. Hoạt động xúc tiến TM-DL và hội nhập Quốc tế | 100 | 100 | |
| VIII. Xúc tiến đầu tư | 320 | - | 320 |
| 1. Sở Kế hoạch - Đầu tư | 100 | 100 | |
| 2. BQL khu Thương mại Lao Bảo | 100 | 100 | |
| 3. BQL các khu du lịch | 50 | 50 | |
| 4. BQL các Khu công nghiệp | 70 | 70 | |
| IX. Phòng chống dịch bệnh | 430 | 430 | |
| X. Kinh phí th/hiện c/tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới (cấp tỉnh) | 130 | 130 | |
| XI. Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng | 600 | 600 |
Trang 8/15
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2006
PHỤ LỤC SỐ 1 KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6,3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán 2006 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 112.650 | |
| I. Chi trợ giá Bảo Quảng Trị | 1.190 | Có thuế VAT |
| II. Sự nghiệp Văn hoá - Thông tin | 4.115 | |
| - Hội Văn học - Nghệ thuật | 660 | Có 230 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm, công trình văn học nghệ thuật. |
| - Tạp chí Cửa Việt | 420 | |
| - Sở Văn hoá - Thông tin | 3.035 | Có BS cho BQL danh thắng 300 triệu |
| III. Sự nghiệp Giáo dục | 45.160 | Có dự phòng tăng biên chế 3 tỷ, thay sách 4,5 tỷ |
| IV. Sự nghiệp Đào tạo | 13.170 | |
| - Trường Cao đẳng sư phạm | 5.040 | Có 100 triệu hợp tác đào tạo giữa QTrị-Savanakhet |
| - Trường Chính trị Lê Duẩn | 1.953 | |
| - Trường Trung học nông nghiệp | 750 | |
| - Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT | 280 | |
| - Trường trung học Y tế | 1.056 | Có KP đào tạo cán bộ y tế theo đề án |
| - Trung tâm Thể dục - Thể thao | 580 | Có KP gửi vận động viên đi đào tạo ở TW |
| - Nhà thiếu nhi | 445 | |
| - Trung tâm giáo dục thường xuyên | 90 | |
| - Hội đồng Liên minh hợp tác xã | 476 | Đào tạo Doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| - Trường dạy nghề | 900 | |
| - Sở Văn hoá - Thông tin | 40 | |
| - Sở Y tế | 560 | Chuyển nh. vụ hợp đồng ĐT của Trường Y tế lên Sở đào tạo bác sỹ theo đề án cùng có mạng lưới y tế |
| - Đào tạo lại | 1.000 | |
| V. Sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 2.500 | Bao gồm KP Đại hội TDTT |
| VI. Sự nghiệp Y tế | 20.565 | Bao gồm 100 triệu hỗ trợ công tác Dân số-KHHG |
| VII. Sự nghiệp Khoa học - Công nghệ | 7.550 | Có phần bù lương mới theo ND 204 |
| Bao gồm: - Ch/trình Công nghệ thông tin | 1.490 | |
| - Điều tra cơ bản | 1.300 | |
| - Đề tài khoa học, đề án KH cấp NN giao ĐT | 4.760 | |
| VIII. Sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình | 2.000 | |
| IX. Sự nghiệp đảm bảo xã hội | 16.400 | |
| - Chi bộ máy SN và kinh phí BDXH | 3.100 | Trợ cấp cán bộ lão thành CM: 350 triệu |
| - Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi | 6.500 | |
| - Chi trả lương cho cán bộ làm công tác giám nghèo | 500 | |
| - Bổ sung quỹ khám chữa bệnh người nghèo | 6.300 |
DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2006
PHỤ LỤC SỐ 1 KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005
CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | ĐT năm 2006 |
| Tổng số | 11.280 |
| 1. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 4.700 |
| 2. Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 1.200 |
| 3. Công an tỉnh | 1.500 |
| 4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ An ninh, chính trị, an toàn xã hội và một số vùng trọng điểm của địa phương | 880 |
| 5. Hỗ trợ kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào | 3.000 |
Ghi chú:
- Chi nhiem vu Quoc phong gom: Chi thuong xuyen thuoc nhiem vu dia phuong; chi huan luyen du bi dong vien theo Phap lienh va Quy dinh cua Chinh Phu; chi dao tao xai doi truong theo QD 85/QD-TTg; kinh phi hoat dong Ban chi dao hau can dia phuong; chi cong tac quy tap mo liét sy; chi dien tap khu vu c phong thu cua tinh va huyen; da bao gom bo sung thuc hiên cac nhiem vu theo quy dinh tai Thong tu lien tich so 162/2004/TTLT/BQP-BTC/6/12/2004;...
- Cóng an tinh có kinh phi mua trang thiet bi phong chay, chua chay.
