vanban.org

Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/01/2021 Thay thế: 25/2020/QĐ-UBND · 26/12/2020
Tuyên Quang Ban hành 15/01/2020 Hiệu lực 26/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 18 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 33/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 43/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 26/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 25/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 01/2020/QĐ-UBND
05/01/202125/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/01/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 18/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 27/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 13/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 18/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 07/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/01/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Từ 02.2020 15:24:44
07:00

Số: 01/2020/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 15 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất
năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về thu tiền sử
dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về thu tiền sử
dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; Xây
dựng, điều chỉnh bảng giá đất; Định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 75/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Văn bản số 01/HĐND-KTNS ngày 03/01/2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 438/TTr-STC ngày 13/12/2019 và Tờ trình số 05/TTr-STC ngày 15/01/2020 về việc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ra Quyết định Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng để xác định giá đất cụ thể đối với các trường hợp được quy định tại điểm c Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai, Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, định giá đất cụ thể.
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất ban hành kèm theo Quyết định này gồm:

1. Phụ lục về hệ số điều chỉnh giá đất tại địa bàn huyện, thành phố, cụ thể như sau:

a) Phụ lục số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 tại địa bàn thành phố Tuyên Quang.
b) Phụ lục số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 tại địa bàn huyện Yên Sơn.
c) Phụ lục số 03: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 tại địa bàn huyện Hàm Yên.
d) Phụ lục số 04: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 tại địa bàn huyện Chiêm Hóa.
đ) Phụ lục số 05: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 tại địa bàn huyện Na Hang.
e) Phụ lục số 06: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 tại địa bàn huyện Sơn Dương.
g) Phụ lục số 07: hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 tại địa bàn huyện Lâm Bình.

2. Ngoài vị trí đã điều chỉnh hệ số giá đất quy định tại Khoản 1 Điều này, các vị trí khác còn lại hệ số điều chỉnh giá đất bằng 01 lần giá đất trong Bảng giá đất hiện hành do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2020.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục số 01

