vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Quyết định 01/2026/QĐ-UBND

Hà Nội Ban hành 04/01/2026 Hiệu lực 15/01/2026 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động của phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội · 01/2026/QĐ-UBND
30/04/202652/2026/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 15/01/2026Bản gốcThay thế
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động của các phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội · 24/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2026/QĐ-UBND › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận là cơ quan được UBND Thành phố giao thẩm quyền xem xét, cấp văn bản chấp thuận hoạt động phương tiện trong khu vực hạn chế, bao gồm: Sở Xây dựng và Công an thành phố Hà Nội.

2. Khối lượng toàn bộ của xe gồm: Được quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 12/2025/TT-BXD.

3. Tải trọng trục xe: Được quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 12/2025/TT-BXD.

4. Giờ cao điểm sáng từ 06h00 đến 9h00, chiều từ 16h00 đến 19h30 hàng ngày.