vanban.org

Nghị quyết số 6.3/2005/NQ-HĐ về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2006

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2007
Quảng Trị Ban hành 15/12/2005 Hiệu lực 25/12/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2007 — Văn thư vanban.org

HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6.3/2005/NQ-HĐ

Đông Hà, ngày 15 tháng 12 năm 2005

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 6

Từ ngày 12 đến ngày 15 tháng 12 năm 2005

NGHỊ QUYẾT

" Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,
chỉ ngân sách địa phương năm 2006"

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
- Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
- Căn cứ Quyết định số: 1194/QĐ-TTg ngày 9/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2006;
- Căn cứ Quyết định số 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2006;
- Căn cứ Thông tư số: 100/2005/TT-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2006;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 2741/TT-UBND ngày 30/11/2005 về phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chỉ ngân sách địa phương năm 2006; báo cáo số: 125/BC-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu - chỉ ngân sách năm 2005 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chỉ ngân sách địa phương năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ

I. Thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chỉ ngân sách địa phương năm 2006 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 350.000 triệu đồng
Chưa tính thu vay kiên cố hoá kênh mương và GTNT: 20.000 triệu đồng
+ Thu nội địa: 275.000 triệu đồng
+ Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 75.000 triệu đồng
2. Thu ngân sách địa phương: 1.313.422 triệu đồng
+ Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: 273.000 triệu đồng

+ Thu bổ sung cân đối từ NSTW:369.677 triệu đồng
+ Thu BSTW thực hiện chương trình mục tiêu, dự án:374.248 triệu đồng
+ Thu BSTW thực hiện một số chính sách mới:43.650 triệu đồng
+ Thu BS thực hiện cải cách tiền lương:57.697 triệu đồng
(được xác định theo kết quả thẩm định chính thức của liên Bộ theo chế độ quy định)
+ Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước:138.500 triệu đồng
+ Thu chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau:10.540 triệu đồng
+ Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương:11.110 triệu đồng
(Số thực tăng thu NSDP được căn cứ vào kết quả thực hiện đến 31/12/2005)
+ Thu kết dư ngân sách năm 2005 chuyển sang:15.000 triệu đồng
+ Thu vay để đầu tư KCHKM, GTNT:20.000 triệu đồng
3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2006:1.313.422 triệu đồng
+ Chi ngân sách tỉnh:949.490 triệu đồng
+ Chi ngân sách các huyện, thị xã:299.097 triệu đồng
+ Chi ngân sách xã:64.835 triệu đồng

II. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2006 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh; Mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã (kèm theo phụ lục số 1).

III. Thông qua danh mục các dự án đầu tư phát triển và vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án năm 2006 (kèm theo phụ lục số 2).

IV. Thông qua các giải pháp thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh, các giải pháp nêu tại báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:

UBND tỉnh chỉ đạo các sở, ban ngành, địa phương thực hiện đúng những quy định của Luật Ngân sách Nhà nước; bố trí ngân sách tập trung, chống lãng phí, thất thoát, sử dụng ngân sách đúng mục đích, tiết kiệm; kiện toàn và nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác kiểm tra, thanh tra, xác định rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân trong quản lý, điều hành ngân sách nhằm tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong lĩnh vực tài chính – ngân sách nhà nước; tổ chức thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và phòng, chống tham nhũng. Thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan chịu trách nhiệm về những thất thoát, lãng phí, kém hiệu quả, những khoản chi sai chế độ, vượt định mức ở đơn vị mình.

Tập trung chỉ đạo quản lý đất đai theo đúng quy định của Luật Đất đai, đẩy nhanh tiến độ, hoàn thành cơ bản việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khai thông thị trường bất động sản, tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng. Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc quản lý và sử dụng tài sản công, chống vụ lợi cá nhân, đảm bảo hiệu quả, đúng quy định của pháp luật.

Từ năm 2006 đến hết năm 2010, chỉ đạo thực hiện miễn thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên, thuế môn bài ở khâu đánh bắt hải sản, sản xuất muối chưa qua chế biến; giảm thuế thu nhập doanh nghiệp cho các cơ sở sản xuất kinh doanh tiếp nhận lao động là người dân tộc thiểu số để cơ sở sản xuất kinh doanh có nguồn kinh phí đào tạo, dạy nghề cho số lao động này theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Năm 2006 là năm cuối thực hiện ổn định ngân sách 3 năm 2004-2006, UBND tỉnh cần tiến hành tổng kết việc thực hiện ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2004-2006, đồng thời nghiên cứu hoàn chỉnh tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên, phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phân chia các nguồn thu phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương làm cơ sở lập dự toán ngân sách cho thời kỳ ổn định ngân sách mới.

Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh phối hợp chặt chẽ với UBND và các ngành chức năng: Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Tài chính, Kho Bạc Nhà nước tỉnh và các đơn vị có nhiệm vụ thu trên địa bàn để xây dựng phương án phân bổ ngân sách, trình HĐND xem xét, quyết định, bảo đảm dự toán ngân sách hàng năm của thời kỳ ổn định sát thực, minh bạch, dân chủ, công khai.

V. Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; Nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thị xã năm 2006 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước;

VI. Hội đồng nhân dân giao trách nhiệm cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2006 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa V, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 15/12/2005.

Nơi nhận:

- VPQH, VPCTN, VPCP,
- Bộ TC, KHĐT,
- TVTU, UBND tỉnh,
- Cục kiểm tra văn bản Bộ TP,
- TT HĐND, UBND huyện, thị xã,
- Các Sở ban ngành đoàn thể cấp tỉnh,
- Đại biểu HĐND tỉnh,

TM.HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH

Nguyễn Việt Nên

CHI CỤC TRƯỞNG

CHỦNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI
NGUYỄN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỮ

Tài liệu được sao từ:

Phòng: HĐND Tỉnh Quảng Trị

Mục lục số: 03 Hổ sơ số: 37 Tờ số: 07

Số chứng thực: 113

Ngày 04 tháng 4 năm 2019

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

PHỤ LỤC SỐ 1 KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

S TTNỘI DUNGDỰ TOÁN NS NĂM 2006
ATỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN370.000
1Thu nội địa275.000
2Thu từ XK, NK, chênh lệch giá hàng NK75.000
3Thu vay CT KCH KM cấp 2 và GTNT20.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.313.422
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp273.000
2Thu bổ sung cân đối từ NSTW369.677
3Thu BSTW thực hiện chương trình mục tiêu, dự án374.248
4Thu BSTW thực hiện một số chính sách mới43.650
5Thu BS thực hiện cải cách tiền lương*57.697
6Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước138.500
7Thu chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau10.540
8Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương *11.110
9Thu bổ sung từ kết dư15.000
10Thu vay CT KCH KM cấp 2 và GTNT20.000
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.313.422
1Chi đầu tư phát triển304.000
2Chi thường xuyên488.745
3Chi dự phòng18.800
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương*46.832
5Chi từ nguồn BSTW thực hiện cải cách tiền lương*57.697
6Chi CTMT chuyển vào nhiệm vụ chi TX các ngành2.200
7Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900
8Chi chương trình mục tiêu, dự án374.248
9Chi từ nguồn vay đầu tư XDCSHT20.000

Ghi chú:

* Số liệu thực hiện cải cách tiền lương chưa chính thức, chờ thẩm định chính thức của liên Bộ

Trang 1/15

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2006

PHỤ LỤC SỐ 1 KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6,3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