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT

NĂM 2020 TẠI ĐỊA BẢN THÀNH PHỐ TUYỀN QUANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1234
AĐẤT ĐÔ THỊ
IĐường loại I
1Đường Quang Trung (Từ ngã ba giao với đường 17/8 (trước phòng Cảnh sát giao thông) đến ngã ba giao với đường Chiến thắng Sông Lô (gần đền Hạ))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Quang Trung đoạn từ ngã 3 giao với đường Chiến Thắng Sông Lô đến ngã tư giao với phố Song Hào1,5
Đất liền cạnh đường Quang Trung đoạn từ ngã tư giao với phố Song Hào đến ngã ba giao với đường 17/81,25
Vị trí 2Đất liền cạnh đường vào đến cổng Trường cấp II Phan Thiết.1,5
2Đường 17/8 (Từ ngã ba giao với đường Trường Chinh (trước phòng Cảnh sát giao thông) qua dốc số 2 đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông Lô (khách sạn Lô Giang))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường 17/8.1,25
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 2Đất liền cạnh đường phố Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ ngã ba đường 17/8 đến hết Tỉnh uỷ Tuyên Quang);1,50
Đường liền cạnh đường từ ngã 3 chợ Xép đến ngã ba giao với đường 17/8 (Công ty sách và Thiết bị trường học);1,5
Đất liền cạnh nội bộ thuộc khu quy hoạch dân cư tổ 9+10 (Tổ 16+17+18 cũ) phường Minh Xuân.1,5
3Đường Trường Chinh (Đoạn từ ngã ba giao với đường 17/8 và đường Quang Trung đến giáp cầu Đen)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Trường Chinh.1,13
4Đường Nguyễn Trãi (Từ ngã ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ Tam Cờ, qua UBND phường Tân Quang đến cầu Chả mới)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Nguyễn Trãi.1,5
5Đường Bình Thuận (Đoạn từ ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 đến Cống Chả 1)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Bình Thuận;1,5
Vị trí 2Đất liền cạnh đường phố Thanh La, đoạn từ đường Bình Thuận ra đường Nguyễn Trãi (cổng sau chợ Tam Cờ).1,5
6Đường Lý Thái Tổ (Đoạn từ cầu Chả mới đến ngã ba giao với đường Bình Thuận)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Lý Thái Tổ.1,5
Vị trí 3Đất liền cạnh ngõ đoạn giao với đường Bình Thuận đến cầu Ngọc Kim1,27
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
7Đường Chiến Thắng Sông Lô (Từ ngã ba giao với đường 17/8 (khách sạn Lô Giang) dọc theo Sông Lô đến cầu Chả cũ)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Chiến Thắng Sông Lô.1,25
Vị trí 2Đất liền cạnh 2 trục đường chính vào khu Tân Long (tổ 1 phường Tân Quang).1,50
8Đường Lê Lợi (Đoạn từ ngã năm Chợ Tam Cờ giao với đường Nguyễn Trãi đến ngã tám (Cầu Trượt))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Lê Lợi.1,25
9Phố Xã Tắc (Đoạn từ ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô qua cửa hàng Điện máy đến ngã tư giao với đường Bình Thuận)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Xã Tắc.1,25
10Phố Phan Bội Châu (Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi (cạnh chợ Tam Cờ) đến ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Phan Bội Châu.1,25
11Phố Lương Sơn Tuyết (Đoạn từ ngã ba giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp đến ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Lương Sơn Tuyết.1,25
Vị trí 2Đất liền cạnh ngõ từ chợ vào Trung Tâm Hướng Nghiệp đến chân Cầu Nông Tiến.1,5
12Đường Tân Trào (Đoạn từ ngã ba giao với đường 17/8 (trước Đài Phát thanh Truyền hình) đến đầu cầu Nông Tiến)
Vị trí 1Đất liền cạnh mặt đường Tân Trào.1,25
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 2Đất liền cạnh phố Hồ Xuân Hương (từ ngã ba nhà văn hoá tổ 21 đến ngã ba giao với đường 17/8);1,5
Đất liền cạnh đường phố Trần Nhật Duật (từ ngã ba sở Công Thương ra đường 17/8).1,5
13Đường Phan Thiết (Đoạn từ ngã ba đường 17/8 đến ngã ba giao với đường Quang Trung)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Phan Thiết.1,25
Vị trí 2Đất liền cạnh trục đường dọc giáp Công an phường Phan Thiết1,5
Đất liền cạnh đường bê tông ra chợ Phan Thiết thuộc tổ 8 (tổ 16 cũ)1,5
14Phố Hồng Thái (Từ ngã ba giao với đường Quang Trung đến ngã ba giao với đường Phan Thiết)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Hồng Thái.1,25
IIĐường loại II
1Đường Lê Duẩn (Đoạn từ Công an thành phố qua ngã tư trường Y đến nút giao với đường dẫn cầu Tân Hà)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,3
Vị trí 2Đất liền cạnh các ngõ, Đất liền cạnh đường nhựa nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 4 (tổ 6 cũ) phường Tân Hà.1,4
2Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ ngã ba giao với đường 17/8 qua cổng UBND tỉnh đến ngã ba giao với phố Hai Bà Trưng (đường lên Nhà thờ xứ)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Trần Hưng Đạo.1,3
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 2Đất liền cạnh đường vào trường Chuyên.1,4
3Phố Tam Cờ (Đoạn từ đường Quang Trung đến ngã ba giao với phố Xã Tắc (trục sau Bách hoá cũ).
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Tam Cờ1,3
4Phố Mạc Đĩnh Chi (Đoạn từ ngã ba giao với đường Quang Trung đến ngã ba giao với đường Trần Phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2).
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Mạc Đĩnh Chi.1,5
5Đường Phan Thiết (Đoạn từ ngã tư giao với đường Quang Trung đến hết khu dân cư Phan Thiết 2 điều chỉnh)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Phan Thiết.1,3
6Phố Xã Tắc (Đoạn từ ngã tư đường Bình Thuận đến ngã tư giao với phố Đức Nghĩa)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Xã Tắc.1,5
7Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba giao với đường 17/8 qua UBND phường Minh Xuân đến ngã ba giao với đường Ngô Quyền và đường Tân Hà)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Lê Hồng Phong.1,3
Vị trí 2Đất liền cạnh ngõ 39 đường Lê Hồng Phong từ nhà bà Trương Thanh Phương đến số nhà 22 (nhà bà Thơm).1,4
8Đường Hà Huy Tập (Đoạn từ ngã ba giao với đường Tân Trào đến hết Công ty Cầu đường)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Hà Huy Tập (trừ khu dân cư thương mại Vincom, Việt Mỹ)1,9
Vị trí 3Đất còn lại trong ngõ, ngách1,2
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
9Đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ cầu Chả đến ngã ba Bình Thuận, bao gồm cả các hộ Tổ 21 bám ven (Bãi đỗ xe cũ) trục đường từ cầu Chả cũ đến ngã ba giao với đường Phú Hưng)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Phạm Văn Đồng.1,3
Vị trí 2Đất liền cạnh các ngõ 310, ngõ 412.1,4
10Đường Trường Chinh (Đoạn từ cầu Đen đến hết địa phận phường Ý La)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Trường Chinh.1,13
11Phố Lương Sơn Tuyết
Vị trí 1Đất ở liền đường đoạn từ ngã 4 giao với đường Bình Thuận đến ngã 3 giao với đường Đinh Tiên Hoàng.1,5
12Đường Tân Trào
Vị trí 2Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 4 giao với đường Tân Trào qua Trạm y tế phường vòng qua Trường THCS Nông Tiến ra ngã 4 giao với đường Tân Trào (ngã 4 Bưu điện).1,4
13Đường Tuệ Tĩnh (Đoạn từ ngã 3 giao với đường Lê Duẩn đến ngã 3 giao với đường vào TT Y tế dự phòng)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Tuệ Tĩnh1,3
14Phố Tôn Thất Tùng (Từ ngã ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang) đến ngã ba giao với đường 17/8)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Tôn Thất Tùng.1,3
15Phố Hoa Lư (Từ ngã ba giao với đường Lê Duẩn (Trung tâm Hương Sen) đến ngã ba giao với phố Tôn Thất Tùng)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Hoa Lư.1,3
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
16Đường Lý Thái Tổ (Đoạn từ ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã ba giao với đường Trường Chinh)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Lý Thái Tổ (phường Phan Thiết)1,3
17Khu dân cư nhà phố thương mại
Vị trí 1Đất tại khu dân cư Nhà phố thương mại Vincom1,5
18Phố Song Hào (Đoạn từ ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh đến Trạm Y tế phường Phan Thiết)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Song Hào (trừ khu dân cư thương mại Vincom)1,3
IIIĐường loại III
1Đường đoạn từ ngã 3 giao với đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình
Vị trí 1Đất liền cạnh đường từ ngã 3 giao với đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình.1,2
2Đường Xuân Hòa (Từ ngã ba giao với đường 17/8 (Bưu điện tỉnh) đến ngã ba giao với phố Phan Đình Phùng)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Xuân Hoà.1,2
3Đường Bình Thuận (Đoạn từ Cống Chả 1 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Bình Thuận1,2
4Đường Nguyễn Văn Cừ (Từ ngã ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang) đến ngã ba bến đò Tràng Đà)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Nguyễn Văn Cừ.1,2
5Đường Lý Thái Tổ (Đoạn từ ngã ba giao với Bình Thuận đến ngã ba giao với đường Lê Lợi)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Lý Thái Tổ1,5
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
6Đường Nguyễn Văn Linh (Từ ngã ba giao với đường Phan Thiết đến ngã ba giao với đường Hà Huy Tập)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Nguyễn Văn Linh.1,2
7Phố Hoàng Quốc Việt (Từ ngã ba giao với đường Phan Thiết đến ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2))
Vị trí 1Đất liền cạnh với đường phố Hoàng Quốc Việt1,2
8Phố Nguyễn Lương Bằng (Từ ngã ba giao với đường Phan Thiết đến ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1))
Vị trí 1Đất liền cạnh với đường phố Nguyễn Lương Bằng.1,2
9Phố Trần Đại Nghĩa (Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh đến hết tổ 15 (tổ 28 cũ) phường Phan Thiết)
Vị trí 1Đất liền cạnh với đường phố Trần Đại Nghĩa.1,2
10Phố Đức Nghĩa (Đoạn từ đường Quang Trung để ngã tư giao với phố Xã Tắc)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Đức Nghĩa1,2
11Phố Lý Nam Đế (Từ ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và 2) đến ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Lý Nam Đế.1,5
12Đường Trần Phú (Từ ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 3) đến ngã ba giao với đường Hà Huy Tập)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Trần Phú.1,5
13Phố Phan Chu Trinh (Từ ngã ba giao với đường Lê Lợi qua UBND phường Tân Quang đến ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Phan Chu Trinh1,5
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
14Phố Văn Cao (Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi đến ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô (cạnh Bách hoá cũ))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Văn Cao.1,2
15Phố Xã Tắc (Đoạn từ ngã tư Đức Nghĩa đến ngã ba giao với đường Quang Trung)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Xã Tắc1,2
16Phố Nguyễn Du (Từ ngã ba giao với đường 17/8 đến ngã ba giao với đường Tân Trào)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Nguyễn Du1,2