Trang 10/15
DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỔI ỨNG NĂM 2006
PHỤ LỤC SỐ 1 KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005
CỦA HĐND TỈNH KỲ HỌP KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6
| Số TT | Đơn vị | Đơn vị tính: Triệu đồng ĐT năm 2006 |
| Tổng số | 1.500 | |
| 1 | Dự án trồng rừng JIPIC | 500 |
| 2 | Dự án trồng rừng Đức | 355 |
| 3 | Dự án Quy chế dân chủ | 220 |
| 4 | Dự án cải cách hành chính công | 425 |
Trang 11/15
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2006
KHỐI HUYỆN - THỊ XÃ VÀ KHỐI XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẦN
PHỤ LỤC SỐ TỈNH THỊ QUYẾT SỐ 6,3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | CHỈ TIẾT | Tổng số | TX Đ.Hà | TXQ.Trị | V.Linh | G. Linh | C.Lộ | H. Lăng | T. Phong | H. Hoá | Đ.krông |
| Tổng cộng | 360.932 | 51.351 | 15.967 | 52.033 | 42.821 | 29.413 | 44.454 | 46.520 | 47.431 | 30.942 | |
| I | Thu NS trên địa bàn | 96.740 | 49.890 | 6.800 | 10.925 | 4.855 | 4.585 | 6.245 | 6.040 | 6.295 | 1.105 |
| Trong đó: ĐP hướng | 96.740 | 49.890 | 6.800 | 10.925 | 4.855 | 4.585 | 6.245 | 6.040 | 6.295 | 1.105 | |
| 1 | Thu ngoài Q.doanh | 36.000 | 18.800 | 2.570 | 5.060 | 1.310 | 1.360 | 2.080 | 2.030 | 2.230 | 560 |
| 2 | Lệ phí trước ba | 11.500 | 6.900 | 580 | 970 | 590 | 540 | 590 | 590 | 590 | 150 |
| 3 | Thuế sử dụng đất NN | 320 | 75 | 0 | 50 | 20 | 15 | 100 | 60 | 0 | |
| 4 | Thuế nhà đất | 5.100 | 3.200 | 520 | 495 | 95 | 120 | 190 | 180 | 295 | 5 |
| 5 | Thu phí và lệ phí | 5.400 | 1.450 | 520 | 690 | 490 | 440 | 590 | 640 | 440 | 140 |
| 6 | Thu cấp quyền SDĐ | 29.000 | 14.000 | 2.300 | 3.000 | 1.800 | 1.800 | 2.000 | 1.800 | 2.200 | 100 |
| 7 | Thuế ch.quyền SDĐ | 2.000 | 1.550 | 90 | 70 | 40 | 40 | 40 | 40 | 90 | 40 |
| 8 | Thu tiền thuê đất | 3.200 | 2.665 | 120 | 90 | 60 | 150 | 5 | 50 | 50 | 10 |
| 9 | Thu khác | 1.220 | 700 | 50 | 100 | 100 | 20 | 50 | 50 | 100 | 50 |
| 10 | Thu tại xã | 3.000 | 550 | 50 | 400 | 350 | 100 | 600 | 600 | 300 | 50 |
| II | Thu BS từ NS cấp trên | 264.192 | 1.461 | 9.167 | 41.108 | 37.966 | 24.828 | 38.209 | 40.480 | 41.136 | 29.837 |
Ghi chú: Tiền thuế đất cần đổi cho NS huyện, căn cứ số thu thực điều tiết NS tỉnh. Sở Tài chính cấp lại cho các địa phương
Trang 12/15
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2006
(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)
PHỤ LỤC SỐ IBAN HÀNH KÊM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| ĐƠN VỊ | Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp | Thu NS huyện, thị xã được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi Ngân sách huyện, thị xã | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện |
| 1. Thị xã Đông Hà | 49.890 | 49.890 | 51.351 | 1.461 |
| 2. Thị xã Quảng Trị | 6.800 | 6.800 | 15.967 | 9.167 |
| 3. Huyện Hải Lăng | 6.245 | 6.245 | 44.454 | 38.209 |
| 4. Huyện Triệu Phon | 6.040 | 6.040 | 46.520 | 40.480 |
| 5. Huyện Gio Linh | 4.855 | 4.855 | 42.821 | 37.966 |
| 6. Huyện Vĩnh Linh | 10.925 | 10.925 | 52.033 | 41.108 |
| 7. Huyện Cam Lộ | 4.585 | 4.585 | 29.413 | 24.828 |
| 8. Huyện Đakrông | 1.105 | 1.105 | 30.942 | 29.837 |
| 9. Huyện Hướng Hoà | 6.295 | 6.295 | 47.431 | 41.175 |
| 10. Huyện Đào Cồn Cỏ | 3.000 | 3.000 | ||
| Tổng cộng | 96.740 | 96.740 | 363.932 | 267.192 |
Trang 13/15
DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2006 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ
PHỤ LỤC SỞ KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005 CỦA HĐND TỈNH KHOẢ V KỲ HỌP THỨ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| CHI TIÊU | TỔNG SỐ | ĐHÀ | QTRỊ | HLĂNG | TPHONG | GLINH | VLINH | CLỘ | ĐKRÔNG | HHOA | CÔN CỐ |
| TỔNG SỐ | 299.097 | 46.025 | 14.720 | 35.384 | 37.726 | 33.311 | 40.630 | 25.216 | 25.005 | 38.080 | 3.000 |
| I. Chỉ đầu tư phát triển | 64.550 | 19.500 | 4.300 | 6.680 | 5.480 | 5.880 | 7.380 | 5.880 | 3.400 | 5.050 | 1.000 |
| Trong đó: | 0 | ||||||||||
| - Chỉ đầu tư từ nguồn thu đầu giá đất | 29.000 | 14.000 | 2.300 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 3.000 | 1.800 | 100 | 2.200 | |
| - Chỉ XD nhà ở giáo viên vùng khó | 1.000 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 300 | 300 | |||
| II. Chỉ thường xuyên | 230.547 | 26.145 | 10.090 | 28.234 | 31.776 | 26.961 | 32.780 | 18.956 | 21.145 | 32.560 | 1.900 |
| 1. Chỉ Sự nghiệp kinh tế | 19.037 | 4.600 | 1.800 | 1.985 | 2.040 | 1.800 | 1.952 | 1.650 | 1.160 | 1.650 | 400 |
| 2. Chỉ Sự nghiệp Văn hoá - Thông tin | 2.000 | 230 | 180 | 225 | 225 | 200 | 230 | 190 | 185 | 335 | |
| 3. Chỉ Sự nghiệp Truyền thanh | 1.820 | 210 | 135 | 165 | 165 | 165 | 225 | 155 | 300 | 300 | |
| 4. Chỉ Sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 1.380 | 190 | 110 | 140 | 140 | 135 | 150 | 130 | 140 | 145 | 100 |
| 5. Chỉ SN G dục - Đ tạo và dạy nghề | 151.055 | 16.060 | 4.944 | 19.440 | 22.696 | 18.350 | 22.285 | 12.220 | 13.395 | 21.665 | |
| Trong đó: - Giáo dục | 149.010 | 15.830 | 4.769 | 19.210 | 22.466 | 18.120 | 22.055 | 12.000 | 13.150 | 21.410 | |
| - Đào tạo và dạy nghề | 2.045 | 230 | 175 | 230 | 230 | 230 | 230 | 220 | 245 | 255 | |
| 6. Chỉ Sự nghiệp Y tế | 21.920 | 1.452 | 714 | 2.544 | 2.570 | 2.736 | 3.888 | 1.696 | 2.250 | 3.820 | 250 |
| 7. Chỉ Đảm bảo xã hội | 4.000 | 183 | 87 | 705 | 725 | 500 | 730 | 350 | 310 | 410 | |
| 8. Chỉ Quản lý hành chính | 25.915 | 2.870 | 1.890 | 2.660 | 2.845 | 2.705 | 2.950 | 2.245 | 3.055 | 3.745 | 950 |
| Từ đó: Trang bị máy vi tính để thực hiện trình QLNS 5.0 của Bộ Tài chính | 500 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| 9. Chỉ Quốc phòng - An ninh | 3.420 | 350 | 230 | 370 | 370 | 370 | 370 | 320 | 350 | 490 | 200 |
| III. Dự phòng | 4.000 | 380 | 330 | 470 | 470 | 470 | 470 | 380 | 460 | 470 | 100 |
Chi chi:
Các lĩnh vực chi: Giáo dục đào tạo và dạy nghề, y tế và chi dự phòng là chi tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chi tiêu hướng dẫn, các huyện, xã cần cư trú của địa phương trình HĐND cùng cấp quyết định phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.
