vanban.org

Điều 1. Nay, điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 170/2004/QĐ-UB ngày 02/12/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: — Quyết định 02/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hậu Giang Ban hành 06/01/2006 Hiệu lực 01/01/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2006/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay, điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 170/2004/QĐ-UB ngày 02/12/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

STT Danh mục phí Mức thu mới
I PHÍ VỆ SINH ( SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)  
1 Cơ quan ban ngành, đoàn thể  
  - Trụ sở nằm độc lập 15.000đ/tháng
  - Trụ sở nằm chung một khung viên        ( gồm nhiều trụ sở ) 10.000đ/tháng
2 Trường học các cấp  
  - Trường có đến 10 phòng 20.000đ/tháng
  - Trường trên 10 phòng đến 20 phòng 30.000đ/tháng
  - Trường có trên 20 phòng trở lên 50.000đ/tháng
3 Trụ sở VP các DN các thành phần Ktế.  
  - Văn phòng nằm độc lập 50.000đ/tháng
  - VP các Cty, XN có sản xuất kinh doanh 70.000đ/tháng
4 Hộ sản xuất kinh doanh 50.000đ/tháng
  - Đối với lô của hộ kinh doanh tại chợ (lô cố định) 10.000đ/tháng
5 Nhà trọ 5.000đ/phòng/tháng
  - Đến 10 phòng  
  - Trên 10 phòng đến 20 phòng  
  - Trên 20 phòng trở lên  
6 Khách sạn 200.000đ/tháng
7 Nhà hàng 200.000đ/tháng
8 Nhà hàng & khách sạn 300.000đ/tháng
9 Hộ gia đình không sx kd trong hẻm 5.000đ/tháng
10 Hộ gia đình không SXKD nhà mặt tiền 10.000đ/tháng
II PHÍ CHỢ ( SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)  
1 Chợ loại I  
  - Đối với hộ kinh doanh cố định 1.500đ/m­2/ngày
  - Đối với hô kd tự sản, tự tiêu (buổi) 1.500đ/buổi
  - Đối với hộ tự sản tự tiêu (ngày) 2.000đ/ngày
2 Chợc loại II  
  - Đối với hộ SXKD cố định 1.000đ/m2/ngày 
  - Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (buổi) 1.000đ/buổi
  -  Đối với hộ tự sản, tự tiêu (ngày) 1.500đ/ngày
3 Chợ loại III  
  - Đối với hộ SXKD cố định 500đ/m2/ngày
  - Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (buổi) 500đ/buổi
  - Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (ngày) 1.000đ/ngày
III PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CN QSDĐ (BỔ SUNG MỨC THU TỐI THIỂU, TỐI ĐA)  
1 1.1 - Đối với cá nhân, hộ gia đình (nông thôn): + Mức thu tối thiểu   150.000đ/ hồ sơ
1.2      + Mức thu tối đa 1.000.000đ/hồ sơ
2 2.1 - Đối với cá nhân,hộ gia đình(Đô thị) + Mức thu tối thiểu         200.000đ/hồ sơ
2.2      + Mức thu tối đa 3.000.000đ/hồ sơ
3 3.1 - Đối với đất nông trang, nông trại (nông thôn): + Mức thu tối thiểu        300.000đ/ hồ sơ
3.2      + Mức thu tối đa 3.000.000đ/hồ sơ
4 4.1 - Đối với Tổ chức: + Mức thu tối thiểu   500.000đ/hồ sơ
4.2      + Mức thu tối đa 5.000.000đ/hồ sơ
IV PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (BAN HÀNH MỚI)  
1 Tài sản bán được có giá trị từ 01 triệu đồng trở xuống        50.000đ
2 Từ trên 01 triệu đồng đến 100 triệu đồng Thu 5% của tài sản bán được
3 Từ trên 100 triệu đồng đến 1 tỷ đồng Thu 5.000.000đ + 2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 100 triệu đồng.
4 Từ trên 01 tỷ đồng trở lên 23.000.000đ + 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 01 tỷ đồng.