vanban.org

Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/01/2026 Sửa đổi, bổ sung: 72/2026/QĐ-UBND · 28/07/2026
Quảng Ninh Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 18/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · mốc là ngày hiệu lực
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 01/2026/QĐ-UBND
10/08/202672/2026/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 18/01/2026Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Còn hiệu lực từ 18/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 09 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành bảng giá tính thuế Tài nguyên
đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 38/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: Số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 Hướng dẫn về Thuế tài nguyên; số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 Quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 05/2020/TT-BTC ngày ngày 20 tháng 01 năm 2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 10325/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2025 và Văn bản số 10858/STC-QLG&CS ngày 31 tháng 12 năm 2025; Báo cáo thẩm định số 478/BC-STP ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Sở Tư pháp;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại phụ lục kèm theo Quyết định này.

Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính “Hướng dẫn về Thuế Tài nguyên”.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 01 năm 2026

2. Bãi bỏ quy định về giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên tương ứng tại các Quyết định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

a) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; trừ mã, nhóm, loại tài nguyên:

- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình;

- Đá khai thác để san lấp, xây dựng công trình;

- Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác);

- Đá dăm;

- Mạt đá;

- Cát vàng dùng trong xây dựng;

- Than bùn tuyển 4a do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác.

b) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; trừ mã, nhóm, loại tài nguyên: Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ).

c) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Than do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác và Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác; trừ mã, nhóm, loại tài nguyên:

* Than do Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác:

- Than cục 6c;

- Than bùn tuyển 4b;

- Đất đá lẫn than bùn;

* Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác:

- Than cục xô 1a

- Than cục 4a.1;

- Than cám 7cMK.

d) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; trừ Mã nhóm V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp.

đ) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các loại tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên cao hơn 20% mức giá tối đa tại Khung giá của Bộ Tài chính; trừ Mã nhóm: Than cám 2 do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác.

e) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 27/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

g) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh; trừ Mã nhóm II160401 - II170401 Than bùn tuyển 1b do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV) khai thác.

h) Bãi bỏ tất cả giá tính thuế tài nguyên của các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 01/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (được đính chính bởi Văn bản số 5547/UBND-TM ngày 25/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ mã, nhóm, loại tài nguyên sau:

- Sỏi cuội 1x2;

- Sỏi cuội 2x 4;

- Đá cấp phối;

- Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác:

+ Than cục 2a.1; 2a.2; 2a.3; 2b.1; 2b.2; 2b.3; 3a.1; 3a.2; 3b.1; 4b.3; 5b.1; 5b.2

+ Than cục don 6a; 6b; 7a; 7b; 7c; 8a; 8b; 8c

+ Than cám 1; 3a.2; 3b.2; 3c.2; 4a.2; 4a.4; 4b.4;

+ Than bùn tuyển 2a, 2b, 3b; 4b; 4c

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Tiếp tục thực hiện giá tính thuế tài nguyên đối với các mã nhóm, loại tài nguyên quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

1. Tại Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh:

+ Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình;

+ Đá khai thác để san lấp, xây dựng công trình;

+ Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác);

+ Đá dăm;

+ Mạt đá;

+ Cát vàng dùng trong xây dựng;

+ Than bùn tuyển 4a do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác.

2. Tại Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh: Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ).

3. Tại Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Than do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác và Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác:

* Than do Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam khai thác:

+ Than cục 6c;

+ Than bùn tuyển 4b;

+ Đất đá lẫn than bùn;

* Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác:

+ Than cục xô 1a

+ Than cục 4a.1;

+ Than cám 7cMK.

4. Tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân: Mã nhóm V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp.

5. Tại Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các loại tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên cao hơn 20% mức giá tối đa tại Khung giá của Bộ Tà chính: Than cám 2 do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác.

6. Tại Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh: Mã nhóm II160401 - II170401 Than bùn tuyển 1b do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV) khai thác.

