vanban.org

Điều 4. Chương trình đào tạo và học phí đào tạo lái xe — Quyết định 01/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/05/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/05/2021
Quảng Nam Ban hành 20/03/2020 Hiệu lực 10/04/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 01/2020/QĐ-UBND
05/05/202104/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/04/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 30/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá quá thấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 08/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chương trình đào tạo và học phí đào tạo lái xe

  1. Thời gian, chương trình, phương pháp đào tạo
  1. Thời gian đào tạo lái xe mô tô hai bánh hạng A1: 12 giờ (lý thuyết 10 giờ, thực hành lái xe 2 giờ).
  2. Chương trình đào tạo và bảng phân bổ thời gian đào tạo
TT Chỉ tiêu tính toán các môn học Đơn vị tính Thời gian đào tạo
1 Pháp luật giao thông đường bộ giờ 8
2 Kỹ thuật lái xe giờ 2
3

Thực hành lái xe

- Số giờ thực hành lái xe/học viên

giờ 2
4 Số giờ/học viên/khóa đào tạo giờ 12
5 Tổng số giờ một khóa đào tạo giờ 12
Thời gian đào tạo
1 Số ngày thực học ngày 2
2 Cộng số ngày/khóa đào tạo ngày 2

c) Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học

    Thời gian đào tạo
TT Nội dung

Lý

thuyết:

7 giờ

Thực

hành:

5 giờ

  Pháp luật giao thông đường bộ 6 2
1 - Những kiến thức cơ bản về pháp luật giao thông đường bộ 4 1
- Ý thức chấp hành pháp luật giao thông đường bộ và xử lý tình huống giao thông 1 -
  - Thực hành cấp cứu tai nạn giao thông 1 1
  Kỹ thuật lái xe 1 1
2 - Vị trí, tác dụng các bộ phận chủ yếu của xe mô tô 0,5 1
  - Kỹ thuật lái xe cơ bản 0,5 -
  Thực hành lái xe - 2
3 - Tập lái xe trong hình - 1,5
  - Tập lái xe trong sân tập - 0,5
    Thời gian đào tạo
TT Nội dung

Lý

thuyết:

7 giờ

Thực

hành:

5 giờ

  Pháp luật giao thông đường bộ 6 2
1 - Những kiến thức cơ bản về pháp luật giao thông đường bộ 4 1
- Ý thức chấp hành pháp luật giao thông đường bộ và xử lý tình huống giao thông 1 -
  - Thực hành cấp cứu tai nạn giao thông 1 1
  Kỹ thuật lái xe 1 1
2 - Vị trí, tác dụng các bộ phận chủ yếu của xe mô tô 0,5 1
  - Kỹ thuật lái xe cơ bản 0,5 -
  Thực hành lái xe - 2
3 - Tập lái xe trong hình - 1,5
  - Tập lái xe trong sân tập - 0,5

d) Phương pháp: Đào tạo tập trung, giảng dạy chủ yếu bằng hình ảnh trực quan, hỏi đáp là chính.

  1. Học phí đào tạo lái xe
  1. Cơ sở đào tạo lái xe xây dựng mức thu học phí theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước về cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ và niêm yết công khai tại cơ sở đào tạo.
  2. Các cơ sở đào tạo không được thu thêm học phí hoặc các khoản phí, lệ phí khác ngoài quy định. Không được bán các loại tài liệu, hồ sơ cho học viên quá mức giá quy định.