Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá - Thông tin, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM-ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT-CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thanh Bình |
DANH MỤC TÊN ĐƯỜNG Ở THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 02 /2006/QĐ-UBND ngày 03 /01/2006
của UBND tỉnh)
| TT | Tên các tuyến đường, hẻm | Lý trình các con đường | Dài (m) | Lộ giới (m) | Kết cấu | Loại | Đặt tên đường |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| P. NGUYỄN VĂN CỪ | |||||||
| 1 | Đường Nguyễn Lữ (nối dài) | Từ đường Ngô Mây đến đường Tây Sơn | 1600 | 15 | Thâm nhập nhựa | 1 | Nguyễn Thị Định |
| 2 | An Dương Vương | Từ 28 An Dương Vương đến Kho D3 | 300 | 12 | Thâm nhập nhựa | 3 | Trần Văn Ơn |
| 3 | Hẻm 1 Tây Sơn | Từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương | 367 | 6 | Thâm nhập nhựa | 4 | Đặng Văn Chấn |
| 4 | Hẻm 2 Tây Sơn | Từ 47 Tây Sơn đến giáp đường Chương Dương | 336 | 6 | Thâm nhập nhựa | 4 | Nguyễn Đình Thụ |
| 5 | Hẻm 1 Lý Thái Tổ | Từ 15 Lý Thái Tổ đến Lô 93 Ngô Gia Tự | 177 | 8 | Thâm nhập nhựa | 4 | Trần Lương |
| 6 | Hẻm 2 Lý Thái Tổ | Từ 17 Lý Thái Tổ đến Lô 105 Ngô Gia Tự | 175 | 8 | Thâm nhập nhựa | 4 | Ngô Đức Đệ |
| 7 | Đường ngang Sở Thủy lợi | Từ 315/15 Nguyễn Thị Minh Khai đến 393/8 Nguyễn Thị Minh Khai | 300 | 12 | Thâm nhập nhựa | 3 | Thi Sách |
| P. QUANG TRUNG | |||||||
| 8 | Đường Thanh niên | Từ 110 Lý Thái Tổ đến 129 Ngô Mây | 1100 | 16 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 2 | Thanh niên |
| KHU QUY HOẠCH XÓM TIÊU | |||||||
| 9 | Đường số 1 | Từ 28 Hoàng Văn Thụ đến đường số 21 | 600 | 20 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 1 | Thành Thái |
| 10 | Đường số 2 | Theo quy hoạch | 420 | 15 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 2 | Xuân Thủy |
| 11 | Đường số 6 | Theo quy hoạch | 240 | 14 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 2 | Trần Văn Kỷ |
| 12 | Đường số 11 | Theo quy hoạch | 170 | 18 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 2 | Nguyễn Trường Tộ |
| 13 | Đường số 13 | Theo quy hoạch | 185 | 12 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 3 | Nguyễn Xuân Nhĩ |
| 14 | Đường số 15 | Theo quy hoạch | 180 | 12 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 3 | Trần Quang Khanh |
| 15 | Đường số 16 đến 21 | Theo quy hoạch | 200 | 14 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 3 | Võ Duy Dương |
| 16 | Đường số 18 | Theo quy hoạch | 190 | 11 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 3 | Hồ Tùng Mậu |
| 17 | Đường số 21 | Theo quy hoạch | 240 | 18 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 2 | Tô Hiệu |
| 18 | Đường số 23 | Theo quy hoạch | 230 | 9 | Trong quy hoạch sẽ trải nhựa | 4 | Đặng Thành Chơn |
| P. TRẦN PHÚ | |||||||
| 19 | Đường Phạm Hùng(nối dài) | Từ 162 A Nguyễn Huệ đến giáp đường Hoàng Diệu | 483 | 12 | Thâm nhập nhựa | 2 | Đô Đốc Bảo |
| 20 | Nội bộ khu trinh sát | Mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch | 150 | 7 | Thâm nhập nhựa | 4 | Lê Thị Hồng Gấm |
| 21 | Nội bộ khu trinh sát | Từ 43 Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Phạm Hùng nối dài | 160 | 7 | Thâm nhập nhựa | 4 | Tô Vĩnh Diện |
| P. LÝ THƯỜNG KIỆT | |||||||
| 22 | Hẻm 250 Tăng Bạt Hổ | Từ 250 Tăng Bạt Hổ đến 97 Mai Xuân Thưởng | 310 | 8 | Thâm nhập nhựa | 3 | Lương Định Của |
| P. GHỀNH RÁNG | |||||||
| 23 | Đường vào D50 | Từ 71 Tây Sơn đến Đơn vị D50 | 280 | 8 | Thâm nhập nhựa | 4 | Bế Văn Đàn |
| KHU QUY HOẠCH TRẠI GÀ 2 | |||||||
| 24 | Đường số 1 | Theo quy hoạch | 170 | 10 | Thâm nhập nhựa | 4 | Nguyễn Viết Xuân |
| 25 | Đường số 2 | Theo quy hoạch | 160 | 10 | Thâm nhập nhựa | 4 | Đội Cấn |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 26 | Đường số 5 | Theo quy hoạch | 200 | 10 | Thâm nhập nhựa | 4 | Võ Liệu |
| 27 | Đường số 8 | Theo quy hoạch | 200 | 10 | Thâm nhập nhựa | 4 | Nguyễn Văn |
| P. HẢI CẢNG | |||||||
| 28 | Đường song song Phan Chu Trinh | Từ 65 Phan Chu Trinh đến giáp đường vào Công ty Dịch vụ CN hàng hải | 200 | 10 | BTXM | 4 | Nguyễn Thị Thập |
| 29 | Đường quanh 31 Nguyễn Huệ | Từ 107G Trần Hưng Đạo đến Lô 18 Xuân Diệu | 180 | 8 | Thâm nhập nhựa | 4 | Lý Chiêu Hoàng |
Tổng số có 29 đường được đặt tên.