17Phố Ngô Gia Khảm (Từ ngã ba giao với phố Nguyễn Du đến ngã ba giao với đường Tân Trào)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường từ phố Nguyễn Du đến ngã ba giao với đường Tân Trào (trục ngang).1,2
Đất liền cạnh đường phố Ngô Gia Khảm (trục dọc).1,2
18Phố Hà Tuyên (Từ ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học Công nghệ) đến ngã ba giao với đường Quang Trung.)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Hà Tuyên.1,2
19Phố Trần Nhân Tông (Từ ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Xây dựng) qua khu dân cư khu B, tổ 18 (tổ 4 cũ) phường Phan Thiết đến ngã ba giao với phố Hồng Thái)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Trần Nhân Tông.1,2
20Đường Nội bộ quy hoạch (Khu dân cư bao bọc 3 đường: Đường 17/8, đường Phan Thiết, đường Quang Trung phường Phan Thiết)
Vị trí 1Đất liền cạnh khu dân cư các trục đường quy hoạch1,2
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
21Đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm Hội nghị
Vị trí 1Đất liền cạnh đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm Hội nghị.1,2
22Đường nội bộ trong khu quy hoạch dân cư Phan Thiết II
Vị trí 1Đất liền cạnh đường nội bộ trong khu quy hoạch dân cư Phan Thiết II.1,2
23Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Thịnh Hưng,
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,2
24Đường Nội bộ quy hoạch (Trục đường Lý Thái Tổ (Tổ 17 phường Phan Thiết))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Lý Thái Tổ1,2
25Đường nội bộ quy hoạch tổ 1, 2 Phường Phan Thiết
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,2
26Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn từ tiếp giáp ngã ba giao với phố Hai Bà Trưng (đường lên nhà thờ Xứ) qua cổng nhà máy đường Tuyên Quang đến ngã 3 bến đò đi Tràng Đà)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ nhà thờ Xứ đến cổng nhà máy đường Tuyên Quang.1,2
27Phố Nam Cao (Đoạn từ ngã ba giao với giao với đường Phan Thiết đến ngã ba giao với trục ngang của phố Hà Tuyên (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Nam Cao.1,2
28Phố Tam Cờ (Đoạn từ đường Quang Trung đến Bến xe cũ)
Vị trí 1Đất liền cạnh phố đường Tam Cờ.1,5
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
29Đường Minh Thanh (Đoạn từ ngã ba giao với đường Tân Hà đến ngã ba giao với đường Trường Chinh)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Minh Thanh.1,3
30Đường Tân Hà
Vị trí 2Đất liền cạnh các ngõ, đất liền cạnh đường nhựa nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 2+5 phường Tân Hà1,3
31Khu dân cư nhà phố thương mại
Vị trí 1Đất tại khu dân cư Nhà phố thương mại Việt Mỹ (VMI)1,25
IVĐường loại IV
1Phố Nguyễn Bình Khiêm (Từ ngã tư giao với phố Đức Nghĩa và phố Xã Tắc đến ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Nguyễn Bình Khiêm.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
2Phố Đức Nghĩa
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Đức Nghĩa.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
3Đường Đinh Tiên Hoàng (Đoạn từ ngã ba giao với đường Tân Trào đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Đinh Tiên Hoàng.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
4Đường Nguyễn Văn Linh (Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Nguyễn Văn Linh.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
5Phố Vũ Mùi (Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 1))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Vũ Mùi.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
6Phố Lý Thánh Tông (Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 2))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Lý Thánh Tông.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
7Phố Nguyễn Đình Chiểu (Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Xuân Hoà (Xuân Hoà 3))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Nguyễn Đình Chiểu.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
8Phố Hoàng Thế Cao (Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 4))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Hoàng Thế Cao.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
9Phố Bà Triệu (Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 5))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Bà Triệu.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
10Phố Hai Bà Trưng (Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 6))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Hai Bà Trưng.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
11Phố Lê Quý Đôn (Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 7))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Lê Quý Đôn.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
12Phố Hoàng Hoa Thám (Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 8))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Hoàng Hoa Thám.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
13Phố Phan Đình Phùng (Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 9))
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố Phan Đình Phùng.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
14Đường nội bộ khu dân cư phía nam Trường Tiểu học Bình Thuận
Vị trí 1Đất liền cạnh đường.1,5
Vị trí 2Đất còn lại trong ngõ, ngách.1,5
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
15Đường ngô Quyền (Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Tân Hà)
Vị trí 2Đất liền cạnh ngô từ đường Ngô Quyền đến Vườn Thánh;1,5
Đất liền cạnh ngô số 02 vào đến Công ty cổ phần lâm sản và khoáng sản Tuyên Quang1,5
