vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/201QĐ- 20/12/2021của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá các laoij đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau: — Quyết định 01/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Phú Yên Ban hành 01/01/2021 Hiệu lực 05/02/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/201QĐ- 20/12/2021của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá các laoij đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:

1. Bổ sung Khoản 11 vào  Mục IV của Phụ lục 1 – Giá đất ở tại Đô thi 05 năm (2020-2024):

                                                                                        ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
IV Thị trấn Phú Hòa – huyện Hòa Đô thị loại V)        
11 Đường nội bộ K dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt).        
-     Đường NB-1 rộng 13,5m, đoạn từ đường NB-2 đến đường D3. 2.300      
- Đường NB-2 rộng 14m, đọan từ đường Đông – Tây nối dài  đường 7) đến đường NB-1 2.300      
- Đường D3 rộng 19m, đoạn từ đường Đông – Tây nối d i đườ 7) đến đường NB-1 2.300      

2. Bổ sung điểm 1.13 và điểm 1.14 vào khoản 1 phần  A Mục VI của Phụ lục 2- Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):                                                                       

      ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
IV HUYỆN PHÚ HÒA        
A Vùng đồng bằng (07 xã)        
1 Xã Hòa A xã đồng bằng)        
1.13 Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đọa n cầu Đà Rằng  cũ (Khu A)        
- Đường DT2 quy hoạch rộng 42m 7.000      
- Đường DT1 quy hoạch rộng 36m 6.500      
- Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m 5.000      
- Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m 4.000      
- Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m 3.500      
- Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m 3.000      
1.14 Khu định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)        
- Đoạn đường quy hoạch rộng 20m 5.000      
- Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m 4.500      
- Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m 4.000      

3. Bổ sung Điểm 6.7 vào Khoản 6 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 – Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):

                                                                                        ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
IV HUYỆN PHÚ HÒA        
A Vùng đồng bằng (07 xã)        
6 Xã Hòa Quang Bắc Xã đồng bằng)        
6.7 Đường nội bộ Khu định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên        
- Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m 550      

4. Bổ sung Khoản 18 vào Mục IX của Phụ lục 1 – Giá đất ở tại Đô thi 05 năm (2020-2024):

                                                                                       ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
IX Thị trấn Củng Sơn – huyện Sơn Hòa Đô thị loại V)        
18 Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng  sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) 750 500 300 200

5. Bổ sung Khoản 16 vào Phần A Mục III của Phụ lục 3 – Đất thương mai, dịch vụ 05 năm (2020-2024):

                                                                                                ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
VIII Huyện Sơn Hòa        
A Thị trấn Củng Sơn Đô thị loại V)        
16 Đườ ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng  sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) 375 250 150 100

          6. Bổ sung Khoản 16 vào phần A Mục VIII của Phụ lục 4 – Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):

                                                                                        ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
VIII Huyệ Sơn Hòa        
A Thị trấn Củng Sơn Đô thị loại V)        
16 Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến  giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng  sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộ 27m (sau khi đã đầu  tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạ đã được duyệt). 300 200 120 80