Dạng thẻ
Tờ văn bản
Ghi chú & diễn giải
Nguyên văn
Điều 2. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024, như sau:
STT
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế (Đồng)
Ghi chú
I
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
1
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m3
70.000
2
II501
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m3
120.000
3
II7
Đất làm gạch, ngói
m3
170.000
II
NƯỚC THIÊN NHIÊN
1
V102
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
1.1
V10201
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m3
100.000
Có công trình khai thác tài nguyên nước
1.2
V10202
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m3
500.000
Sử dụng nguồn nước từ hệ thống cấp nước tập trung
2
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
2.1
V201
Nước mặt
m3
3.000
2.2
V202
Nước dưới đất (nước ngầm)
m3
9.000
3
V3
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
3.1
V301
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
m3
40.000
3.2
V303
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng
m3
3.000