vanban.org

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành — Quyết định 01/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2025
Bình Phước Ban hành 20/01/2025 Hiệu lực 30/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2025/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 01 năm 2025.

2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I:
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI XE Ô TÔ PHỤC VỤ
CÔNG TÁC CHUNG CHO CÁC VĂN PHÒNG CẤP TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND  ngày 20 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh)
STT Tên đơn vị Số lượng
(xe/đơn vị)
Chủng loại Ghi chú
Số lượng xe ô tô
với giá mua xe tối
đa 950 triệu đồng/xe
Số lượng xe ô tô từ
12-16 chỗ với giá
mua xe tối đa
1.300 triệu đồng/xe
Số lượng xe ô tô 7
hoặc 8 chỗ ngồi 2 cầu
với giá mua xe tối đa
1.600 triệu đồng/xe
Số lượng xe ô
tô 2 cầu có công suất lớn với giá mua xe tối đa 4.500 triệu đồng/xe
Số lượng xe ô tô 2 cầu có công suất lớn với giá mua xe tối đa 2.800 triệu đồng/xe
  Tổng cộng 18 7 4 5 1 1 
1 Văn phòng Tỉnh ủy 6 2 1 2 1  Đã tính bổ sung 01 xe theo khoản 1 Điều 11 NĐ72
2 Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh 6 2 2 2   Đã tính bổ sung 01 xe theo khoản 1 Điều 11 NĐ72
3 Văn phòng UBND tỉnh 6 3 1 1  1 Đã tính bổ sung 01 xe theo khoản 1 Điều 11 NĐ72
Phụ lục II:
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI XE Ô TÔ PHỤC VỤ
CÔNG TÁC CHUNG CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND  ngày 20 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh)
STT Tên đơn vị Số lượng Chủng loại Ghi chú
Số lượng xe ô tô
với giá mua xe tối
đa 950 triệu đồng/xe
Số lượng xe ô tô từ
12-16 chỗ với giá
mua xe tối đa
1.300 triệu đồng/xe
Số lượng xe ô tô 7
hoặc 8 chỗ ngồi 2 cầu
với giá mua xe tối đa
1.600 triệu đồng/xe
  TỔNG CỘNG 104 81 15 8 
A Cấp tỉnh 44 37 6 1 
I Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh 30 25 4 1 
1 Sở Tài nguyên và Môi trường 2 1  1 
2 Sở Khoa học và Công nghệ 1 1   
3 Sở Công Thương 1 1   
4 Sở Y tế 2 2   
5 Sở Nội vụ 2 1 1  
6 Sở Giáo dục và Đào tạo 2 2   
7 Sở Lao động - TB & XH 2 1 1  
8 Sở Ngoại vụ 1 1   
9 Sở Văn hóa, TT&DL 1 1   
10 Sở Nông nghiệp và PTNT 3 3   
11 Sở Tài chính 2 2   
12 Sở Xây dựng 2 2   
13 Sở Thông tin và Truyền thông 1 1   
14 Sở Tư pháp 1 1   
15 Sở Kế hoạch và Đầu tư 1 1   
16 Sở Giao thông và Vận tải 2 1 1  
17 Thanh tra tỉnh 2 1 1  Đã tính bổ sung 01 xe theo điểm h khoản 3 Điều 11
18 Ban Dân tộc 1 1   
19 Ban QLK kinh tế 1 1   
II Các tổ chức chính trị - xã hội 5 5 0 0 
1 Ủy ban MTTQ Việt Nam 1 1   
2 Tỉnh đoàn 1 1   
3 Hội Nông dân 1 1   
4 Hội Cựu chiến binh 1 1   
5 Hội Liên hiệp phụ nữ 1 1   
III Khối ĐVSN công lập 9 7 2 0 
1 Trường Cao đẳng Bình Phước 2 1 1  
2 Trung tâm xúc tiến đầu tư TM&DL 0    Đơn vị SNCL có số biên chế dưới 20 người thì không trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung, thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô hoặc thuê dịch vụ xe ô tô khi đi công tác (Theo điểm b khoản 6 Điều 11 NĐ72)
3 Ban QL cửa khẩu QT Hoa Lư 0   
4 Đài PT-TH& Báo BP 3 2 1  
5 Ban QL Vườn Quốc gia Bù Gia Mập 2 2   
6 Ban QL Dự án ĐTXD tỉnh 1 1   
7 Trường Chính trị tỉnh 1 1   
B Cấp huyện 60 44 9 7 
1 Thành phố Đồng Xoài 6 5 1  
2 Thị xã Bình Long 3 2 1  Đủ định mức (06 xe) sau khi sáp nhập H.Hớn Quản (03 xe)
3 Huyện Hớn Quản 3 3   Sáp nhập vào TX.Bình Long
4 Thị xã Phước Long 6 4 1 1 
5 Thị xã Chơn Thành 6 5 1  
6 Huyện Đồng Phú 6 5 1  
7 Huyện Bù Đốp 6 4 1 1 
8 Huyện Bù Gia Mập 6 5  1 
9 Huyện Phú Riềng 6 4 1 1 
10 Huyện Lộc Ninh 6 4 1 1 
11 Huyện Bù Đăng 6 3 1 2