vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Quyết định 01/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 31/08/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 02/2025/QĐ-UBND · 23/01/2025
Sóc Trăng Ban hành 05/01/2024 Hiệu lực 16/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Quy định về phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải cồng kềnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 01/2024/QĐ-UBND
31/08/202685/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 10/02/202502/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ 16/01/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Chất thải cồng kềnh là các loại chất thải theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.

2. Chủ nguồn thải chất thải cồng kềnh là các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân có phát sinh chất thải cồng kềnh trên địa bàn tỉnh.

3. Chủ cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải cồng kềnh là tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải cồng kềnh hoặc chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

4. Chủ cơ sở xử lý chất thải cồng kềnh là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc được giao quản lý, điều hành cơ sở xử lý chất thải cồng kềnh hoặc chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.