NỘI DUNGDỰ TOÁN DP NĂM 2006
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN370.000
I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước275.000
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương54.000
2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương18.500
3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài1.000
4. Thu từ khu vực CTN NQĐ59.000
5. Lệ phí trước bạ11.500
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.700
7. Thuế nhà đất5.100
8. Thuế thu nhập cá nhân500
9. Thu xổ số kiến thiết7.000
10. Thu phí xăng dầu24.000
11. Thu phí và lệ phí10.000
- Phí và lệ phí TW2.000
- Phí và lệ phí tịnh, huyện5.600
- Phí và lệ phí xã2.400
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất2.000
13. Thu tiền sử dụng đất59.000
14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước3.200
15. Thu tại xã3.000
16. Thu từ hoạt động chống buôn lậu, KD trái PL10.000
17. Thu khác5.500
II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTDB, thuế VAT hàng NK75.000
Trong đó: + Thuế XK, NK, TTDB10.000
+ Thuế VAT hàng nhập khẩu65.000
IV. Thu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT20.000

Trang 2/15

DỰ TOÀN THU NGAN SÁCH NĂM 2006

PHỤ LỤC SỐ 1 KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6,3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungD/toán TW năm 2006Dự toán địa phương năm 2006
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC1.328.8821.390.4221.293.68296.740
A. TỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN334.000370.000273.26096.740
I. Thu nội địa259.000275.000178.26096.740
1. Thu XNQĐ Trung ương51.00054.00054.0000
2. Thu XNQĐ địa phương18.50018.50018.5000
3. Thu ngoài quốc doanh58.00059.00023.00036.000
4. Thu từ khu vực có vốn ĐTNN4001.0001.0000
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.7001.7001.380320
6. Lệ phí trước bạ11.50011.500011.500
7. Thuế nhà đất4.5005.1005.100
8. Thuế thu nhập cá nhân3005005000
9. Thu xổ số kiến thiết5.5007.0007.0000
10. Thu phí xăng dầu24.00024.00024.0000
11. Thu phí và lệ phí10.00010.0004.6005.400
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất2.0002.00002.000
13. Thu tiền sử dụng đất59.00059.00030.00029.000
14. Thu tiền thuê đất1.6003.20003.200
15. Thu tiền bán nhà thuộc SHNN0
16. Thu khác (bao gồm cả thu phạt, tịch thu...)8.00015.50014.2801.220
17. Các khoản thu tại xã3.0003.00003.000
II. Thu từ hoạt động XNK75.00075.00075.0000
1. Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK10.00010.00010.0000
2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu65.00065.00065.0000
III. Thu vay C/tr KCHKM cấp 2 và GTNT20.00020.0000
B. Thu bổ sung từ NSTW413.327413.327413.3270
- Thu bổ sung cân đối369.677369.677369.6770
- Bổ sung thực hiện một số chính sách mới43.65043.65043.6500
C. Thu chuyển nhiệm vụ và BS từ kết dư25.54025.5400
D. Thu chuyển nguồn làm lương*11.11011.11011.1100
E. Thu vốn CTMTQG và CT, DA, n/vụ374.248374.248374.2480
F. Thu vốn dự án nước ngoài138.500138.500138.5000
G. Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương*57.69757.69757.697

Trang 3/15

11/12/2005

项目2017年1-9月2016年1-9月
营业收入3,458.93,458.9
营业成本2,000.02,000.0
销售费用1,000.01,000.0
管理费用1,000.01,000.0
财务费用1,000.01,000.0
资产减值损失-1,000.0-1,000.0
投资收益-1,000.0-1,000.0
公允价值变动收益-1,000.0-1,000.0
信用减值损失-1,000.0-1,000.0
资产处置收益-1,000.0-1,000.0
营业利润-1,000.0-1,000.0
营业外收入-1,000.0-1,000.0
营业外支出-1,000.0-1,000.0
所得税费用-1,000.0-1,000.0
净利润-1,000.0-1,000.0
归属于母公司所有者的净利润-1,000.0-1,000.0
归属于母公司所有者的净利润-1,000.0-1,000.0
归属于母公司所有者的净利润-1,000.0-1,000.0
归属于母公司所有者的净利润-1,000.0-1,000.0

||= | R C F | *|

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006

PHỤ LỤC SỐ 1 KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6,3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung chi

Nội dung chiDự toán TW giao năm 2006Dự toán chi năm 2006
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý1.251.8821.313.422949.490299.09764.835
A/ Tổng chi cân đối ngân sách địa phương637.787881.477517.545299.09764.835
I. Chi đầu tư phát triển149.090304.000239.45064.5500
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản149.090159.00094.45064.550
Trong đó:0
- Chi đầu tư và trả nợ vay Kho bạc để đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất59.00059.00030.00029.000
- Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó1.0001.000
- Chi trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển20.25020.250
2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước138.500138.500
3. Chi từ nguồn thu theo NQQH (nhà ở ĐB DTKK)3.0003.000
4. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp1.5001.500
5. Chi doanh nghiệp công ích0
6. Chi bù lãi suất nông cấy công nghiệp2.0002.000
II. Chi thường xuyên447.299488.745193.363230.54764.835
1. Chi trợ giá bão1.1901.190
2. Chi sự nghiệp kinh tế (có chương trình giống)46.73725.20019.0372.500
3. Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề215.340210.83058.330151.0551.445
- Chi sự nghiệp Giáo dục195.61545.160149.0101.445
- Chi sự nghiệp Đào tạo và dạy nghề15.21513.1702.045
4. Chi sự nghiệp Y tế54.79045.50020.56521.9203.015
5. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ6.9107.5507.550

Trang 4/15

Nội dung chiDự toán TW giao năm 2006Dự toán chi năm 2006
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
Trong đó: + Điều tra cơ bản1.3001.300
+ Chương trình công nghệ thông tin1.4901.490
+ Đề tài khoa học4.7604.760
6. Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin7.0707.6154.1152.0001.500
7. Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình3.8202.0001.820
8. Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao4.1752.5001.380295
9. Chi Bảo đảm xã hội23.76816.4004.0003.368
10. Chi Quản lý hành chính116.34041.73325.91548.692
11. Chi Quốc phòng - An ninh9.49018.72011.2803.4204.020
12. Chi khác ngân sách2.5002.500
III. Chi tạo nguồn TH cải cách tiền lương từ nguồn tăng thu dự toán địa phương so với dự toán năm 200421.69846.83246.832
IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900900900
V. Dự phòng ngân sách18.80018.80014.8004.000
VI. Chi CTMT chuyển vào nhiệm vụ thường xuyên của các ngành2.2002.200
VII. Chi ch/trình KCHKM cấp 2 và BTH GTNT từ nguồn vốn vay20.00020.000
B. Chi t/hiện CT MTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác556.398374.248374.248
C. Chi từ nguồn BSTW TH cải cách tiền lương theo NĐ 204/NĐ-CP57.69757.69757.697

Ghi chú:

- Số liệu chi lương mới chưa chính thức

- Trong tổng chi thường xuyên Bộ giao có 1 phần chi tiền lương mới: 21.134 triệu đồng, gồm phần tăng dự toán năm 2005 so dự toán năm 2004: 10.024 tăng thu năm 2005 so với dự toán năm 2005: 11.110 triệu đồng. Trong DT địa phương chưa tính mà tách riêng chi lương mới vì thực tế số liệu chưa chính
- Trồng sự nghiệp giáo dục bao gồm cả Kinh phí học bổng HSDT nội trú và bán trú: 2.660 triệu đồng.

- Chi từ nguồn BSTW để thực hiện cải cách tiền lương theo NĐ 204 được xác định theo kết quả thẩm định chính thức của Liên Bộ.