Đất liền cạnh ngô số 144 giao nhau từ ngã ba đường Ngô Quyền cũ với đường Ngô Quyền mới.1,5
Đất liền cạnh đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư tổ 381,5
Đất liền cạnh đường nội bộ khu quy hoạch Dịch vụ thương mại và ẩm thực1,5
16Đường Tân Trào
Vị trí 1Đất ở liền cạnh đường đoạn từ Chân Dốc Đỏ đến hết địa phận phường Nông Tiến.1,15
Vị trí 3Đất ở trong các ngô đoạn từ ngã 3 Chân Dốc Đỏ đến hết địa phận Nông Tiến.1,3
Vị trí 4Đất ở còn lại trong các ngách đoạn từ ngã 3 Chân Dốc Đỏ đến hết địa phận phường Nông Tiến.1,25
17Đường Bình Ca
Vị trí 1Đất ở liền cạnh đường Bình Ca đoạn từ ngã 3 giao với đường 379 cũ qua đường Tân Trào đến trạm bơm của Hợp Tác Xã Nông Tiến1,5
18Đường Kim Bình
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Kim Bình đoạn từ Km 0 đến hết địa phận phường Nông Tiến.1,5
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
19Đường 379 (cũ)
20Vị trí 1Đất ở liền cạnh đường 379 (cũ) đoạn từ bến phà cũ đến ngã 4 giao với đường Tân Trào (cây xăng Nông Tiến)1,5
Đất liền cạnh đường đoạn từ nhà ông Vũ Mạnh Từ đến nhà bà Lưu Thị Hoạt, tổ 6 phường Nông Tiến (ngã ba giao với đường Tân Trào)1,5
21Đường Phú Hưng (Đoạn từ ngã 3 Hồng Châu đến Cống thuỷ lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Phú Hưng.1,15
22Đường Nguyễn Chí Thanh
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Sở TNMT đến ngã ba giao với đường Kim Quan.1,5
Vị trí 2Đất liền cạnh đường nhựa nội bộ khu tái định cư tổ 9 phường Ý La.1,5
Vị trí 3Đất liền cạnh đường nội bộ Khu dân cư Tân Phát1,6
23Đường Quốc lộ 37 (Đoạn từ ngã 4 giao giữa Quốc Lộ 2 tránh và đường QL37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận phường Hưng Thành)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Quốc lộ 37.1,15
24Đường Kim Quan
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Kim Quan đoạn từ Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh đến ngã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh.1,15
25Đường Tôn Đức Thắng (Đoạn từ ngã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước đến ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành)
Vị trí 1Đất ở liền cạnh đường Tôn Đức Thắng;1,15
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1Đất ở liền cạnh đường từ đường Tôn Đức Thắng đi Trung tâm bảo trợ1,15
Đất ở liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng qua UBND phường đến ngã 3 giao với đường Bình Thuận1,15
Vị trí 2Đất liền cạnh các ngõ1,15
26Đường Liên Minh (Đoạn từ ngã 3 giao với đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường Liên Minh1,5
27Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Đông Sơn
Vị trí 1Đất liền cạnh đường nội bộ khu dân cư Đông Sơn1,15
28Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Minh Thanh
Vị trí 1Đất liền cạnh đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Minh Thanh1,4
29Đường nội bộ quy hoạch tổ 9 Phường Phan Thiết
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,15
30Đường nội bộ quy hoạch Khu quy hoạch tái định cư Tân Hà
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,15
BĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
IQuốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái)
1Ven đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận đến ngã tư giao với Quốc Lộ 37 (phía bên xã An Tường)1,15
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
2Ven đường Quốc Lộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang1,15
IIQuốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)
1Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu Bình Trù1,5
2Từ tiếp giáp Km 9 đến Km 111,17
IIIĐất ở vị trí ven khu công nghiệp
1Đường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đà (đoạn từ cầu Tân Hà đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C)1,13
IVĐường Trung tâm hành chính thành phố
1Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh)1,33
CĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
1Xã An Tường (Tại Biểu số 01B/ONT-TP Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) nay là Phường An Tường theo Nghị quyết số 816/NQ-UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Khu vực 1, Vị trí 1Các lô đất trong khu dân cư An Phú1,5
2Xã Lưỡng Vượng
Khu vực 1, Vị trí 1Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 theo đường Ruộc đến giáp xã An Khang;1,11
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
3Xã An Khang
Khu vực 1, Vị trí 1Đất liền cạnh đường liên xã đoạn từ từ dốc Thiều đến chợ Ruộc (hết thửa đất số 74, tờ bản đồ số 60)1,4
Đất liền cạnh đường liên xã đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ (đầu trụ sở UBND xã An Khang) đến thôn 7, xã An Tường (Gồm các thôn: Thúc Thuỷ, Trường Thi A, Trường Thi B).1,4
4Xã Thái Long
Khu vực 1, Vị trí 1Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 (thửa đất số 67, tờ bản đồ địa chính số 8) theo đường trục xã đến hết thửa đất số 189, tờ bản đồ địa chính số 44.1,11
5Xã Kim Phú (Tại Biểu số 02A/VGTC-YS Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) nay chuyển sang thành phố Tuyên Quang theo Nghị quyết số 816/NQ-UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Khu vực 2, vị trí 1Đất ở khu dân cư còn lại của các xóm: 22, 23, 24, 25, 261,20
Khu vực 2, vị trí 1Xóm 5: Đất ở liền cạnh đường liên thôn từ đường bê tông xã đi qua xóm 5 đến cổng trường tiểu học1,20
Khu vực 2, vị trí 2Đất ở còn lại của xóm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18.1,30

