Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 01 năm 2025.
2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Phụ lục I: QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CHO CÁC VĂN PHÒNG CẤP TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh) | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị |
Số lượng (xe/đơn vị) | Chủng loại | Ghi chú | |||||||||
|
Số lượng xe ô tô với giá mua xe tối đa 950 triệu đồng/xe |
Số lượng xe ô tô từ 12-16 chỗ với giá mua xe tối đa 1.300 triệu đồng/xe |
Số lượng xe ô tô 7 hoặc 8 chỗ ngồi 2 cầu với giá mua xe tối đa 1.600 triệu đồng/xe |
Số lượng xe ô tô 2 cầu có công suất lớn với giá mua xe tối đa 4.500 triệu đồng/xe | Số lượng xe ô tô 2 cầu có công suất lớn với giá mua xe tối đa 2.800 triệu đồng/xe | |||||||||
| Tổng cộng | 18 | 7 | 4 | 5 | 1 | 1 | |||||||
| 1 | Văn phòng Tỉnh ủy | 6 | 2 | 1 | 2 | 1 | Đã tính bổ sung 01 xe theo khoản 1 Điều 11 NĐ72 | ||||||
| 2 | Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh | 6 | 2 | 2 | 2 | Đã tính bổ sung 01 xe theo khoản 1 Điều 11 NĐ72 | |||||||
| 3 | Văn phòng UBND tỉnh | 6 | 3 | 1 | 1 | 1 | Đã tính bổ sung 01 xe theo khoản 1 Điều 11 NĐ72 | ||||||
|
Phụ lục II: QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh) | |||||||||||||
| STT | Tên đơn vị | Số lượng | Chủng loại | Ghi chú | |||||||||
|
Số lượng xe ô tô với giá mua xe tối đa 950 triệu đồng/xe |
Số lượng xe ô tô từ 12-16 chỗ với giá mua xe tối đa 1.300 triệu đồng/xe |
Số lượng xe ô tô 7 hoặc 8 chỗ ngồi 2 cầu với giá mua xe tối đa 1.600 triệu đồng/xe | |||||||||||
| TỔNG CỘNG | 104 | 81 | 15 | 8 | |||||||||
| A | Cấp tỉnh | 44 | 37 | 6 | 1 | ||||||||
| I | Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh | 30 | 25 | 4 | 1 | ||||||||
| 1 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2 | 1 | 1 | |||||||||
| 2 | Sở Khoa học và Công nghệ | 1 | 1 | ||||||||||
| 3 | Sở Công Thương | 1 | 1 | ||||||||||
| 4 | Sở Y tế | 2 | 2 | ||||||||||
| 5 | Sở Nội vụ | 2 | 1 | 1 | |||||||||
| 6 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2 | 2 | ||||||||||
| 7 | Sở Lao động - TB & XH | 2 | 1 | 1 | |||||||||
| 8 | Sở Ngoại vụ | 1 | 1 | ||||||||||
| 9 | Sở Văn hóa, TT&DL | 1 | 1 | ||||||||||
| 10 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 3 | 3 | ||||||||||
| 11 | Sở Tài chính | 2 | 2 | ||||||||||
| 12 | Sở Xây dựng | 2 | 2 | ||||||||||
| 13 | Sở Thông tin và Truyền thông | 1 | 1 | ||||||||||
| 14 | Sở Tư pháp | 1 | 1 | ||||||||||
| 15 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 1 | 1 | ||||||||||
| 16 | Sở Giao thông và Vận tải | 2 | 1 | 1 | |||||||||
| 17 | Thanh tra tỉnh | 2 | 1 | 1 | Đã tính bổ sung 01 xe theo điểm h khoản 3 Điều 11 | ||||||||
| 18 | Ban Dân tộc | 1 | 1 | ||||||||||
| 19 | Ban QLK kinh tế | 1 | 1 | ||||||||||
| II | Các tổ chức chính trị - xã hội | 5 | 5 | 0 | 0 | ||||||||
| 1 | Ủy ban MTTQ Việt Nam | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Tỉnh đoàn | 1 | 1 | ||||||||||
| 3 | Hội Nông dân | 1 | 1 | ||||||||||
| 4 | Hội Cựu chiến binh | 1 | 1 | ||||||||||
| 5 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 1 | 1 | ||||||||||
| III | Khối ĐVSN công lập | 9 | 7 | 2 | 0 | ||||||||
| 1 | Trường Cao đẳng Bình Phước | 2 | 1 | 1 | |||||||||
| 2 | Trung tâm xúc tiến đầu tư TM&DL | 0 | Đơn vị SNCL có số biên chế dưới 20 người thì không trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung, thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô hoặc thuê dịch vụ xe ô tô khi đi công tác (Theo điểm b khoản 6 Điều 11 NĐ72) | ||||||||||
| 3 | Ban QL cửa khẩu QT Hoa Lư | 0 | |||||||||||
| 4 | Đài PT-TH& Báo BP | 3 | 2 | 1 | |||||||||
| 5 | Ban QL Vườn Quốc gia Bù Gia Mập | 2 | 2 | ||||||||||
| 6 | Ban QL Dự án ĐTXD tỉnh | 1 | 1 | ||||||||||
| 7 | Trường Chính trị tỉnh | 1 | 1 | ||||||||||
| B | Cấp huyện | 60 | 44 | 9 | 7 | ||||||||
| 1 | Thành phố Đồng Xoài | 6 | 5 | 1 | |||||||||
| 2 | Thị xã Bình Long | 3 | 2 | 1 | Đủ định mức (06 xe) sau khi sáp nhập H.Hớn Quản (03 xe) | ||||||||
| 3 | Huyện Hớn Quản | 3 | 3 | Sáp nhập vào TX.Bình Long | |||||||||
| 4 | Thị xã Phước Long | 6 | 4 | 1 | 1 | ||||||||
| 5 | Thị xã Chơn Thành | 6 | 5 | 1 | |||||||||
| 6 | Huyện Đồng Phú | 6 | 5 | 1 | |||||||||
| 7 | Huyện Bù Đốp | 6 | 4 | 1 | 1 | ||||||||
| 8 | Huyện Bù Gia Mập | 6 | 5 | 1 | |||||||||
| 9 | Huyện Phú Riềng | 6 | 4 | 1 | 1 | ||||||||
| 10 | Huyện Lộc Ninh | 6 | 4 | 1 | 1 | ||||||||
| 11 | Huyện Bù Đăng | 6 | 3 | 1 | 2 | ||||||||