- Chi QLHC khối và đã bố trí chi tăng lương theo NĐ 121/2003 NĐ-CP

Trang 5/15

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2006

PHỤ LỤC SỐ 1 KÊM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005

CỦA HĐND TỈNH KHOẢ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

ĐƠN VỊBiên chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi công việc
Tổng số1.31236.91017.32819.582
1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn531.105787318
2 Sở Thể dục - Thể thao1223916772
3 Sở Lao động Thương binh và xã hội32479287192
4 Sở Kế hoạch - Đầu tư31672386286
5 Sở Giao thông - Vận tải19382268114
6 Sở Tài chính41895499396
7 Sở Thuỷ sản15326200126
8 Sở Xây dựng22448316132
9 Sở Tư pháp16464208256
10 Sở Thương mại - Du lịch19499275224
11 Sở Công nghiệp20575271304
12 Sở Tài nguyên - môi trường30555375180
13 Sở Y tế27518356162
14 Sở Khoa học26551395156
15 Sở Văn hoá - Thông tin20424304120
16 Sở Giáo dục - Đào tạo461.004728276
17 Tỉnh Ủy1496.5052.1674.338
18 Hội đồng nhân dân tỉnh171.3542521.102
19 Ủy ban nhân dân tỉnh552.7946642.130
Trong đó: - Kinh phí biên giới300300
20 Ban thi đua khen thưởng tỉnh21.367511.316
21 Sở Nội vụ23607319288
22 UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam23908340568
23 Tỉnh Đoàn26674298376
24 Hội Nông dân20504264240
25 Hội Liên hiệp phụ nữ19471237234
26 Hội cựu chiến binh11279113166
27 Ban Dân tộc27591349242
28 Chi cục Quản lý thị trường53993675318
29 Báo Quảng Trị32553361192
30 Thanh tra tỉnh19449265184
31 Phòng Công chứng61116348
32 Sở Ngoại vụ17539167372
33 Đoàn Dân chính Đảng415144107
34 Hội nhà báo3785424
35 Trung tâm trợ giúp pháp lý31202694
36 Liên minh HTX và DN NQĐ9253131122
37 Chi cục di dân kinh tế mới13389196193
38 UB Dân số gia đình và trẻ em661.104736368
39 BQL khu Thương mại Lao Báo13490186304

Trang 6/15

ĐƠN VỊBiên chếTổng sốTrong đó
Chỉ con ngườiChỉ công việc
40 Ban Thanh tra Giao thông7189133
41 Hội Y học Dân tộc cổ truyền36844
42 Hội chữ thập đỏ92421301
43 Hội người mù815475
44 Ban Tôn giáo tỉnh72938720
45 BQL các cụm công nghiệp928711517
46 Tổng đội Thanh niên xung phong924212511
47 Trung tâm Thương mại Lao Bảo2640725115
48 Ban quản lý YD cơ sở hạ tầng111861206
49 Trung tâm xúc tiến đầu tư236201
50 Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật393444
51 Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản7123675
52 Chi cục kiểm lâm1603.3982.2681.130
53 Trạm kiểm soát Liên Hợp - Tân Hợp260260
54 Ban Quản lý các khu du lịch6117694
55 Hỗ trợ hoạt động các hội6395395
- Hội BT người tàn tật và trẻ mồ côi25050
- Hội từ thiện9595
- Hội người cao tuổi26565
- Hội làm vườn2525
- Hội khuyến học28585
- Câu lạc bộ đường 93030
- Hội châm cùn1515
- Ban liên lạc tù chính trị yêu nước3030

Ghi chú:

- Chưa tính lương mới theo ND 204
- Đối với các BQL dự án, nếu được dựng kinh phí BQL dự án ĐT-XDCB thì không được hưởng hỗ trợ NS

Trang 7/1

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHỐI TỈNH NĂM 2006

PHỤ LỤC SỐ 1 KẼM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005

CỦA HĐND TỈNH KHOẢ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SNKT
Tổng số25.2003.74321.457
I. Sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn9.2202.7866.434
1. Thủy lợi700700
2. Lâm nghiệp1.0001.000
3. Trung tâm khuyến nông, khuyến lâm1.519639880
4. Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường337127210
5. Chi cục bảo vệ thực vật1.120644476
6. Chi cục thú y1.500787713
7. Trung tâm điều tra quy hoạch nông lâm350350
8. Chi cục quản lý đê điều và phòng chống bão lụt527132395
9. Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi2.1671072.060
II. Sự nghiệp thủy sản2.1305891.541
1. Trung tâm khuyến ngư815230585
2. Chi cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản815265550
3. Trung tâm giống thủy sản37556319
4. BQL cảng cá Cửa Việt1253887
III. Sự nghiệp giao thông3.100-3.100
1. Sửa chữa thường xuyên1.8001.800
2. Sửa chữa vừa và lớn1.3001.300
IV. Sự nghiệp tài nguyên - Môi trường6.4212296.192
1. Trung tâm kỹ thuật địa chính5555
2. Trung tâm lưu trữ địa chính9494
3. Văn phòng đăng ký8080
3. Sự nghiệp tài nguyên - môi trường6.1926.192
V. Sự nghiệp kiểm lâm2.1002.100
VI. Trung tâm khuyến công649139510
VII. Hoạt động xúc tiến TM-DL và hội nhập Quốc tế100100
VIII. Xúc tiến đầu tư320-320
1. Sở Kế hoạch - Đầu tư100100
2. BQL khu Thương mại Lao Bảo100100
3. BQL các khu du lịch5050
4. BQL các Khu công nghiệp7070
IX. Phòng chống dịch bệnh430430
X. Kinh phí th/hiện c/tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới (cấp tỉnh)130130
XI. Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng600600

Trang 8/15

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2006

PHỤ LỤC SỐ 1 KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6,3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán 2006Ghi chú
TỔNG SỐ112.650
I. Chi trợ giá Bảo Quảng Trị1.190Có thuế VAT
II. Sự nghiệp Văn hoá - Thông tin4.115
- Hội Văn học - Nghệ thuật660Có 230 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm, công trình văn học nghệ thuật.
- Tạp chí Cửa Việt420
- Sở Văn hoá - Thông tin3.035Có BS cho BQL danh thắng 300 triệu
III. Sự nghiệp Giáo dục45.160Có dự phòng tăng biên chế 3 tỷ, thay sách 4,5 tỷ
IV. Sự nghiệp Đào tạo13.170
- Trường Cao đẳng sư phạm5.040Có 100 triệu hợp tác đào tạo giữa QTrị-Savanakhet
- Trường Chính trị Lê Duẩn1.953
- Trường Trung học nông nghiệp750
- Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT280
- Trường trung học Y tế1.056Có KP đào tạo cán bộ y tế theo đề án
- Trung tâm Thể dục - Thể thao580Có KP gửi vận động viên đi đào tạo ở TW
- Nhà thiếu nhi445
- Trung tâm giáo dục thường xuyên90
- Hội đồng Liên minh hợp tác xã476Đào tạo Doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Trường dạy nghề900
- Sở Văn hoá - Thông tin40
- Sở Y tế560Chuyển nh. vụ hợp đồng ĐT của Trường Y tế lên Sở đào tạo bác sỹ theo đề án cùng có mạng lưới y tế
- Đào tạo lại1.000
V. Sự nghiệp Thể dục - Thể thao2.500Bao gồm KP Đại hội TDTT
VI. Sự nghiệp Y tế20.565Bao gồm 100 triệu hỗ trợ công tác Dân số-KHHG
VII. Sự nghiệp Khoa học - Công nghệ7.550Có phần bù lương mới theo ND 204
Bao gồm: - Ch/trình Công nghệ thông tin1.490
- Điều tra cơ bản1.300
- Đề tài khoa học, đề án KH cấp NN giao ĐT4.760
VIII. Sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình2.000
IX. Sự nghiệp đảm bảo xã hội16.400
- Chi bộ máy SN và kinh phí BDXH3.100Trợ cấp cán bộ lão thành CM: 350 triệu
- Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi6.500
- Chi trả lương cho cán bộ làm công tác giám nghèo500
- Bổ sung quỹ khám chữa bệnh người nghèo6.300