Phụ lục số 02

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT
NĂM 2020 TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1234
AĐẤT ĐÔ THỊ
IĐường loại I
Vị trí 1Tuyến đường từ ngã ba rẽ vào nhà máy Z113 đến trạm gác1,15
Vị trí 1Toàn bộ các khu quy hoạch dân cư Z1131,15
BĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
IXã Lang Quán
Khu vực 2, Vị trí 2Thôn 20: Đất ở bám theo 2 bên trục đường liên thôn.1,25
IIXã Hoàng Khai
Khu vực 2, Vị trí 1Đất ở còn lại của thôn Chè Đen 1, Chè Đen 2, K3311,60
Khu vực 2, Vị trí 2Đất ở còn lại của các thôn: Núi cấy, Yên Lộc, Thôn Yên Mỹ 1, Thôn Yên Mỹ 2, Yên Thái, Yên Khánh, Tân Quang;1,70
IIIXã Mỹ Bằng
Khu vực 3, Vị trí 1Đất ở khu dân cư còn lại1,40
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IVXã Chân Sơn
Khu vực 1, Vị trí 2Đất ở liền cạnh đường liên xã Chân Sơn - Kim Phú của các thôn: Khuôn Lâm, Đèo Hoa, Trường Sơn, Làng Là (từ giáp xóm Đèo Hoa đến Ngầm Làng Là), Động Sơn (từ nhà ông Hoàng Văn Hơn Bờ đập đến ngã 3 hết nhà ông Đặng Văn Duyên)1,10
Khu vực 2, Vị trí 2Đất ở bám đường liên thôn của các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Trung Sơn, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ1,45
VXã Trung Môn
Khu vực 1, Vị trí 1Các lô quy hoạch dân cư tái định cư thôn 8 + 91,25
VIXã Lực Hành
Khu vực 1, Vị trí 2Đất ở ven đường liên xã từ ngã ba đi về hướng xã Phúc Ninh 350 m1,17
VIIXã Xuân Vân
Khu vực 1, Vị trí 1Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tâm đến trường tiểu học Quang Trung1,30
CĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG KHU TRUNG TÂM HUYỆN
Đường trung tâm huyện
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 xã Tứ Quận1,20
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 12 xã Thắng Quân1,20

Phụ lục số 03

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT
NĂM 2020 TẠI ĐỊA BÀN CỦA HUYỆN HÀM YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1234
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
IĐƯỜNG LOẠI I
1Đường Quốc lộ 2 (Đoạn từ Vật tư nông nghiệp đến cầu Bắc Mục QL2)
Vị trí 1Các lô đất ở liền mặt đường1,1
Vị trí 2Ngõ chi cục thuế mới đến hết nhà ông Dung Hùng (50m)1,3
Ngõ Vận tải thuỷ cũ đến hết nhà ông Sơn Vang (100m )
2Đường Bắc Mục (Đoạn từ ngã ba kho bạc cũ đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện)
Vị trí 1Các lô tiếp giáp mặt đường1,1
Vị trí 2Ngõ lên sân Văn hoá đến nhà ông Giá, ông Lịch (200m)1,3
Vị trí 3Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 21,6
IIĐƯỜNG LOẠI II
1Đường Quốc lộ 2 (Đoạn từ cổng Lâm trường Hàm Yên đến đầu cầu Trái Cây)
Vị trí 1Các lô đất tiếp giáp mặt đường.1,2
Vị trí 2Ngõ ông Song đến nhà ông Thanh (60m).1,3
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
2Đường Bắc Mục (Đoạn từ TT văn hoá huyện đến đầu cầu Bắc Mục nội thị)
Vị trí 1Các lô đất ở tiếp giáp mặt đường.1,2
Vị trí 2Ngõ ông Luận bà Diệp.1,3
3Đường Quốc lộ 2 (Đoạn từ km 38 đến cổng lâm trường Hàm Yên QL2)
Vị trí 1Từ km 38 đến cổng Công ty lâm nghiệp Hàm Yên1,2
4Đường Quốc lộ 2 (Từ cầu Trái Cây đến ngã ba Vật tư nông nghiệp QL2)
Vị trí 1Các lô đất tiếp giáp mặt đường.1,2
IVĐƯỜNG LOẠI IV
1Đoạn giáp đất xã Thành Long đến km 38
Vị trí 1Từ giáp đất xã Thành Long đến km 381,28
BĐẤT VEN TRỰC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
Xã Yên Lâm
Từ giáp đất xã Yên Phú đến km 681,05

