Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I).
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II).
c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III).
d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm hải sản tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục IV).
e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục V).
f) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm yến sào thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục VI).
g) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm tài nguyên khác (chi tiết tại Phụ lục VII).