SN y tế đã bao gồm lương y tế xã
SN Giáo dục-Đào tạo bao gồm phụ cấp và BHXH của Giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh
Chi QLHC không có bộ máy của UB Dân số-GD và trẻ em
SN kinh tế Đông Hà có chi bù cho DN công ích
Có bổ sung kinh phí hỗ trợ thành lập các phòng ban mới, chi bổ sung hoạt động môi trường.
Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới.
Trang 14/15
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẦN NĂM 2006
PHỤ LỤC SỐ 1 KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6/3/2005/NQ-HĐ NGAY 15/12/2005 CỦA HĐNS TINH KHOÁ V KỲ HỌP THƯ 6
Đơn vị tính: Triệu đồng
| NỘI DUNG | Tổng số | TXĐHà | TXQTrị | H.Lăng | T.Phong | G.Linh | V.Linh | C.Lộ | Đ.Krông | H.Hoá |
| Tổng Số | 64.835 | 5.326 | 1.247 | 9.070 | 8.794 | 9.510 | 11.403 | 4.197 | 5.937 | 9.351 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 3.368 | 155 | 41 | 173 | 241 | 300 | 1.349 | 93 | 323 | 594 |
| - Trợ cấp hơn xã | 3.070 | 128 | 25 | 150 | 203 | 352 | 1.305 | 75 | 295 | 550 |
| - SN xã hội khác | 297 | 27 | 16 | 42 | 38 | 40 | 44 | 18 | 28 | 44 |
| 3. SN Giáo dục | 1.445 | 135 | 35 | 210 | 190 | 205 | 220 | 90 | 140 | 220 |
| 3. SN Y tế | 3.015 | 197 | 42 | 390 | 390 | 415 | 480 | 247 | 316 | 538 |
| 4. SN Văn hoá - Thông tin | 1.500 | 117 | 24 | 176 | 214 | 188 | 257 | 133 | 143 | 248 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 1.077 | 81 | 18 | 113 | 157 | 128 | 191 | 106 | 101 | 182 |
| 5. SN Thể dục - Thể thao | 295 | 36 | 8 | 42 | 38 | 40 | 43 | 18 | 28 | 42 |
| 6. SN Quốc phòng - An ninh | 4.020 | 333 | 84 | 614 | 596 | 613 | 666 | 300 | 453 | 361 |
| 7. SN Kinh tế | 2.500 | 300 | 50 | 400 | 400 | 350 | 400 | 100 | 100 | 400 |
| Trong đó: Chi kiến thiết thị chính | 2.000 | 100 | 50 | 300 | 300 | 350 | 300 | 100 | 100 | 400 |
| 8. Chi Quan lý hành chính | 48.692 | 4.053 | 963 | 7.065 | 6.725 | 7.300 | 7.988 | 3.216 | 4.434 | 6.948 |
| Trợ: Lương tăng thêm theo ND 121 CP | 3.275 | 215 | 51 | 497 | 451 | 473 | 522 | 215 | 331 | 520 |
Ghi chú:
- + Các chi tiêu trên chỉ có tính tham khảo, các huyện, thị xã tùy tính hình thức tổ bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương.
- + Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng.
- + Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện.
- + Đã bố trí các khoản chi tăng thêm theo chính sách mới của TW và tỉnh.
- + Chi kiến thiết thị chính để xây dựng sàn, nhà vệ sinh hồi trưởng, tường rào và một số xã còn nợ vốn XD trụ sở UBND xã.
- + Chi Quốc phòng-An ninh đã bố trí tăng chi trang cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ mới.
- + Đã bố trí 1 phần tăng phụ cấp chênh lệch cho Đại biểu HĐND xã.
- + Trong Giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã.
- + Trong SN y tế có phụ cấp trực ngoại định mức 10 triệu đồng/ xã năm, phụ cấp y tế thông báo theo Nghị quyết 2d/2004/NQ-HĐ ngày 15/7/2004 của HĐND tỉnh.
- + Trong chi QHHC có kinh phí thanh tra nhân dân 1,5 triệu đồng/ xã năm, có kinh phí mặt trận.