7. Tại Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 01/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (được đính chính bởi Văn bản số 5547/UBND-TM ngày 25/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh):

- Sỏi cuội 1x 2;

- Sỏi cuội 2x 4;

- Đá cấp phối;

- Than do Tổng Công ty Đông Bắc khai thác:

+ Than cục 2a.1; 2a.2; 2a.3; 2b.1; 2b.2; 2b.3; 3a.1; 3a.2; 3b.1; 4b.3; 5b.1; 5b.2

+ Than cục don 6a; 6b; 7a; 7b; 7c; 8a; 8b; 8c

+ Than cám 1; 3a.2; 3b.2; 3c.2; 4a.2; 4a.4; 4b.4;

+ Than bùn tuyển 2a, 2b, 3b; 4b; 4c

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 41/2024/TT-BTC.

2. Đối với điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên:

Giao Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình thi hành quyết định, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước có phát sinh loại tài nguyên ngoài quyết định này, tài nguyên có biến động lớn (tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá): Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 41/2024/TT-BTC.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra:

Giao Thuế tỉnh trong quá trình thi hành quyết định, thanh kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên có phát sinh tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (có phương án xác định chi phí chế biến công nghiệp của công đoạn chế biến từ sản phẩm tài nguyên thành sản phẩm công nghiệp của đơn vị khai thác tài nguyên), thì có văn bản đề nghị, kèm theo phương án xác định chi phí chế biến được trừ của đơn vị khai thác tài nguyên gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan thống nhất, xác định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung.

4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã/phường/đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Phụ lục

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh quảng ninh

MÃ NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN (Theo tên gọi tại Thông tư 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính) Đơn vị tính Mức giá (đồng)
A B C 4
II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI    
Bổ sung ngoài khung giá Đất, đá khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 63.000
Bổ sung ngoài khung giá Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình phục vụ dự án đầu tư công của tỉnh m3 37.000
Bổ sung ngoài khung giá Đá khai thác để san lấp, xây dựng công trình phục vụ dự án đầu tư công của tỉnh m3 68.000
Bổ sung ngoài Khung giá Đất đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp mặt bằng phục vụ các dự án đầu tư công của tỉnh m3 57.000
II202 Đá    
II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
II2020302 Đá hộc m3 180.000
Bổ sung ngoài khung giá Đá base m3 198.500
Bổ sung ngoài khung giá Đá vôi đolomit làm vật liệu xây dựng m3 75.000
II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng    
II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 65.000
II302 Đá sản xuất xi măng    
II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 84.000
II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000
II5 Cát    
II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 93.000
II6 Cát làm thủy tinh m3 245.000
II7 Đất làm gạch, ngói m3 125.000
Bổ sung ngoài khung giá Kaolin - pyrophylit tấn 139.000
* THAN DO TẬP ĐOAN CÔNG NGHIỆP THAN KHOÁNG SẢN VIỆT NAM KHAI THÁC

II1602

II1702

Than cục    

II160201

II170201

Than cục 1a tấn 4.060.936
Than cục 1b tấn 3.807.876
Than cục 1c tấn 3.646.631

II160202

II170202

Than cục 2a tấn 4.223.407
Than cục 2b tấn 4.085.384

II160204

II170204

Than cục 4a tấn 5.359.676
Than cục 4b tấn 3.673.482

II160205

II170205

Than cục 5a tấn 5.430.745
Than cục 5b tấn 3.622.823

II160207

II170207

Than cục don 7c tấn 1.880.620

II160208

II170208

Than cục don 8a tấn 1.374.340
Than cục don 8b tấn 1.271.865
Than cục don 8c tấn 1.003.257

