vanban.org

Điều 1. Nay phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn quận 3, năm 2005, nội dung chi tiết kèm theo Quyết định này. — Quyết định 02/2005/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hồ Chí Minh Ban hành 06/01/2005 Hiệu lực 06/01/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2005/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn quận 3, năm 2005, nội dung chi tiết kèm theo Quyết định này.

1.1. Dịch vụ khiêu vũ :

1.1.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 03 điểm

1.1.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 03 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động khiêu vũ.

1.2. Dịch vụ karaoke :

1.2.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 37 điểm, gồm có :

+ Số điểm hoạt động ổn định : 33 điểm

+ Số điểm phải ngưng hoạt động : 04 điểm

1.2.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 33 điểm

(trong đó có 08 điểm phải di dời địa điểm)

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ karaoke.

c. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ karaoke: 04 điểm.

1.3. Dịch vụ bán và cho thuê băng, đĩa hình :

1.3.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 210 điểm

1.3.2. Quy hoạch :

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 210 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ bán và cho thuê băng, đĩa hình.

1.4. Dịch vụ bán băng, đĩa nhạc :

1.4.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 71 điểm

1.4.2. Quy hoạch :

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 71 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ bán băng, đĩa nhạc.

1.5. Dịch vụ trò chơi điện tử :

1.5.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 111 điểm

1.5.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 111 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ trò chơi điện tử.

1.6. Dịch vụ truy cập Internet :

1.6.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 110 điểm

1.6.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 110 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ truy cập Internet.

1.7. Dịch vụ in :

1.7.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 260 điểm

1.7.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 260 điểm

(trong đó có 107 điểm in lụa)

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ in.

1.8. Dịch vụ bida máy lạnh :

1.8.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 15 điểm

1.8.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 15 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ bida máy lạnh.

1.9. Dịch vụ xoa bóp :

1.9.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 33 điểm, gồm có:

+ Số điểm hoạt động ổn định : 18 điểm

+ Số điểm đã ngưng hoạt động : 15 điểm

1.9.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 18 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ xoa bóp.

c. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ xoa bóp: 15 điểm.

1.10. Dịch vụ nhà hàng ăn uống:

1.10.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 46 điểm

1.10.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 46 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ nhà hàng ăn uống tại 33 tuyến đường.

1.11. Dịch vụ quán ăn uống :

1.11.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 73 điểm

1.11.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 73 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ quán ăn uống tại 33 tuyến đường.

1.12. Dịch vụ cà phê máy lạnh :

1.12.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 93 điểm  

1.12.2. Quy hoạch : ( heo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 93 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ cà phê máy lạnh tại 33 tuyến đường.

1.13. Dịch vụ lưu trú khách sạn:

1.13.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 43 điểm

1.13.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 43 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ lưu trú khách sạn tại 33 tuyến đường.

1.14. Dịch vụ lưu trú nhà trọ:

1.14.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 10 điểm

1.14.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 10 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ nhà trọ tại 33 tuyến đường.

1.14. Dịch vụ lưu trú phòng cho thuê :

1.14.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 98 điểm

1.14.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 98 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ phòng cho thuê tại 33 tuyến đường.