Trang 15/15
BỘ TRÍ NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2006
Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết số 6,3/2005/NQ-HĐ ngày 15/12/2005
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | Kế hoạch 2006 (triệu đồng) | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 44,200 | |||
| I | Quy hoạch | Toàn tỉnh | 500 | |
| II | Chuẩn bị đầu tư | Toàn tỉnh | 3,000 | |
| III | Công trình quyết toán | Toàn tỉnh | 2,000 | |
| IV | Hỗ trợ hạ tầng ngoài hàng rào theo chính sách ưu đãi đầu tư | 3,000 | ||
| V | Nông-lâm-ngư nghiệp | 4,150 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - GPMB Kênh mương hồ Ái Tử | UBND Đ.Hà, Triệu Phong | 900 | HT | |
| - Trạm tuyển chọn và kho hạt giống (gd1) | T.Tâm giống | 2,500 | ||
| - Nâng cấp hồ Nghĩa Hy | Sở NN-PTNT | 300 | NS + vốn JBIC; HT | |
| - Dự án làng thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh Linh | Tỉnh Đoàn | 450 | NS + vốn TW | |
| VI | Giao thông-Vận tải | 6,600 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Đường vào xã Vĩnh Ô (Km 31+269 - Km31+892) | UBND Vĩnh Linh | 350 | HT | |
| 2 | Trả nợ dự án hoàn thành | |||
| - Đường Hùng Vương (đoạn từ Lý Thường Kiệt đến 9D) | Sở GT-VT | 1,400 | Bao gồm trả nợ ứng trước | |
| - Đường Lý Thường Kiệt | Sở GT-VT | 1,150 | HT | |
| - Cầu Cam Tuyền | Sở GT-VT | 1,700 | HT | |
| 3 | Dự án khởi công mới | |||
| - Cầu Cửa Việt | Sở GT-VT | 2,000 | ||
| VII | Văn hoá - Thông tin | 2,500 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Bảo tàng tỉnh | Sở VH-TT | 2,500 | HT | |
| VIII | Y tế-Xã hội | 2,200 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trung tâm tư vấn và Văn phòng làm việc Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh | TT DV việc làm | 1,650 | HT | |
| - Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ | Sở Y tế | 550 | HT |
Biểu số 1 1/2
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | Kế hoạch 2006 (triệu đồng) | Ghi chú |
| IX | Giáo dục - Đào tạo | 9,550 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trường dạy nghề tổng hợp tỉnh | Trường dạy nghề | 2,400 | HT | |
| - Trường PTTH Vĩnh Định | Sở GD-ĐT | 3,100 | HT | |
| - Trường PTTH Hải Lăng | Sở GD-ĐT | 2,500 | HT | |
| - Trường PTTH Lê Lợi | Sở GD-ĐT | 1,550 | HT | |
| X | Công cộng | 3,000 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trung tâm dịch vụ-hội nghị tỉnh | VP UBND tỉnh | 3,000 | ||
| XI | An ninh-Quốc phòng | 1,000 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Nhà ở cán bộ chiến sĩ Công an tỉnh | Công an tỉnh | 1,000 | HT | |
| XII | Quản lý Nhà nước | 6,700 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Cải tạo, mở rộng trụ sở Tỉnh đoàn | Tỉnh đoàn | 1,300 | HT | |
| - Trụ sở Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh | Mặt trận tỉnh | 3,000 | ||
| - Hỗ trợ cải tạo nhà khách Tỉnh uỷ 261 | VP Tỉnh uỷ | 500 | ||
| - Trụ sở Sở Thể dục - Thể thao | Sở TDTT | 300 | HT | |
| - Sửa chữa trụ sở Chi cục quản lý thị trường | Chi cục QL thị trường | 600 | HT | |
| 2 | Dự án khởi công mới | |||
| - Trụ sở Sở Ngoại vụ | Sở Ngoại Vụ | 1,000 |
Ghi chú: Trụ sở Sở Công nghiệp, Thanh tra tỉnh dùng kinh phí bán đấu giá để đầu tư.
Biểu số 1 2/2
Biểu 2:
BỘ TRÍ VỐN XDCB TỪ NGUỒN THU QUỸ ĐẤT
TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2006
Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết số 6,3/2005/NQ-HĐ ngày 15/12/2005
| TT | Chủ đầu tư | Kế hoạch 2006 (triệu đồng) | Ghi chú | |
| TỔNG SỐ | 10,000 | |||
| 1 | Hỗ trợ Trụ sở làm việc Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh | Văn phòng ĐBQH | 800 | |
| 2 | Trụ sở ban quản lý di tích và danh thắng | Ban QLDT | 1,000 | |
| 3 | Hỗ trợ sửa chữa nhà làm việc Liên đoàn lao động tỉnh | LĐLĐ tỉnh | 300 | |
| 4 | Trung tâm dịch vụ-hội nghị tỉnh | VP UBND tỉnh | 3,000 | |
| 5 | Nhà làm việc và biểu diễn Đoàn nghệ thuật tổng hợp tỉnh | Đoàn Nghệ thuật tỉnh | 1,500 | |
| 6 | Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh | Hội Nông dân | 900 | HT |
| 7 | Sửa chữa Phòng khám sức khoẻ cán bộ | Phòng khám SK cán bộ | 500 | HT |
| 8 | Sửa chữa Nhà công an bảo vệ UBND tỉnh | VP UBND tỉnh | 100 | HT |
| 9 | Nhà hành chính Văn phòng UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 1,300 | HT |
| 10 | Chống thẩm trụ sở UBND tỉnh và thiết bị hội trường, phòng làm việc | Văn phòng UBND tỉnh | 600 | HT |
| 项目名称 | 项目内容 | 备注 |
| 1. 2017年1月1日 | 1. 2017年1月1日 | 1. 2017年1月1日 |
| 2. 2017年1月2日 | 2. 2017年1月2日 | 2. 2017年1月2日 |
| 3. 2017年1月3日 | 3. 2017年1月3日 | 3. 2017年1月3日 |
