vanban.org

Điều 2. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024, như sau: — Quyết định 01/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/01/2025 Thay thế: 61/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Bến Tre Ban hành 11/01/2024 Hiệu lực 21/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 9 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2025 · 61/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024 · 01/2024/QĐ-UBND
11/01/202561/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/01/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2023 · 54/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2022 · 47/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2021 · 02/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2020 · 25/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024, như sau:

STT Mã nhóm, loại tài nguyên Tên tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng) Ghi chú
I TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
1 II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 70.000  
2 II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 120.000  
3 II7 Đất làm gạch, ngói m3 170.000  
II NƯỚC THIÊN NHIÊN
1 V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
1.1 V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000 Có công trình khai thác tài nguyên nước
1.2 V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000 Sử dụng nguồn nước từ hệ thống cấp nước tập trung
2 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch      
2.1 V201 Nước mặt m3 3.000  
2.2 V202 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 9.000  
3 V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác      
3.1 V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000  
3.2 V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3 3.000