vanban.org

Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/01/2024 Thay thế: 46/2023/QĐ-UBND · 29/12/2023
Quảng Bình Ban hành 20/01/2021 Hiệu lực 01/02/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Quy định Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình · 46/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình · 01/2021/QĐ-UBND
08/01/202446/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/02/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình và Danh mục, giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình · 21/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/01/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01 /2021/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4524/TTr-STC ngày 22 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định về Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

2. Các nội dung khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp và các tổ chức khác sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù

1. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định quy định chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

3. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2021 và thay thế Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình và danh mục, giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng tài sản căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định. Đồng thời thường xuyên cập nhật và kiến nghị, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua đầu mối Sở Tài chính) việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản quy định tại Điều 3 Quyết định này.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản có định

PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN LÀ TÀI SẢN CÓ ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01 /2021/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh)

STTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (% năm)
Loại 1Phương tiện vận tải (có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên)
- Xe mô tô, gắn máy1010
- Phương tiện vận tải khác1010
Loại 2Máy móc, thiết bị (có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên)
aMáy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
- Máy vi tính để bàn520
- Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)520
- Máy in các loại520
- Máy Fax520
- Máy Scan520
- Máy hủy tài liệu520
- Máy Photocopy812,5
- Bộ bàn ghế ngồi làm việc cho các chức danh812,5
- Bộ bàn ghế họp812,5
- Bộ bàn ghế tiếp khách812,5
- Máy điều hòa không khí812,5
- Quạt520
- Máy sưởi520
STTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (% năm)
- Máy hút ẩm, hút bụi các loại520
- Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến khác520
bMáy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Máy chiếu các loại520
- Thiết bị lọc nước520
- Tỉ vi, đầu video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác520
- Máy ghi âm520
- Máy ảnh520
- Thiết bị âm thanh các loại520
- Tổng đài điện thoại, điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động520
- Thiết bị thông tin liên lạc khác520
- Tủ lạnh, máy làm mát520
- Máy giặt520
- Thiết bị mạng, truyền thông520
- Thiết bị điện văn phòng các loại520
- Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu520
- Thiết bị truyền dẫn520
- Camera giám sát812,5
- Máy bơm nước812,5
- Két sắt các loại812,5
- Bàn ghế hội trường812,5
- Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật812,5
- Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung khác812,5
STTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (% năm)
Loại 3Máy móc, thiết bị động lực (có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên)
- Máy phát điện các loại812,5
- Máy phát động lực các loại812,5
- Máy móc thiết bị động lực khác812,5
Loại 4Máy móc, thiết bị chuyên dùng (có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên)
- Máy công cụ1010
- Máy móc thiết bị xây dựng812,5
- Thiết bị phòng cháy chữa cháy812,5
- Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng812,5
- Máy dùng cho nông, lâm nghiệp812,5
- Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng, đồ sành, sứ, thủy tinh812,5
- Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da, in, văn phòng phẩm và văn hóa phẩm1010
- Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt1010
- Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc812,5
- Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm1010
- Máy móc, thiết bị điện ảnh, y tế812,5
- Máy móc, thiết bị viễn thông, phát thanh, truyền hình812,5
- Máy móc, thiết bị sản xuất dược phẩm812,5
- Máy móc, thiết bị giáo dục và đào tạo812,5
- Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác1010
STTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (% năm)
Loại 5Thiết bị đo lường, thí nghiệm (có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên)
- Thiết bị điện và điện tử812,5
- Thiết bị đo và phân tích lý hóa1010
- Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ1010
- Thiết bị chuyên ngành đặc biệt812,5
- Thiết bị đo lường, thí nghiệm khác1010
Loại 7Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm (có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên)
- Các loại súc vật812,5
- Cây lâu năm, vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả, vườn cây lâu năm254
- Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, vườn cây cảnh812,5
Loại 8Tài sản khác có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên812,5
Phụ lục 02

Danh mục thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01 /2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 02
DANH MỤC THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

STTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (% năm)
Loại 1Quyền tác giả và quyền liên quan đến tác giả
- Kịch bản các loại425
- Tác phẩm (báo chí, âm nhạc, mỹ thuật, điện ảnh, văn học...)425
Loại 2Quyền sở hữu công nghiệp520
Loại 3Quyền đối với giống cây trồng520
Loại 4Phần mềm ứng dụng
- Cơ sở dữ liệu520
- Phần mềm kế toán520
- Phần mềm tin học văn phòng520
- Phần mềm ứng dụng khác520
Loại 5Tài sản cố định vô hình khác520
Phụ lục 03

Danh mục tài sản cố định đặc thủ

PHỤ LỤC SỐ 03
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01 /2021/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh)

STTDanh mục
Loại 1Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực văn hóa vật thể
- Di tích lịch sử cấp quốc gia
- Di tích lịch sử cấp tỉnh
- Di tích lịch sử chưa được xếp hạng
Loại 2Hiện vật, cổ vật trong bảo tàng, di tích
- Chất liệu bằng vàng
- Chất liệu bằng bạc, đồng, kim loại quý
- Chất liệu bằng gỗ, gốm
- Chất liệu bằng đá
- Chất liệu khác
Mục lục Bấm để đi tới điều