| 4. 2017年1月4日 | 4. 2017年1月4日 | 4. 2017年1月4日 |
| 5. 2017年1月5日 | 5. 2017年1月5日 | 5. 2017年1月5日 |
| 6. 2017年1月6日 | 6. 2017年1月6日 | 6. 2017年1月6日 |
| 7. 2017年1月7日 | 7. 2017年1月7日 | 7. 2017年1月7日 |
| 8. 2017年1月8日 | 8. 2017年1月8日 | 8. 2017年1月8日 |
| 9. 2017年1月9日 | 9. 2017年1月9日 | 9. 2017年1月9日 |
| 10. 2017年1月10日 | 10. 2017年1月10日 | 10. 2017年1月10日 |
| 11. 2017年1月11日 | 11. 2017年1月11日 | 11. 2017年1月11日 |
| 12. 2017年1月12日 | 12. 2017年1月12日 | 12. 2017年1月12日 |
| 13. 2017年1月13日 | 13. 2017年1月13日 | 13. 2017年1月13日 |
| 14. 2017年1月14日 | 14. 2017年1月14日 | 14. 2017年1月14日 |
| 15. 2017年1月15日 | 15. 2017年1月15日 | 15. 2017年1月15日 |
| 16. 2017年1月16日 | 16. 2017年1月16日 | 16. 2017年1月16日 |
| 17. 2017年1月17日 | 17. 2017年1月17日 | 17. 2017年1月17日 |
| 18. 2017年1月18日 | 18. 2017年1月18日 | 18. 2017年1月18日 |
| 19. 2017年1月19日 | 19. 2017年1月19日 | 19. 2017年1月19日 |
| 20. 2017年1月20日 | 20. 2017年1月20日 | 20. 2017年1月20日 |
| 21. 2017年1月21日 | 21. 2017年1月21日 | 21. 2017年1月21日 |
| 22. 2017年1月22日 | 22. 2017年1月22日 | 22. 2017年1月22日 |
| 23. 2017年1月23日 | 23. 2017年1月23日 | 23. 2017年1月23日 |
| 24. 2017年1月24日 | 24. 2017年1月24日 | 24. 2017年1月24日 |
| 25. 2017年1月25日 | 25. 2017年1月25日 | 25. 2017年1月25日 |
| 26. 2017年1月26日 | 26. 2017年1月26日 | 26. 2017年1月26日 |
| 27. 2017年1月27日 | 27. 2017年1月27日 | 27. 2017年1月27日 |
| 28. 2017年1月28日 | 28. 2017年1月28日 | 28. 2017年1月28日 |
| 29. 2017年1月29日 | 29. 2017年1月29日 | 29. 2017年1月29日 |
| 30. 2017年1月30日 | 30. 2017年1月30日 | 30. 2017年1月30日 |
| 31. 2017年1月31日 | 31. 2017年1月31日 | 31. 2017年1月31日 |
| 32. 2017年1月32日 | 32. 2017年1月32日 | 32. 2017年1月32日 |
| 33. 2017年1月33日 | 33. 2017年1月33日 | 33. 2017年1月33日 |
| 34. 2017年1月34日 | 34. 2017年1月34日 | 34. 2017年1月34日 |
| 35. 2017年1月35日 | 35. 2017年1月35日 | 35. 2017年1月35日 |
| 36. 2017年1月36日 | 36. 2017年1月36日 | 36. 2017年1月36日 |
| 37. 2017年1月37日 | 37. 2017年1月37日 | 37. 2017年1月37日 |
| 38. 2017年1月38日 | 38. 2017年1月38日 | 38. 2017年1月38日 |
| 39. 2017年1月39日 | 39. 2017年1月39日 | 39. 2017年1月39日 |
| 40. 2017年1月40日 | 40. 2017年1月40日 | 40. 2017年1月40日 |
| 41. 2017年1月41日 | 41. 2017年1月41日 | 41. 2017年1月41日 |
| 42. 2017年1月42日 | 42. 2017年1月42日 | 42. 2017年1月42日 |
| 43. 2017年1月43日 | 43. 2017年1月43日 | 43. 2017年1月43日 |
| 44. 2017年1月44日 | 44. 2017年1月44日 | 44. 2017年1月44日 |
| 45. 2017年1月45日 | 45. 2017年1月45日 | 45. 2017年1月45日 |
| 46. 2017年1月46日 | 46. 2017年1月46日 | 46. 2017年1月46日 |
| 47. 2017年1月47日 | 47. 2017年1月47日 | 47. 2017年1月47日 |
| 48. 2017年1月48日 | 48. 2017年1月48日 | 48. 2017年1月48日 |
| 49. 2017年1月49日 | 49. 2017年1月49日 | 49. 2017年1月49日 |
| 50. 2017年1月50日 | 50. 2017年1月50日 | 50. 2017年1月50日 |
| 51. 2017年1月51日 | 51. 2017年1月51日 | 51. 2017年1月51日 |
| 52. 2017年1月52日 | 52. 2017年1月52日 | 52. 2017年1月52日 |
| 53. 2017年1月53日 | 53. 2017年1月53日 | 53. 2017年1月53日 |
| 54. 2017年1月54日 | 54. 2017年1月54日 | 54. 2017年1月54日 |
| 55. 2017年1月55日 | 55. 2017年1月55日 | 55. 2017年1月55日 |
| 56. 2017年1月56日 | 56. 2017年1月56日 | 56. 2017年1月56日 |
| 57. 2017年1月57日 | 57. 2017年1月57日 | 57. 2017年1月57日 |
| 58. 2017年1月58日 | 58. 2017年1月58日 | 58. 2017年1月58日 |
| 59. 2017年1月59日 | 59. 2017年1月59日 | 59. 2017年1月59日 |
| 60. 2017年1月60日 | 60. 2017年1月60日 | 60. 2017年1月60日 |
| 61. 2017年1月61日 | 61. 2017年1月61日 | 61. 2017年1月61日 |
| 62. 2017年1月62日 | 62. 2017年1月62日 | 62. 2017年1月62日 |
| 63. 2017年1月63日 | 63. 2017年1月63日 | 63. 2017年1月63日 |
| 64. 2017年1月64日 | 64. 2017年1月64日 | 64. 2017年1月64日 |
| 65. 2017年1月65日 | 65. 2017年1月65日 | 65. 2017年1月65日 |
| 66. 2017年1月66日 | 66. 2017年1月66日 | 66. 2017年1月66日 |
| 67. 2017年1月67日 | 67. 2017年1月67日 | 67. 2017年1月67日 |
| 68. 2017年1月68日 | 68. 2017年1月68日 | 68. 2017年1月68日 |
| 69. 2017年1月69日 | 69. 2017年1月69日 | 69. 2017年1月69日 |
| 70. 2017年1月70日 | 70. 2017年1月70日 | 70. 2017年1月70日 |
| 71. 2017年1月71日 | 71. 2017年1月71日 | 71. 2017年1月71日 |
| 72. 2017年1月72日 | 72. 2017年1月72日 | 72. 2017年1月72日 |
| 73. 2017年1月73日 | 73. 2017年1月73日 | 73. 2017年1月73日 |
| 74. 2017年1月74日 | 74. 2017年1月74日 | 74. 2017年1月74日 |
| 75. 2017年1月75日 | 75. 2017年1月75日 | 75. 2017年1月75日 |
| 76. 2017年1月76日 | 76. 2017年1月76日 | 76. 2017年1月76日 |
| 77. 2017年1月77日 | 77. 2017年1月77日 | 77. 2017年1月77日 |
| 78. 2017年1月78日 | 78. 2017年1月78日 | 78. 2017年1月78日 |
| 79. 2017年1月79日 | 79. 2017年1月79日 | 79. 2017年1月79日 |
| 80. 2017年1月80日 | 80. 2017年1月80日 | 80. 2017年1月80日 |
| 81. 2017年1月81日 | 81. 2017年1月81日 | 81. 2017年1月81日 |
| 82. 2017年1月82日 | 82. 2017年1月82日 | 82. 2017年1月82日 |
| 83. 2017年1月83日 | 83. 2017年1月83日 | 83. 2017年1月83日 |
| 84. 2017年1月84日 | 84. 2017年1月84日 | 84. 2017年1月84日 |
| 85. 2017年1月85日 | 85. 2017年1月85日 | 85. 2017年1月85日 |
| 86. 2017年1月86日 | 86. 2017年1月86日 | 86. 2017年1月86日 |
| 87. 2017年1月87日 | 87. 2017年1月87日 | 87. 2017年1月87日 |
| 88. 2017年1月88日 | 88. 2017年1月88日 | 88. 2017年1月88日 |