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2006

PHỤ LỤC SỐ 1 KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005

CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịĐT năm 2006
Tổng số11.280
1. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh4.700
2. Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh1.200
3. Công an tỉnh1.500
4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ An ninh, chính trị, an toàn xã hội và một số vùng trọng điểm của địa phương880
5. Hỗ trợ kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào3.000

Ghi chú:

- Chi nhiem vu Quoc phong gom: Chi thuong xuyen thuoc nhiem vu dia phuong; chi huan luyen du bi dong vien theo Phap lienh va Quy dinh cua Chinh Phu; chi dao tao xai doi truong theo QD 85/QD-TTg; kinh phi hoat dong Ban chi dao hau can dia phuong; chi cong tac quy tap mo liét sy; chi dien tap khu vu c phong thu cua tinh va huyen; da bao gom bo sung thuc hiên cac nhiem vu theo quy dinh tai Thong tu lien tich so 162/2004/TTLT/BQP-BTC/6/12/2004;...
- Cóng an tinh có kinh phi mua trang thiet bi phong chay, chua chay.

Trang 10/15

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỔI ỨNG NĂM 2006
PHỤ LỤC SỐ 1 KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005
CỦA HĐND TỈNH KỲ HỌP KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6

Số TTĐơn vịĐơn vị tính: Triệu đồng ĐT năm 2006
Tổng số1.500
1Dự án trồng rừng JIPIC500
2Dự án trồng rừng Đức355
3Dự án Quy chế dân chủ220
4Dự án cải cách hành chính công425

Trang 11/15

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2006

KHỐI HUYỆN - THỊ XÃ VÀ KHỐI XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẦN

PHỤ LỤC SỐ TỈNH THỊ QUYẾT SỐ 6,3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTCHỈ TIẾTTổng sốTX Đ.HàTXQ.TrịV.LinhG. LinhC.LộH. LăngT. PhongH. HoáĐ.krông
Tổng cộng360.93251.35115.96752.03342.82129.41344.45446.52047.43130.942
IThu NS trên địa bàn96.74049.8906.80010.9254.8554.5856.2456.0406.2951.105
Trong đó: ĐP hướng96.74049.8906.80010.9254.8554.5856.2456.0406.2951.105
1Thu ngoài Q.doanh36.00018.8002.5705.0601.3101.3602.0802.0302.230560
2Lệ phí trước ba11.5006.900580970590540590590590150
3Thuế sử dụng đất NN320750502015100600
4Thuế nhà đất5.1003.200520495951201901802955
5Thu phí và lệ phí5.4001.450520690490440590640440140
6Thu cấp quyền SDĐ29.00014.0002.3003.0001.8001.8002.0001.8002.200100
7Thuế ch.quyền SDĐ2.0001.5509070404040409040
8Thu tiền thuê đất3.2002.66512090601505505010
9Thu khác1.2207005010010020505010050
10Thu tại xã3.0005505040035010060060030050
IIThu BS từ NS cấp trên264.1921.4619.16741.10837.96624.82838.20940.48041.13629.837

Ghi chú: Tiền thuế đất cần đổi cho NS huyện, căn cứ số thu thực điều tiết NS tỉnh. Sở Tài chính cấp lại cho các địa phương

Trang 12/15

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2006

(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)

PHỤ LỤC SỐ IBAN HÀNH KÊM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2005/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005 CỦA HĐND TỈNH KHOÁ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

ĐƠN VỊTổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấpThu NS huyện, thị xã được hưởng theo phân cấpDự toán chi Ngân sách huyện, thị xãSố bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện
1. Thị xã Đông Hà49.89049.89051.3511.461
2. Thị xã Quảng Trị6.8006.80015.9679.167
3. Huyện Hải Lăng6.2456.24544.45438.209
4. Huyện Triệu Phon6.0406.04046.52040.480
5. Huyện Gio Linh4.8554.85542.82137.966
6. Huyện Vĩnh Linh10.92510.92552.03341.108
7. Huyện Cam Lộ4.5854.58529.41324.828
8. Huyện Đakrông1.1051.10530.94229.837
9. Huyện Hướng Hoà6.2956.29547.43141.175
10. Huyện Đào Cồn Cỏ3.0003.000
Tổng cộng96.74096.740363.932267.192

Trang 13/15

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2006 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ

PHỤ LỤC SỞ KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6.3/2004/NQ-HĐ NGÀY 15/12/2005 CỦA HĐND TỈNH KHOẢ V KỲ HỌP THỨ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

CHI TIÊUTỔNG SỐĐHÀQTRỊHLĂNGTPHONGGLINHVLINHCLỘĐKRÔNGHHOACÔN CỐ
TỔNG SỐ299.09746.02514.72035.38437.72633.31140.63025.21625.00538.0803.000
I. Chỉ đầu tư phát triển64.55019.5004.3006.6805.4805.8807.3805.8803.4005.0501.000
Trong đó:0
- Chỉ đầu tư từ nguồn thu đầu giá đất29.00014.0002.3002.0001.8001.8003.0001.8001002.200
- Chỉ XD nhà ở giáo viên vùng khó1.0008080808080300300
II. Chỉ thường xuyên230.54726.14510.09028.23431.77626.96132.78018.95621.14532.5601.900
1. Chỉ Sự nghiệp kinh tế19.0374.6001.8001.9852.0401.8001.9521.6501.1601.650400
2. Chỉ Sự nghiệp Văn hoá - Thông tin2.000230180225225200230190185335
3. Chỉ Sự nghiệp Truyền thanh1.820210135165165165225155300300
4. Chỉ Sự nghiệp Thể dục - Thể thao1.380190110140140135150130140145100
5. Chỉ SN G dục - Đ tạo và dạy nghề151.05516.0604.94419.44022.69618.35022.28512.22013.39521.665
Trong đó: - Giáo dục149.01015.8304.76919.21022.46618.12022.05512.00013.15021.410
- Đào tạo và dạy nghề2.045230175230230230230220245255
6. Chỉ Sự nghiệp Y tế21.9201.4527142.5442.5702.7363.8881.6962.2503.820250
7. Chỉ Đảm bảo xã hội4.00018387705725500730350310410
8. Chỉ Quản lý hành chính25.9152.8701.8902.6602.8452.7052.9502.2453.0553.745950
Từ đó: Trang bị máy vi tính để thực hiện trình QLNS 5.0 của Bộ Tài chính50050505050505050505050
9. Chỉ Quốc phòng - An ninh3.420350230370370370370320350490200
III. Dự phòng4.000380330470470470470380460470100

Chi chi:

Các lĩnh vực chi: Giáo dục đào tạo và dạy nghề, y tế và chi dự phòng là chi tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chi tiêu hướng dẫn, các huyện, xã cần cư trú của địa phương trình HĐND cùng cấp quyết định phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.

SN y tế đã bao gồm lương y tế xã

SN Giáo dục-Đào tạo bao gồm phụ cấp và BHXH của Giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh

Chi QLHC không có bộ máy của UB Dân số-GD và trẻ em

SN kinh tế Đông Hà có chi bù cho DN công ích

Có bổ sung kinh phí hỗ trợ thành lập các phòng ban mới, chi bổ sung hoạt động môi trường.

Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới.

Trang 14/15

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẦN NĂM 2006

PHỤ LỤC SỐ 1 KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 6/3/2005/NQ-HĐ NGAY 15/12/2005 CỦA HĐNS TINH KHOÁ V KỲ HỌP THƯ 6

Đơn vị tính: Triệu đồng

NỘI DUNGTổng sốTXĐHàTXQTrịH.LăngT.PhongG.LinhV.LinhC.LộĐ.KrôngH.Hoá
Tổng Số64.8355.3261.2479.0708.7949.51011.4034.1975.9379.351
1. Chi Bảo đảm xã hội3.368155411732413001.34993323594
- Trợ cấp hơn xã3.070128251502033521.30575295550
- SN xã hội khác297271642384044182844
3. SN Giáo dục1.4451353521019020522090140220
3. SN Y tế3.01519742390390415480247316538
4. SN Văn hoá - Thông tin1.50011724176214188257133143248
Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư1.0778118113157128191106101182
5. SN Thể dục - Thể thao29536842384043182842
6. SN Quốc phòng - An ninh4.02033384614596613666300453361
7. SN Kinh tế2.50030050400400350400100100400
Trong đó: Chi kiến thiết thị chính2.00010050300300350300100100400
8. Chi Quan lý hành chính48.6924.0539637.0656.7257.3007.9883.2164.4346.948
Trợ: Lương tăng thêm theo ND 121 CP3.27521551497451473522215331520

Ghi chú:

- + Các chi tiêu trên chỉ có tính tham khảo, các huyện, thị xã tùy tính hình thức tổ bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương.
- + Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng.
- + Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện.
- + Đã bố trí các khoản chi tăng thêm theo chính sách mới của TW và tỉnh.
- + Chi kiến thiết thị chính để xây dựng sàn, nhà vệ sinh hồi trưởng, tường rào và một số xã còn nợ vốn XD trụ sở UBND xã.
- + Chi Quốc phòng-An ninh đã bố trí tăng chi trang cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ mới.
- + Đã bố trí 1 phần tăng phụ cấp chênh lệch cho Đại biểu HĐND xã.
- + Trong Giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã.
- + Trong SN y tế có phụ cấp trực ngoại định mức 10 triệu đồng/ xã năm, phụ cấp y tế thông báo theo Nghị quyết 2d/2004/NQ-HĐ ngày 15/7/2004 của HĐND tỉnh.
- + Trong chi QHHC có kinh phí thanh tra nhân dân 1,5 triệu đồng/ xã năm, có kinh phí mặt trận.

Trang 15/15

BỘ TRÍ NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2006

Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết số 6,3/2005/NQ-HĐ ngày 15/12/2005

TTDanh mụcChủ đầu tưKế hoạch 2006 (triệu đồng)Ghi chú
TỔNG SỐ44,200
IQuy hoạchToàn tỉnh500
IIChuẩn bị đầu tưToàn tỉnh3,000
IIICông trình quyết toánToàn tỉnh2,000
IVHỗ trợ hạ tầng ngoài hàng rào theo chính sách ưu đãi đầu tư3,000
VNông-lâm-ngư nghiệp4,150
1Dự án chuyển tiếp
- GPMB Kênh mương hồ Ái TửUBND Đ.Hà, Triệu Phong900HT
- Trạm tuyển chọn và kho hạt giống (gd1)T.Tâm giống2,500
- Nâng cấp hồ Nghĩa HySở NN-PTNT300NS + vốn JBIC; HT
- Dự án làng thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh LinhTỉnh Đoàn450NS + vốn TW
VIGiao thông-Vận tải6,600
1Dự án chuyển tiếp
- Đường vào xã Vĩnh Ô (Km 31+269 - Km31+892)UBND Vĩnh Linh350HT
2Trả nợ dự án hoàn thành
- Đường Hùng Vương (đoạn từ Lý Thường Kiệt đến 9D)Sở GT-VT1,400Bao gồm trả nợ ứng trước
- Đường Lý Thường KiệtSở GT-VT1,150HT
- Cầu Cam TuyềnSở GT-VT1,700HT
3Dự án khởi công mới
- Cầu Cửa ViệtSở GT-VT2,000
VIIVăn hoá - Thông tin2,500
1Dự án chuyển tiếp
- Bảo tàng tỉnhSở VH-TT2,500HT
VIIIY tế-Xã hội2,200
1Dự án chuyển tiếp
- Trung tâm tư vấn và Văn phòng làm việc Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnhTT DV việc làm1,650HT
- Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻSở Y tế550HT

Biểu số 1 1/2

TTDanh mụcChủ đầu tưKế hoạch 2006 (triệu đồng)Ghi chú
IXGiáo dục - Đào tạo9,550
1Dự án chuyển tiếp
- Trường dạy nghề tổng hợp tỉnhTrường dạy nghề2,400HT
- Trường PTTH Vĩnh ĐịnhSở GD-ĐT3,100HT
- Trường PTTH Hải LăngSở GD-ĐT2,500HT
- Trường PTTH Lê LợiSở GD-ĐT1,550HT
XCông cộng3,000
1Dự án chuyển tiếp
- Trung tâm dịch vụ-hội nghị tỉnhVP UBND tỉnh3,000
XIAn ninh-Quốc phòng1,000
1Dự án chuyển tiếp
- Nhà ở cán bộ chiến sĩ Công an tỉnhCông an tỉnh1,000HT
XIIQuản lý Nhà nước6,700
1Dự án chuyển tiếp
- Cải tạo, mở rộng trụ sở Tỉnh đoànTỉnh đoàn1,300HT
- Trụ sở Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnhMặt trận tỉnh3,000
- Hỗ trợ cải tạo nhà khách Tỉnh uỷ 261VP Tỉnh uỷ500
- Trụ sở Sở Thể dục - Thể thaoSở TDTT300HT
- Sửa chữa trụ sở Chi cục quản lý thị trườngChi cục QL thị trường600HT
2Dự án khởi công mới
- Trụ sở Sở Ngoại vụSở Ngoại Vụ1,000

Ghi chú: Trụ sở Sở Công nghiệp, Thanh tra tỉnh dùng kinh phí bán đấu giá để đầu tư.

Biểu số 1 2/2

Biểu 2:

BỘ TRÍ VỐN XDCB TỪ NGUỒN THU QUỸ ĐẤT

TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2006

Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết số 6,3/2005/NQ-HĐ ngày 15/12/2005