Phụ lục số 04

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT
NĂM 2020 TẠI ĐỊA BÀN CỦA HUYỆN CHIÊM HÓA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1234
AĐẤT Ở ĐÔ THỊ
IĐường loại I
1Quốc lộ 3B (ĐT 190 cũ)
1.1Đoạn từ đất nhà ông Cường Hỷ tổ dân phố Vĩnh Lim (tổ Luộc 2 cũ) qua ngã ba bến xe cũ đến đầu cầu Chiêm Hóa gồm nhà ông Nguyễn Đức Quân, Nguyễn Đức Chiến, Nguyễn Đức Chung tổ dân phố Vĩnh Tài (tổ Trung Tâm 1 cũ) bao gồm cả các ô từ Hạt Quản lý giao thông đến đường rẽ xuống bến phà cũ
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,31
1.2Đoạn từ ngã ba Hiệu sách và Công ty Thương nghiệp huyện đến giáp đất hộ bà Hạ (Đoàn) giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,31
1.3(Xung quanh Chợ Chiêm Hóa) từ giáp đất Siêu thị Tùng Điện đến hết đất nhà bà Nguyễn Thủy Loan HTX vận tải và từ đất nhà ông Mai Văn Thắng đến giáp đất nhà bà Thủy tổ dân phố Vĩnh Tài (Tổ Trung tâm 2 cũ)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,31
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
2Đường Chiêm Hóa – Nhân Lý
2.1Đoạn từ đất hộ ông Trần Đức Dũng – Phạm Văn Toàn (Hằng) (tổ Trung tâm 1 cũ) qua cổng hạt Kiềm lâm đến hết đất vườn hộ ông Nguyễn Quốc Sự tổ dân phố Vĩnh Tài (tổ Trung tâm 2 cũ)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,31
IIĐường loại II
1Đường ĐT 188
Đoạn từ giáp đường rẽ xuống bến phía cũ hộ ông Bùi Quang Cảnh tổ dân phố Vĩnh Giang (tổ A2 cũ) đến hết đất hộ bà Lù Làn Múi và đất Trạm khí tượng thủy văn tổ dân phố Vĩnh Hưng (tổ Phúc Hương 1 cũ)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,31
2Quốc lộ 2C
Vị trí 1Đất liền cạnh đường từ ngã ba đầu cầu Chiêm Hóa (tổ 11/9) đến đường lên nghĩa địa tổ 11/91,31
IIIĐường loại III
1Quốc lộ 3B (ĐT 190 cũ)
1.1Đoạn từ giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Chiêm - đối diện Ngân hàng chính sách huyện tổ dân phố Vĩnh Thịnh (tổ Đồng Luộc cũ) đến hết đất thị trấn Vĩnh Lộc, giáp xã Phúc Thịnh
Vị trí 1Đất liền cạnh đường1,2
BĐẤT Ở NÔNG THÔN VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
IQuốc lộ 279
1Xã Minh Quang: Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn đến suối Tà Nà Mạ1,1
2Xã Minh Quang: Đoạn từ giáp suối Tà Nà Mạ đến cây đa thôn Nà Han1,1
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IIĐường ĐT 188
1Xã Phúc Sơn: Từ giáp tràn Nà Pét đến hết cổng xưởng tuyến mỏ Man Gan1,1
IIIQuốc lộ 2C
1Xã Ngọc Hội: Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)1,1
IVQuốc lộ 3B
1Xã Yên Nguyên: Đoạn từ giáp ranh xã Bình Xa đến hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn)1,1
2Xã Yên Nguyên: Từ cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) đến hết đất cây xăng thôn Trục Tri1,1
3Xã Hòa Phú: Từ đầu cầu số 1 thôn Nà Tàng đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè)1,1

;

Phụ lục số 05

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT
NĂM 2020 TẠI ĐỊA BÀN HUYỀN NA HANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1234
AĐẤT VEN TRỰC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
IĐất khu Trung tâm Thương mại
1Ngã ba Côn Lôn đoạn từ nhà Xuân Đôn qua Trạm Kiểm lâm Yên Hoa đến cây Xăng Yên Hoa1,2
2Toàn bộ các thửa đất ở ven đường từ cây Xăng dọc theo QL280 nhà Lê Văn Du sửa xe Ôtô1,2
3Khu tái định cư: Bản Chợ, Tân Thành, Nà Khuyển, xã Yên Hoa1,2
4Chợ Đà Vị: Đoạn từ cầu mới đến giáp đất Ủy ban nhân dân xã Đà Vị1,2

[LOGO]