| 89. 2017年1月89日 | 89. 2017年1月89日 | 89. 2017年1月89日 |
| 90. 2017年1月90日 | 90. 2017年1月90日 | 90. 2017年1月90日 |
| 91. 2017年1月91日 | 91. 2017年1月91日 | 91. 2017年1月91日 |
| 92. 2017年1月92日 | 92. 2017年1月92日 | 92. 2017年1月92日 |
| 93. 2017年1月93日 | 93. 2017年1月93日 | 93. 2017年1月93日 |
| 94. 2017年1月94日 | 94. 2017年1月94日 | 94. 2017年1月94日 |
| 95. 2017年1月95日 | 95. 2017年1月95日 | 95. 2017年1月95日 |
| 96. 2017年1月96日 | 96. 2017年1月96日 | 96. 2017年1月96日 |
| 97. 2017年1月97日 | 97. 2017年1月97日 | 97. 2017年1月97日 |
| 98. 2017年1月98日 | 98. 2017年1月98日 | 98. 2017年1月98日 |
| 99. 2017年1月99日 | 99. 2017年1月99日 | 99. 2017年1月99日 |
Biểu 3:
BỘ TRÍ VỐN PHÂN CẤP HUYỆN THỊ QUẢN LÝ NĂM 2006
Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết số 6.3/2005/NQ-HĐ ngày 15/12/2005
ĐVT: triệu đồng
| TT | Huyện, thị xã | Tổng số (bao gồm vốn thu từ tiền sử dụng đất) | Trong đó | Ghi chú: Danh mục công trình tỉnh hỗ trợ | ||
| Vốn NS tỉnh cân đối cho huyện thị | Vốn từ thu tiền sử dụng đất | |||||
| Tổng vốn | Tr.đó: Nhà ở giáo viên vùng khó | |||||
| TỔNG SỐ | 64.550 | 35.550 | 1.000 | 29.000 | ||
| 1 | Thị xã Đông Hà | 19.500 | 5.500 | 0 | 14.000 | |
| 2 | Thị xã Quảng Trị | 4.300 | 2.000 | 0 | 2.300 | |
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | 7.380 | 4.380 | 80 | 3.000 | Tr.đó: Hỗ trợ đối ứng Plan: 700 |
| 4 | Huyện Gio Linh | 5.880 | 4.080 | 80 | 1.800 | Tr.đó: Hỗ trợ đối ứng Plan: 700 |
| 5 | Huyện Cam Lộ | 5.880 | 4.080 | 80 | 1.800 | Tr.đó: Hỗ trợ đối ứng Plan: 1.000 |
| 6 | Huyện Triệu Phong | 5.480 | 3.680 | 80 | 1.800 | |
| 7 | Huyện Hải Lăng | 6.680 | 4.680 | 80 | 2.000 | Tr.đó: Hỗ trợ GPMB QL1A đoạn qua thị trấn Hải Lăng: 1.000 |
| 8 | Huyện Đakrông | 3.400 | 3.300 | 300 | 100 | |
| 9 | Huyện Hướng Hóa | 5.050 | 2.850 | 300 | 2.200 | Tr.đó: Hỗ trợ GPMB QL9: 800 |
| 10 | Huyện đảo Cồn Cỏ | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 |
Ghi chú: Trong vốn phân cấp: Huyện Gio Linh có bố trí Đường Gio Châu-Dốc Miếu: 1.000 triệu đồng;
Huyện Đakrông có bố trí GPMB, rà phá bom mìn Cấp điện xã A Vào: 470 triệu đồng.
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
Trang 1/7
Biểu 4:
BỘ TRÍ NGUỒN VỐN NSTW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU
VÀ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2006
Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết số 6,3/2005/NQ-HĐ ngày 15/12/2005
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2006 (triệu đồng) | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 365,640 | |||
| A | TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU | 260,500 | ||
| I | ĐẦU TƯ THEO NQ 39-NQ/TW CỦA BỘ CHÍNH TRI | 30,000 | ||
| 1 | Quy hoạch | 1,500 | ||
| 2 | Công nghiệp | 500 | ||
| - Quy hoạch thuỷ lợi, thuỷ điện nhỏ và chuẩn bị đầu tư | Sở Công nghiệp | 500 | ||
| 3 | Nông nghiệp | 8,500 | ||
| - Kênh mương hồ Ái Tử | Sở NN-PTNT | 3,400 | ||
| - Di dân vùng lũ Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 1,200 | ||
| - Thuỷ lợi A Pun - xã Tà Rụt | UBND huyện Đakrông | 1,400 | ||
| - Thuỷ lợi Kỳ Xay - xã A Ngo | UBND huyện Đakrông | 1,400 | ||
| - Đường vào trại nhân giống | Trung tâm giống tỉnh | 400 | ||
| - Trạm khuyến nông-khuyến lâm Gio Linh | Trung tâm KN-KL tỉnh | 350 | ||
| - Trạm kiểm dịch động thực vật Vĩnh Linh | Chi cục thú y | 350 | ||
| 4 | Giao thông | 8,000 | ||
| - Đường xã Hướng Sơn | Sở GT-VT | 1,000 | ||
| - Đường 75 Đông (bao gồm cầu Bến Sanh) | Sở GT-VT | 3,150 | Trả nợ HT | |
| - Đường Lâm-Sơn-Thuỷ (Nhánh Lâm Thuỷ) | Sở GT-VT | 3,350 | Trả nợ HT | |
| - Đường Nguyễn Chí Thanh | Sở GT-VT | 500 | Trả nợ HT | |
| 5 | Y tế | 2,000 | ||
| - Đối ứng DA Xây dựng mới khu nội chuyên khoa Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Bệnh viện đa khoa tỉnh | 300 |
Trang 2/7
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2006 (triệu đồng) | Ghi chú |
| - Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế dự phòng tỉnh để tiếp nhận dự án phát triển Hệ thống y tế dự phòng | Trung tâm y tế dự phòng tỉnh | 900 | ||
| - Trạm y tế phường 2 - TX Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 300 | Trả nợ | |
| - Trạm y tế Hướng Lập - huyện Hướng Hoá | UBND huyện Hướng Hoá | 300 | Htợ TH ĐA y tế cơ sở | |
| - Trạm y tế Triệu Đại - huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 200 | Htợ TH ĐA y tế cơ sở | |
| 6 | Giáo dục - Đào tạo | 2,500 | ||
| - Trường THPT Bến Quan, huyện Vĩnh Linh | Sở GD-ĐT | 1,750 | ||
| - Trường Chính trị Lê Duẩn | Trường Chính trị Lê Duẩn | 250 | ||
| - Hỗ trợ Trường THPT Đakrông | UBND huyện Đakrông | 500 | ||