TTChủ đầu tưKế hoạch 2006 (triệu đồng)Ghi chú
TỔNG SỐ10,000
1Hỗ trợ Trụ sở làm việc Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnhVăn phòng ĐBQH800
2Trụ sở ban quản lý di tích và danh thắngBan QLDT1,000
3Hỗ trợ sửa chữa nhà làm việc Liên đoàn lao động tỉnhLĐLĐ tỉnh300
4Trung tâm dịch vụ-hội nghị tỉnhVP UBND tỉnh3,000
5Nhà làm việc và biểu diễn Đoàn nghệ thuật tổng hợp tỉnhĐoàn Nghệ thuật tỉnh1,500
6Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnhHội Nông dân900HT
7Sửa chữa Phòng khám sức khoẻ cán bộPhòng khám SK cán bộ500HT
8Sửa chữa Nhà công an bảo vệ UBND tỉnhVP UBND tỉnh100HT
9Nhà hành chính Văn phòng UBND tỉnhVăn phòng UBND tỉnh1,300HT
10Chống thẩm trụ sở UBND tỉnh và thiết bị hội trường, phòng làm việcVăn phòng UBND tỉnh600HT
项目名称项目内容备注
1. 2017年1月1日1. 2017年1月1日1. 2017年1月1日
2. 2017年1月2日2. 2017年1月2日2. 2017年1月2日
3. 2017年1月3日3. 2017年1月3日3. 2017年1月3日
4. 2017年1月4日4. 2017年1月4日4. 2017年1月4日
5. 2017年1月5日5. 2017年1月5日5. 2017年1月5日
6. 2017年1月6日6. 2017年1月6日6. 2017年1月6日
7. 2017年1月7日7. 2017年1月7日7. 2017年1月7日
8. 2017年1月8日8. 2017年1月8日8. 2017年1月8日
9. 2017年1月9日9. 2017年1月9日9. 2017年1月9日
10. 2017年1月10日10. 2017年1月10日10. 2017年1月10日
11. 2017年1月11日11. 2017年1月11日11. 2017年1月11日
12. 2017年1月12日12. 2017年1月12日12. 2017年1月12日
13. 2017年1月13日13. 2017年1月13日13. 2017年1月13日
14. 2017年1月14日14. 2017年1月14日14. 2017年1月14日
15. 2017年1月15日15. 2017年1月15日15. 2017年1月15日
16. 2017年1月16日16. 2017年1月16日16. 2017年1月16日
17. 2017年1月17日17. 2017年1月17日17. 2017年1月17日
18. 2017年1月18日18. 2017年1月18日18. 2017年1月18日
19. 2017年1月19日19. 2017年1月19日19. 2017年1月19日
20. 2017年1月20日20. 2017年1月20日20. 2017年1月20日
21. 2017年1月21日21. 2017年1月21日21. 2017年1月21日
22. 2017年1月22日22. 2017年1月22日22. 2017年1月22日
23. 2017年1月23日23. 2017年1月23日23. 2017年1月23日
24. 2017年1月24日24. 2017年1月24日24. 2017年1月24日
25. 2017年1月25日25. 2017年1月25日25. 2017年1月25日
26. 2017年1月26日26. 2017年1月26日26. 2017年1月26日
27. 2017年1月27日27. 2017年1月27日27. 2017年1月27日
28. 2017年1月28日28. 2017年1月28日28. 2017年1月28日
29. 2017年1月29日29. 2017年1月29日29. 2017年1月29日
30. 2017年1月30日30. 2017年1月30日30. 2017年1月30日
31. 2017年1月31日31. 2017年1月31日31. 2017年1月31日
32. 2017年1月32日32. 2017年1月32日32. 2017年1月32日
33. 2017年1月33日33. 2017年1月33日33. 2017年1月33日
34. 2017年1月34日34. 2017年1月34日34. 2017年1月34日
35. 2017年1月35日35. 2017年1月35日35. 2017年1月35日
36. 2017年1月36日36. 2017年1月36日36. 2017年1月36日
37. 2017年1月37日37. 2017年1月37日37. 2017年1月37日
38. 2017年1月38日38. 2017年1月38日38. 2017年1月38日
39. 2017年1月39日39. 2017年1月39日39. 2017年1月39日
40. 2017年1月40日40. 2017年1月40日40. 2017年1月40日
41. 2017年1月41日41. 2017年1月41日41. 2017年1月41日
42. 2017年1月42日42. 2017年1月42日42. 2017年1月42日
43. 2017年1月43日43. 2017年1月43日43. 2017年1月43日
44. 2017年1月44日44. 2017年1月44日44. 2017年1月44日
45. 2017年1月45日45. 2017年1月45日45. 2017年1月45日
46. 2017年1月46日46. 2017年1月46日46. 2017年1月46日
47. 2017年1月47日47. 2017年1月47日47. 2017年1月47日
48. 2017年1月48日48. 2017年1月48日48. 2017年1月48日
49. 2017年1月49日49. 2017年1月49日49. 2017年1月49日
50. 2017年1月50日50. 2017年1月50日50. 2017年1月50日
51. 2017年1月51日51. 2017年1月51日51. 2017年1月51日
52. 2017年1月52日52. 2017年1月52日52. 2017年1月52日
53. 2017年1月53日53. 2017年1月53日53. 2017年1月53日
54. 2017年1月54日54. 2017年1月54日54. 2017年1月54日
55. 2017年1月55日55. 2017年1月55日55. 2017年1月55日
56. 2017年1月56日56. 2017年1月56日56. 2017年1月56日
57. 2017年1月57日57. 2017年1月57日57. 2017年1月57日
58. 2017年1月58日58. 2017年1月58日58. 2017年1月58日
59. 2017年1月59日59. 2017年1月59日59. 2017年1月59日
60. 2017年1月60日60. 2017年1月60日60. 2017年1月60日
61. 2017年1月61日61. 2017年1月61日61. 2017年1月61日
62. 2017年1月62日62. 2017年1月62日62. 2017年1月62日
63. 2017年1月63日63. 2017年1月63日63. 2017年1月63日
64. 2017年1月64日64. 2017年1月64日64. 2017年1月64日
65. 2017年1月65日65. 2017年1月65日65. 2017年1月65日
66. 2017年1月66日66. 2017年1月66日66. 2017年1月66日
67. 2017年1月67日67. 2017年1月67日67. 2017年1月67日
68. 2017年1月68日68. 2017年1月68日68. 2017年1月68日
69. 2017年1月69日69. 2017年1月69日69. 2017年1月69日
70. 2017年1月70日70. 2017年1月70日70. 2017年1月70日
71. 2017年1月71日71. 2017年1月71日71. 2017年1月71日
72. 2017年1月72日72. 2017年1月72日72. 2017年1月72日
73. 2017年1月73日73. 2017年1月73日73. 2017年1月73日
74. 2017年1月74日74. 2017年1月74日74. 2017年1月74日
75. 2017年1月75日75. 2017年1月75日75. 2017年1月75日
76. 2017年1月76日76. 2017年1月76日76. 2017年1月76日
77. 2017年1月77日77. 2017年1月77日77. 2017年1月77日
78. 2017年1月78日78. 2017年1月78日78. 2017年1月78日
79. 2017年1月79日79. 2017年1月79日79. 2017年1月79日
80. 2017年1月80日80. 2017年1月80日80. 2017年1月80日
81. 2017年1月81日81. 2017年1月81日81. 2017年1月81日
82. 2017年1月82日82. 2017年1月82日82. 2017年1月82日
83. 2017年1月83日83. 2017年1月83日83. 2017年1月83日
84. 2017年1月84日84. 2017年1月84日84. 2017年1月84日
85. 2017年1月85日85. 2017年1月85日85. 2017年1月85日
86. 2017年1月86日86. 2017年1月86日86. 2017年1月86日
87. 2017年1月87日87. 2017年1月87日87. 2017年1月87日
88. 2017年1月88日88. 2017年1月88日88. 2017年1月88日
89. 2017年1月89日89. 2017年1月89日89. 2017年1月89日
90. 2017年1月90日90. 2017年1月90日90. 2017年1月90日
91. 2017年1月91日91. 2017年1月91日91. 2017年1月91日
92. 2017年1月92日92. 2017年1月92日92. 2017年1月92日
93. 2017年1月93日93. 2017年1月93日93. 2017年1月93日
94. 2017年1月94日94. 2017年1月94日94. 2017年1月94日
95. 2017年1月95日95. 2017年1月95日95. 2017年1月95日
96. 2017年1月96日96. 2017年1月96日96. 2017年1月96日
97. 2017年1月97日97. 2017年1月97日97. 2017年1月97日
98. 2017年1月98日98. 2017年1月98日98. 2017年1月98日
99. 2017年1月99日99. 2017年1月99日99. 2017年1月99日

Biểu 3:

BỘ TRÍ VỐN PHÂN CẤP HUYỆN THỊ QUẢN LÝ NĂM 2006

Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết số 6.3/2005/NQ-HĐ ngày 15/12/2005

ĐVT: triệu đồng

TTHuyện, thị xãTổng số (bao gồm vốn thu từ tiền sử dụng đất)Trong đóGhi chú: Danh mục công trình tỉnh hỗ trợ
Vốn NS tỉnh cân đối cho huyện thịVốn từ thu tiền sử dụng đất
Tổng vốnTr.đó: Nhà ở giáo viên vùng khó
TỔNG SỐ64.55035.5501.00029.000
1Thị xã Đông Hà19.5005.500014.000
2Thị xã Quảng Trị4.3002.00002.300
3Huyện Vĩnh Linh7.3804.380803.000Tr.đó: Hỗ trợ đối ứng Plan: 700
4Huyện Gio Linh5.8804.080801.800Tr.đó: Hỗ trợ đối ứng Plan: 700
5Huyện Cam Lộ5.8804.080801.800Tr.đó: Hỗ trợ đối ứng Plan: 1.000
6Huyện Triệu Phong5.4803.680801.800
7Huyện Hải Lăng6.6804.680802.000Tr.đó: Hỗ trợ GPMB QL1A đoạn qua thị trấn Hải Lăng: 1.000
8Huyện Đakrông3.4003.300300100
9Huyện Hướng Hóa5.0502.8503002.200Tr.đó: Hỗ trợ GPMB QL9: 800
10Huyện đảo Cồn Cỏ1.0001.00000

Ghi chú: Trong vốn phân cấp: Huyện Gio Linh có bố trí Đường Gio Châu-Dốc Miếu: 1.000 triệu đồng;
Huyện Đakrông có bố trí GPMB, rà phá bom mìn Cấp điện xã A Vào: 470 triệu đồng.

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Trang 1/7

Biểu 4:

BỘ TRÍ NGUỒN VỐN NSTW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU
VÀ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2006

Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết số 6,3/2005/NQ-HĐ ngày 15/12/2005

TTDanh mụcChủ đầu tưKH năm 2006 (triệu đồng)Ghi chú
TỔNG SỐ365,640
ATRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU260,500
IĐẦU TƯ THEO NQ 39-NQ/TW CỦA BỘ CHÍNH TRI30,000
1Quy hoạch1,500
2Công nghiệp500
- Quy hoạch thuỷ lợi, thuỷ điện nhỏ và chuẩn bị đầu tưSở Công nghiệp500
3Nông nghiệp8,500
- Kênh mương hồ Ái TửSở NN-PTNT3,400
- Di dân vùng lũ Hải LăngUBND huyện Hải Lăng1,200
- Thuỷ lợi A Pun - xã Tà RụtUBND huyện Đakrông1,400
- Thuỷ lợi Kỳ Xay - xã A NgoUBND huyện Đakrông1,400
- Đường vào trại nhân giốngTrung tâm giống tỉnh400
- Trạm khuyến nông-khuyến lâm Gio LinhTrung tâm KN-KL tỉnh350
- Trạm kiểm dịch động thực vật Vĩnh LinhChi cục thú y350
4Giao thông8,000
- Đường xã Hướng SơnSở GT-VT1,000
- Đường 75 Đông (bao gồm cầu Bến Sanh)Sở GT-VT3,150Trả nợ HT
- Đường Lâm-Sơn-Thuỷ (Nhánh Lâm Thuỷ)Sở GT-VT3,350Trả nợ HT
- Đường Nguyễn Chí ThanhSở GT-VT500Trả nợ HT
5Y tế2,000
- Đối ứng DA Xây dựng mới khu nội chuyên khoa Bệnh viện Đa khoa tỉnhBệnh viện đa khoa tỉnh300

Trang 2/7

TTDanh mụcChủ đầu tưKH năm 2006 (triệu đồng)Ghi chú
- Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế dự phòng tỉnh để tiếp nhận dự án phát triển Hệ thống y tế dự phòngTrung tâm y tế dự phòng tỉnh900
- Trạm y tế phường 2 - TX Quảng TrịUBND TX Quảng Trị300Trả nợ
- Trạm y tế Hướng Lập - huyện Hướng HoáUBND huyện Hướng Hoá300Htợ TH ĐA y tế cơ sở
- Trạm y tế Triệu Đại - huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong200Htợ TH ĐA y tế cơ sở
6Giáo dục - Đào tạo2,500
- Trường THPT Bến Quan, huyện Vĩnh LinhSở GD-ĐT1,750
- Trường Chính trị Lê DuẩnTrường Chính trị Lê Duẩn250
- Hỗ trợ Trường THPT ĐakrôngUBND huyện Đakrông500
7Văn hoá - Thông tin1,500
- Trạm truyền hình Lao BảoĐài PT-TH tỉnh500
- Di tích vụ thảm sát Mỹ Thuỷ, huyện Hải LăngBQL Di tích và Danh thắng200
- Nhà vệ sinh, bảo vệ và thiết bị âm thanh Địa đạo Vịnh MốcBQL Di tích và Danh thắng250
- Nhà vệ sinh, thiết bị âm thanh di tích Thành Cổ Quảng TrịBQL Di tích và Danh thắng300
- Trạm thu phát lại truyền hình xã A Vào - huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông250
8Du lịch - Dịch vụ3,500
- CSHT khu dịch vụ du lịch Cửa ViệtBQL các khu du lịch tỉnh2,500
- Chợ ĐakrôngUBND huyện Đakrông500
- Văn phòng huyện đảo Cồn Cỏ tại đất liềnUBND huyện đảo Cồn Cỏ500Huyện mới thành lập
9Quốc phòng - An ninh2,000
- Nâng cấp Trường quân sự tỉnhBộ Chỉ huy quân sự tỉnh2,000

Trang 3/7

TTDanh mụcChủ đầu tưKH năm 2006 (triệu đồng)Ghi chú
IICHƯƠNG TRÌNH 257 (các xã hội, ngang)2,500
1Huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng1,000Để trả nợ ứng trước 1.000 trđ
2Huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong500
3Huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh1,000
IIICHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG HẢI ĐẢO43,800Phân bổ chi tiết theo TW giao
1Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa ViệtBCH quân sự tỉnh
2Khu neo đậu trú tránh bão và hậu cần nghề cá Cửa TùngSở Thuỷ sản
3Cơ sở hạ tầng phục vụ bộ đội trên đảo Cồn CỏBCH quân sự tỉnh
4Cảng cá và khu dịch vụ hậu cần nghề cá Cồn CỏSở Thuỷ sản
IVHỖ TRỢ ĐỒNG BẢO DÂN TỘC THIỂU SỐ (Chương trình 134)20,000ĐTư 1.000 nhà
1Huyện Cam Lộ100
2Huyện Đakrông8,100
3Huyện Hướng Hoá10,000
4Huyện Vĩnh Linh1,500
5Huyện Gio Linh300
VCƠ SỞ HẠ TẦNG KHU THƯƠNG MẠI LAO BẢO15,000
VIHẠ TẦNG DU LỊCH17,000
1Đường HCM huyện thoạiBQL các khu du lịch tỉnh11,000
2Khu du lịch sinh thái Trà LộcUBND huyện Hải Lăng4,000
3Khu du lịch sinh thái Rú LínhUBND huyện Vĩnh Linh2,000
VIIHẠ TẦNG NUÔI TRỐNG THUỶ SẢN8,000
1Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư500
2Địa bàn huyện Gio Linh4,000
3Địa bàn huyện Vĩnh Linh1,500

11/2020

Trang 4/7

TTDanh mụcChủ đầu tưKH năm 2006 (triệu đồng)Ghi chú
4Địa bàn huyện Triệu Phong1,500
5Địa bàn thị xã Đông Hà500
VIIIHẠ TẦNG LẰNG NGHỀ2,500
1CSHT lành nghề TTCN Diên SanhUBND huyện Hải Lăng2,500
IXHẠ TẦNG CHỢ2,000
1Chợ Diên SanhUBND huyện Hải Lăng500
2Chợ thị xã Quảng TrịUBND TX Quảng Trị1,000
3Chợ DoUBND huyện Vĩnh Linh500
XCSHT HUYỆN MỚI CHIA TÁCH (Đảo Cồn Cỏ)2,000
1Tàu công tác huyện đảo Cồn CỏUBND huyện đảo Cồn Cỏ2,000HT
XIĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, HUYỆN13,000
1Hệ thống xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa tỉnhBệnh viện đa khoa tỉnh3,000
2Trung tâm y tế Cam LộSở Y tế4,560
3Bệnh viện Vĩnh LinhSở Y tế440
4Trung tâm y tế Triệu PhongSở Y tế1,000
5Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng Cửa TùngSở Y tế2,000Tiết: trả nợ ứng trước 1.000trđ; HT
6Mua sắm thiết bị y tế cho các tuyến tỉnh, huyệnSở Y tế2,000
XIIĐẦU TƯ TRỤ SỞ XÃ2,000
1Huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông1,000
2Huyện Hướng HoáUBND huyện Hướng Hoá500
3Huyện Vĩnh Linh (trụ sở xã Vĩnh Khê)UBND huyện Vĩnh Linh500
XIIIHỖ TRỢ ĐẦU TƯ QUẢN LÝ BIÊN GIỚI9,000
1Đường giao thông biên giới Sa Trầm - Pa TăngBCH Biên phòng tỉnh800HT

Trang 5/7

TTDanh mụcChủ đầu tưKH năm 2006 (triệu đồng)Ghi chú
2Đường đón biên phòng Lao Bảo Hưởng PhùngBCH Biên phòng tỉnh8,200
XIVCÔNG TRÌNH THỂ DỤC THỂ THAO6,000
1Sân vận động Đông Hà giai đoạn 2Sở TD-TT5,000Tr.đó: trả nợ ứng trước 1.000trđ HT
2Sân vận động thị xã Quảng TrịUBND TX Quảng Trị1,000
XVPHỦ SỐNG TRUYỀN HÌNH2,000
1Đầu tư thiết bị cho đài tỉnhĐài PT-TH tỉnh1,000
2Xây dựng trường quay tại Đài truyền hình tỉnhĐài PT-TH tỉnh1,000
XVICÔNG TRÌNH VĂN HOÁ7,000
1Di tích đồi bờ Hiền Lương-Bến HảiSở VH-TT5,000
2Bảo tàng tỉnhSở VH-TT2,000
XVIIHẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP6,000
Hạ tầng Khu công nghiệp Nam Đông Hà, Khu công nghiệp Quán NgangBQL các khu công nghiệp
XVIIIVỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA26,000Phân bổ chi tiết theo TW giao
1Cải thiện môi trường đô thị Miền Trung (Tiểu dự án TX Đông Hà)Cty Công trình đô thị Đông Hà
2Giảm nghèo tỉnh Quảng Trị (2 huyện Hướng Hoá và Đakrông) do ADB tài trợBQL Dự án Giảm nghèo Quảng Trị
3Chương trình chia sẻ huyện Vĩnh Linh, Gio Linh tỉnh QTrịBan Thư ký tỉnh, UBND huyện VLinh, GLinh
4Phát triển kinh tế nông thôn Quảng Trị (giai đoạn III)BDH dự án PTNT Quảng Trị
5Phát triển kinh tế nông thôn Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong
6Cấp nước và vệ sinh thị xã Đông HàCty Cấp thoát nước
7Dự án rừng phòng hộ hồ Trúc KinhBQLDA rừng phòng hộ hồ Trúc Kinh
8Đối ứng các dự án JBIC

Quảng Trị

Trang 6/7

TTDanh mụcChủ đầu tưKH năm 2006 (triệu đồng)Ghi chú
XIXTIN HỌC HOÁ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (Đề án 112)VP UBND tỉnh1,500
XXTIN HỌC HOÁ CƠ QUAN ĐẲNG (Đề án 47)VP Tỉnh ủy1,200
XXIĐẦU TƯ GIÁO DỤC, Y TẾ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT4,000
1Y tế1,600
- Xây dựng mới Trạm y tế thị trấn Krông Khang - huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông300Htợ TH ĐA y tế cơ sở
- Xây dựng mới Trạm y tế thị trấn Hồ Xá - huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh300Htợ TH ĐA y tế cơ sở
- Xây dựng mới Trạm y tế Hải Hoà - huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng500Htợ TH ĐA y tế cơ sở
- Nhà ở cho cán bộ y tế cụm Tà Rụt - huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông250Htợ TH ĐA y tế cơ sở
- Nhà ở cho cán bộ y tế Khu Vực Lia - huyện Hướng HoáUBND huyện Hướng Hoá250Htợ TH ĐA y tế cơ sở
2Giáo dục2,400
- Trường dạy nghề tổng hợpTrường dạy nghề TH tỉnh1,000
- Nhà hiệu bộ Trường THPT Hướng HoáUBND huyện Hướng Hoá400HT
- Nhà học 4 tầng Trường THPT Đông HàSở GD-ĐT635
- Nhà hiệu bộ Trường phổ thông dân tộc nội trú ĐakrôngUBND huyện Đakrông365HT
XXIIĐẦU TƯ KHÁC40,000
1Cầu Của TùngSở GT-VT17,000Bao gồm trả nợ ứng trước 5.358trđ
2Đường tỉnh 70Sở GT-VT10,000

Trang 7/7

TTDanh mụcChủ đầu tưKH năm 2006 (triệu đồng)Ghi chú
3Bể bơi tổng hợp tỉnhBQL DA CSHT tỉnh13,000Bao gồm trả lại phần đã điều chuyển
BCHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU105,140
I07 chương trình mục tiêu quốc gia78,390
1Chương trình XDGN và Việc làm17,430
2Chương trình dân số-KHH gia đình4,256
3Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS.4,954
4Chương trình nước sạch và VS.MTNT3,200
5Chương trình văn hóa5,430
6Chương trình Giáo dục - Đào tạo42,550
7Chương trình QG phòng chống tội phạm570
IIChương trình 135 (*)13,780
IIIDự án 5 triệu ha rừng12,970Phân bổ sau

(\*): Chờ TW công bố số xã được đầu tư.

项目2017年1-9月2016年1-9月
营业收入3,548.93,548.9
营业成本2,000.02,000.0
销售费用(1,000.0)(1,000.0)
管理费用(1,000.0)(1,000.0)
财务费用(1,000.0)(1,000.0)
资产减值损失(1,000.0)(1,000.0)
投资收益(1,000.0)(1,000.0)
公允价值变动收益(1,000.0)(1,000.0)
信用减值损失(1,000.0)(1,000.0)
资产处置收益(1,000.0)(1,000.0)
营业外收入(1,000.0)(1,000.0)
营业外支出(1,000.0)(1,000.0)
所得税费用(1,000.0)(1,000.0)
净利润(1,000.0)(1,000.0)