Phụ lục số 06

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT
NĂM 2020 TẠI ĐỊA BÀN HUYỀN SƠN DƯƠNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1234
AĐẤT Ở ĐÔ THỊ
IĐƯỜNG LOẠI I
1Từ chân dốc Đền (hết đất nhà ông Sơn Chút) qua Chi nhánh điện đến cổng trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
1.1Từ chân dốc Đền (hết đất nhà ông Sơn Chút) qua cổng UBND huyện đến cầu Sơn Dương
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố (mặt tiền).1,3
1.2Đoạn từ Cầu Sơn Dương đến Cầu Trắng và từ ngã 3 Cầu Sơn Dương đến cổng qua đường tổ dân phố Xây dựng (đi về phía Tân Trào)
Vị trí 1Đất liền cạnh đường phố (mặt tiền).1,1
Vị trí 4Bao gồm các vị trí còn lại: Tổ dân phố Xây Dựng (Khu tái định cư để bán đấu giá)1,1
IIĐƯỜNG LOẠI II
1Vị trí 2Ngã 3 Trung tâm Văn Hoá đến ngã 4 Đội Thuỷ lợi (nhà ông Cần Anh)1,1
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
2Vị trí 4Bao gồm: Xóm Bồ Túc (tổ dân phố An Kỳ), các hộ còn lại của tổ dân phố Kỳ Lâm, xóm Mới, xóm Cây Đa (Làng Cà), tổ dân phố Tân Phú, tổ dân phố Đoàn Kết, tổ dân phố Tân Phúc, tổ dân phố Bắc Hoàng.1,5
BĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ
INgã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37
1Xã Tuân Lộ
Đoạn từ đường rẽ: Tuân Lộ - Thanh Phát đến hồ Cây Thị xã Tuân Lộ (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuân Lộ).1,3
2Xã Sơn Nam
Từ đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam đến UBND xã Sơn Nam.1,3
Từ UBND xã Sơn Nam đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc).1,3
Từ Đầu cầu Bâm đến hết địa phận xã Sơn nam (về phía Vĩnh Phúc)1,2
Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lông Khu.1,2
3Xã Thượng Ấm
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Đông Thọ đến ngã ba rẽ đi bến Bình Ca1,3
4Xã Minh Thanh
Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng.1,3
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
5Xã Tân Trào
Từ khu vực chợ Tân Trào đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào.1,5
IIĐường ĐT 186
1Xã Sơn Nam
Từ cổng UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên).1,3
2Xã Hồng Lạc
Từ cổng trường THPT Kim Xuyên đến ngã ba Bưu điện Kim Xuyên.1,3
Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đến Cầu Khổng xã Hồng Lạc.1,2
Từ Cầu Khổng xã Hồng Lạc đến Cầu Vạc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết).1,3
CĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
IXã Vĩnh Lợi
1Khu vực II, Vị trí 2Đất ở nông thôn các vị trí còn lại: thôn Tân Lập, xã Vĩnh Lợi (Khu tái định cư thôn Tân Lập, xã Vĩnh Lợi bán đấu giá)2,0
2Khu vực II, Vị trí 2Đất ở nông thôn các vị trí còn lại: thôn Gò Hu, xã Vĩnh Lợi (nâng cấp đường ĐT 186 đoạn nối từ đường dẫn cầu An Hoà đến nút giao thông với QL 37 thôn Gò Hu, xã Vĩnh Lợi, khu bán đấu giá)2,0
STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IIXã Trung Yên
1Khu vực 1, Vị trí 1Đất ở nông thôn: thôn Quan Hạ, xã Trung Yên (Điểm dân cư thôn Quan Hạ để bán đấu giá)1,3
IIIXã Thượng Âm
1Khu vực 3, Vị trí 2Thôn Cận, xã Thượng Âm (đất ở nông thôn các vị trí còn lại)1,3
IVXã Đông Thọ
1Khu vực 1, Vị trí 1Đất ở liền kề đường liên xã đoạn từ giáp xã Quyết Thắng đi ngã ba đường vào thôn Đông Thịnh, qua ngã ba thôn Đông Trai đi Đá Trơn đến hết thửa đất số 157 tờ bản đồ địa chính số 101 thôn Đông Trai.1,7
2Khu vực 1, Vị trí 1Đất ở liền kề Đường lên xã đoạn từ ngã ba Chăm Si thôn Xạ Hương giáp thôn Đông Trai qua chân Đốc Đỏ đến hết thôn Xạ Hương giáp thôn Đông Ninh1,7
DĐẤT Ở VEN TRỰC ĐƯỜNG KHU DU LỊCH
Xã Tân Trào
Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng đến tiếp giáp khu vực chợ Tân Trào1,3

Phụ lục số 07

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT
NĂM 2020 TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STTVị trí đấtLoại đường, Tuyến đường, Khu vựcHệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1234
ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
Xã Lăng Can
Khu vực 2, Vị trí 2Khu di dân tái định cư thôn Phai Tre A, Phai Tre B1,1
Mục lục Bấm để đi tới điều