| 7 | Văn hoá - Thông tin | 1,500 | ||
| - Trạm truyền hình Lao Bảo | Đài PT-TH tỉnh | 500 | ||
| - Di tích vụ thảm sát Mỹ Thuỷ, huyện Hải Lăng | BQL Di tích và Danh thắng | 200 | ||
| - Nhà vệ sinh, bảo vệ và thiết bị âm thanh Địa đạo Vịnh Mốc | BQL Di tích và Danh thắng | 250 | ||
| - Nhà vệ sinh, thiết bị âm thanh di tích Thành Cổ Quảng Trị | BQL Di tích và Danh thắng | 300 | ||
| - Trạm thu phát lại truyền hình xã A Vào - huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 250 | ||
| 8 | Du lịch - Dịch vụ | 3,500 | ||
| - CSHT khu dịch vụ du lịch Cửa Việt | BQL các khu du lịch tỉnh | 2,500 | ||
| - Chợ Đakrông | UBND huyện Đakrông | 500 | ||
| - Văn phòng huyện đảo Cồn Cỏ tại đất liền | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 500 | Huyện mới thành lập | |
| 9 | Quốc phòng - An ninh | 2,000 | ||
| - Nâng cấp Trường quân sự tỉnh | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | 2,000 |
Trang 3/7
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2006 (triệu đồng) | Ghi chú |
| II | CHƯƠNG TRÌNH 257 (các xã hội, ngang) | 2,500 | ||
| 1 | Huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 1,000 | Để trả nợ ứng trước 1.000 trđ |
| 2 | Huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 500 | |
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 1,000 | |
| III | CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG HẢI ĐẢO | 43,800 | Phân bổ chi tiết theo TW giao | |
| 1 | Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | BCH quân sự tỉnh | ||
| 2 | Khu neo đậu trú tránh bão và hậu cần nghề cá Cửa Tùng | Sở Thuỷ sản | ||
| 3 | Cơ sở hạ tầng phục vụ bộ đội trên đảo Cồn Cỏ | BCH quân sự tỉnh | ||
| 4 | Cảng cá và khu dịch vụ hậu cần nghề cá Cồn Cỏ | Sở Thuỷ sản | ||
| IV | HỖ TRỢ ĐỒNG BẢO DÂN TỘC THIỂU SỐ (Chương trình 134) | 20,000 | ĐTư 1.000 nhà | |
| 1 | Huyện Cam Lộ | 100 | ||
| 2 | Huyện Đakrông | 8,100 | ||
| 3 | Huyện Hướng Hoá | 10,000 | ||
| 4 | Huyện Vĩnh Linh | 1,500 | ||
| 5 | Huyện Gio Linh | 300 | ||
| V | CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU THƯƠNG MẠI LAO BẢO | 15,000 | ||
| VI | HẠ TẦNG DU LỊCH | 17,000 | ||
| 1 | Đường HCM huyện thoại | BQL các khu du lịch tỉnh | 11,000 | |
| 2 | Khu du lịch sinh thái Trà Lộc | UBND huyện Hải Lăng | 4,000 | |
| 3 | Khu du lịch sinh thái Rú Lính | UBND huyện Vĩnh Linh | 2,000 | |
| VII | HẠ TẦNG NUÔI TRỐNG THUỶ SẢN | 8,000 | ||
| 1 | Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư | 500 | ||
| 2 | Địa bàn huyện Gio Linh | 4,000 | ||
| 3 | Địa bàn huyện Vĩnh Linh | 1,500 |
11/2020
Trang 4/7
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2006 (triệu đồng) | Ghi chú |
| 4 | Địa bàn huyện Triệu Phong | 1,500 | ||
| 5 | Địa bàn thị xã Đông Hà | 500 | ||
| VIII | HẠ TẦNG LẰNG NGHỀ | 2,500 | ||
| 1 | CSHT lành nghề TTCN Diên Sanh | UBND huyện Hải Lăng | 2,500 | |
| IX | HẠ TẦNG CHỢ | 2,000 | ||
| 1 | Chợ Diên Sanh | UBND huyện Hải Lăng | 500 | |
| 2 | Chợ thị xã Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 1,000 | |
| 3 | Chợ Do | UBND huyện Vĩnh Linh | 500 | |
| X | CSHT HUYỆN MỚI CHIA TÁCH (Đảo Cồn Cỏ) | 2,000 | ||
| 1 | Tàu công tác huyện đảo Cồn Cỏ | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | 2,000 | HT |
| XI | ĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, HUYỆN | 13,000 | ||
| 1 | Hệ thống xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Bệnh viện đa khoa tỉnh | 3,000 | |
| 2 | Trung tâm y tế Cam Lộ | Sở Y tế | 4,560 | |
| 3 | Bệnh viện Vĩnh Linh | Sở Y tế | 440 | |
| 4 | Trung tâm y tế Triệu Phong | Sở Y tế | 1,000 | |
| 5 | Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng Cửa Tùng | Sở Y tế | 2,000 | Tiết: trả nợ ứng trước 1.000trđ; HT |
| 6 | Mua sắm thiết bị y tế cho các tuyến tỉnh, huyện | Sở Y tế | 2,000 | |
| XII | ĐẦU TƯ TRỤ SỞ XÃ | 2,000 | ||
| 1 | Huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 1,000 | |
| 2 | Huyện Hướng Hoá | UBND huyện Hướng Hoá | 500 | |
| 3 | Huyện Vĩnh Linh (trụ sở xã Vĩnh Khê) | UBND huyện Vĩnh Linh | 500 | |
| XIII | HỖ TRỢ ĐẦU TƯ QUẢN LÝ BIÊN GIỚI | 9,000 | ||
| 1 | Đường giao thông biên giới Sa Trầm - Pa Tăng | BCH Biên phòng tỉnh | 800 | HT |
Trang 5/7
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2006 (triệu đồng) | Ghi chú |
| 2 | Đường đón biên phòng Lao Bảo Hưởng Phùng | BCH Biên phòng tỉnh | 8,200 | |
| XIV | CÔNG TRÌNH THỂ DỤC THỂ THAO | 6,000 | ||
| 1 | Sân vận động Đông Hà giai đoạn 2 | Sở TD-TT | 5,000 | Tr.đó: trả nợ ứng trước 1.000trđ HT |