II1603

II1703

Than Cám    

II160301

II170301

Than cám 1 tấn 4.504.952

II160302

II170302

Than cám 2 tấn 4.484.880

II160303

II170303

Than cám 3a tấn 2.649.155
Than cám 3b tấn 3.577.355
Than cám 3c tấn 2.237.760

II160304

II170304

Than cám 4a tấn 3.158.638
Than cám 4b tấn 2.718.350

II160305

II170305

Than cám 5a tấn 2.555.358
Than cám 5b tấn 1.843.300

II160306

II170306

Than cám 6a tấn 1.579.834
Than cám 6b tấn 1.356.443

II160307

II170307

Than cám 7a tấn 1.440.746
Than cám 7b tấn 1.125.919
Than cám 7c tấn 925.122
Bổ sung ngoài khung giá Than cám 8a tấn 697.598
Than cám 8b tấn 474.068
Than cám 8c   273.980

II1604

II1704

Than bùn    

II160403

II170403

Than bùn tuyển 3a tấn 1.118.712
Than bùn tuyển 3b tấn 1.060.143
Than bùn tuyển 3c tấn 855.974

II160404

II170404

Than bùn tuyển 4a tấn 857.317

II1601

II1701

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.878.818
Bổ sung ngoài khung giá Đá thải sau sàng độ tro AK>78% tấn 64.876
Cám đá độ tro AK>75% tấn 125.392
Bùn thải qua sơ tuyển tấn 322.755
* THAN DO TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC KHAI THÁC  

II1602

II1702

Than cục    
II160201 Than cục 1b tấn 3.761.161
II170201 Than cục 1c tấn 3.582.161
II160204 Than cục 4a.2 tấn 4.484.926
II170204 Than cục 4b.1 tấn 4.240.605
II160205 Than cục 5a.1 tấn 5.329.222
II170205 Than cục 5a.2 tấn 4.868.971
II Than cám    

II160303

II170303

Than cám 3a.1 tấn 3.928.161
Than cám 3b.1 tấn 3.877 272
Than cám 3c.1 tấn 3.527.921

II160304

II170304

Than cám 4a.1 tấn 3.022.109
Than cám 4b.1 tấn 2.585.063

II160305

II170305

Than cám 5a.1 tấn 1.814.954
Than cám 5a.4 tấn 1.695.161
Than cám 5b.1 tấn 1.635.662
Than cám 5b.4 tấn 1.349.040

II160306

II170306

Than cám 6a.1 tấn 1.463.577
Than cám 6a.4 tấn 1.483.812
Than cám 6b.1 tấn 1.294.969
Than cám 6b.4 tấn 1.229.676

II160307

II170307

Than cám 7a HG tấn 1.471.161
Than cám 7a MK tấn 1.294.824
Than cám 7b HG tấn 1.112.473
Than cám 7c HG tấn 883.527
Bổ sung ngoài khung giá Than cám 8a HG tấn 624253
Than cám 8b HG tấn 455.909
Than cám 8c HG tấn 277.672
Than cám 8c MK tấn 226.232
III Than bùn    

II160403

II170403

Than bùn tuyển 3C tấn 978.000

II1601

II1701

Than sạch trong than khai thác tấn 1.624.843
Bổ sung ngoài khung giá Đất, đá thải của mỏ than làm vật liệu san lấp mặt bằng cho các Dự án, công trình đầu tư công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh m3 54.500
* THAN DO CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VÀ XÂY DỰNG QUẢNG NINH KHAI THÁC    
II160306 Than cám 6a tấn 1.500.000
II170306 Than cám 6b tấn 1.300.000

II160307

II170307

Than cám 7a tấn 970.000
Than cám 7b tấn 803.040
Than cám 7c tấn 803 040
Bổ sung ngoài khung giá Than cám 8a tấn 465.000
Than cám 8b tấn 317 900
Than cám 8c tấn 226.950
V NƯỚC THIÊN NHIÊN    
V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai đóng hộp    
V101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
V10102 Nước khoáng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 1.028.400
V10104 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 28.500
V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 293.000
V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
V201 Nước mặt m3 11.780
V202 Nước dưới đất (Nước ngầm) m3 11.782
V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất bia, rượu, nước giải khát, nước đá m3 84.500
V302 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000
V303 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp m3 3.000
Bổ sung ngoài khung giá Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác còn lại m3 3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều