Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Đất nông nghiệp:
Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái bằng 1,0.
2. Đất phi nông nghiệp:
a) Bãi bỏ các Phụ lục quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 được ban hành kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái gồm:
- Phụ lục số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại thành phố Yên Bái.
- Phụ lục số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại thị xã Nghĩa Lộ.
- Phụ lục số 05: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại huyện Văn Chấn.
- Phụ lục số 06: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại huyện Văn Yên.
- Phụ lục số 07: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại huyện Trần Yên.
- Phụ lục số 08: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại huyện Yên Bình.
b) Ban hành các Phụ lục về hệ số điều chỉnh giá đất ở kèm theo Quyết định này gồm:
- Phụ lục số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại thành phố Yên Bái.
- Phụ lục số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại thị xã Nghĩa Lộ.
- Phụ lục số 05: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại huyện Văn Chấn.
- Phụ lục số 06: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại huyện Văn Yên.
- Phụ lục số 07: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại huyện Trần Yên.
- Phụ lục số 08: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2020 tại huyện Yên Bình.
b) Đất trong khu công nghiệp:
Hệ số điều chỉnh giá đất trong các khu công nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái bằng 1,0.
c) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất bằng với hệ số điều chỉnh giá đất ở. Riêng các loại đất được quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 13 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái được ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái thì hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.