| 2 | Sân vận động thị xã Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 1,000 | |
| XV | PHỦ SỐNG TRUYỀN HÌNH | 2,000 | ||
| 1 | Đầu tư thiết bị cho đài tỉnh | Đài PT-TH tỉnh | 1,000 | |
| 2 | Xây dựng trường quay tại Đài truyền hình tỉnh | Đài PT-TH tỉnh | 1,000 | |
| XVI | CÔNG TRÌNH VĂN HOÁ | 7,000 | ||
| 1 | Di tích đồi bờ Hiền Lương-Bến Hải | Sở VH-TT | 5,000 | |
| 2 | Bảo tàng tỉnh | Sở VH-TT | 2,000 | |
| XVII | HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP | 6,000 | ||
| Hạ tầng Khu công nghiệp Nam Đông Hà, Khu công nghiệp Quán Ngang | BQL các khu công nghiệp | |||
| XVIII | VỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA | 26,000 | Phân bổ chi tiết theo TW giao | |
| 1 | Cải thiện môi trường đô thị Miền Trung (Tiểu dự án TX Đông Hà) | Cty Công trình đô thị Đông Hà | ||
| 2 | Giảm nghèo tỉnh Quảng Trị (2 huyện Hướng Hoá và Đakrông) do ADB tài trợ | BQL Dự án Giảm nghèo Quảng Trị | ||
| 3 | Chương trình chia sẻ huyện Vĩnh Linh, Gio Linh tỉnh QTrị | Ban Thư ký tỉnh, UBND huyện VLinh, GLinh | ||
| 4 | Phát triển kinh tế nông thôn Quảng Trị (giai đoạn III) | BDH dự án PTNT Quảng Trị | ||
| 5 | Phát triển kinh tế nông thôn Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | ||
| 6 | Cấp nước và vệ sinh thị xã Đông Hà | Cty Cấp thoát nước | ||
| 7 | Dự án rừng phòng hộ hồ Trúc Kinh | BQLDA rừng phòng hộ hồ Trúc Kinh | ||
| 8 | Đối ứng các dự án JBIC |
Quảng Trị
Trang 6/7
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2006 (triệu đồng) | Ghi chú |
| XIX | TIN HỌC HOÁ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (Đề án 112) | VP UBND tỉnh | 1,500 | |
| XX | TIN HỌC HOÁ CƠ QUAN ĐẲNG (Đề án 47) | VP Tỉnh ủy | 1,200 | |
| XXI | ĐẦU TƯ GIÁO DỤC, Y TẾ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT | 4,000 | ||
| 1 | Y tế | 1,600 | ||
| - Xây dựng mới Trạm y tế thị trấn Krông Khang - huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 300 | Htợ TH ĐA y tế cơ sở | |
| - Xây dựng mới Trạm y tế thị trấn Hồ Xá - huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 300 | Htợ TH ĐA y tế cơ sở | |
| - Xây dựng mới Trạm y tế Hải Hoà - huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 500 | Htợ TH ĐA y tế cơ sở | |
| - Nhà ở cho cán bộ y tế cụm Tà Rụt - huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 250 | Htợ TH ĐA y tế cơ sở | |
| - Nhà ở cho cán bộ y tế Khu Vực Lia - huyện Hướng Hoá | UBND huyện Hướng Hoá | 250 | Htợ TH ĐA y tế cơ sở | |
| 2 | Giáo dục | 2,400 | ||
| - Trường dạy nghề tổng hợp | Trường dạy nghề TH tỉnh | 1,000 | ||
| - Nhà hiệu bộ Trường THPT Hướng Hoá | UBND huyện Hướng Hoá | 400 | HT | |
| - Nhà học 4 tầng Trường THPT Đông Hà | Sở GD-ĐT | 635 | ||
| - Nhà hiệu bộ Trường phổ thông dân tộc nội trú Đakrông | UBND huyện Đakrông | 365 | HT | |
| XXII | ĐẦU TƯ KHÁC | 40,000 | ||
| 1 | Cầu Của Tùng | Sở GT-VT | 17,000 | Bao gồm trả nợ ứng trước 5.358trđ |
| 2 | Đường tỉnh 70 | Sở GT-VT | 10,000 |
Trang 7/7
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2006 (triệu đồng) | Ghi chú |
| 3 | Bể bơi tổng hợp tỉnh | BQL DA CSHT tỉnh | 13,000 | Bao gồm trả lại phần đã điều chuyển |
| B | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 105,140 | ||
| I | 07 chương trình mục tiêu quốc gia | 78,390 | ||
| 1 | Chương trình XDGN và Việc làm | 17,430 | ||
| 2 | Chương trình dân số-KHH gia đình | 4,256 | ||
| 3 | Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS. | 4,954 | ||
| 4 | Chương trình nước sạch và VS.MTNT | 3,200 | ||
| 5 | Chương trình văn hóa | 5,430 | ||
| 6 | Chương trình Giáo dục - Đào tạo | 42,550 | ||
| 7 | Chương trình QG phòng chống tội phạm | 570 | ||
| II | Chương trình 135 (*) | 13,780 | ||
| III | Dự án 5 triệu ha rừng | 12,970 | Phân bổ sau |
(\*): Chờ TW công bố số xã được đầu tư.
| 项目 | 2017年1-9月 | 2016年1-9月 |
| 营业收入 | 3,548.9 | 3,548.9 |
| 营业成本 | 2,000.0 | 2,000.0 |
| 销售费用 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 管理费用 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 财务费用 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 资产减值损失 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 投资收益 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 公允价值变动收益 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 信用减值损失 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 资产处置收益 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 营业外收入 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 营业外支出 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 所得税费用 | (1,000.0) | (1,000.0) |
| 净利润 | (1,000.0) | (1,000.0) |