vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) — Quyết định 01/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/04/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Bình Ban hành 27/03/2019 Hiệu lực 10/04/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

1. Đối với trường hợp trông giữ xe ban ngày hoặc ban đêm:

TT Danh mục Đơn vị tính Mức giá
1 Dịch vụ trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày)    
  Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô đồng/xe/lượt 1.000
  Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) đồng/xe/lượt 2.000
  Xe ô tô con, xe taxi đồng/xe/lượt 10.000
  Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) đồng/xe/lượt 10.000
  Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) đồng/xe/lượt 15.000
  Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên đồng/xe/lượt 15.000
2 Dịch vụ trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau)    
a Tại các bến xe    
  Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô đồng/xe/lượt 2.000
  Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) đồng/xe/lượt 5.000
  Xe ô tô con, xe taxi đồng/xe/lượt 15.000
  Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) đồng/xe/lượt 15.000
  Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) đồng/xe/lượt 20.000
  Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên đông/xe/lượt 20.000
b Tại các nơi khác    
  Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô đồng/xe/lượt 2.000
  Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) đồng/xe/lượt 5.000
  Xe ô tô con, xe taxi đồng/xe/lượt 20.000
  Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) đồng/xe/lượt 20.000
  Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) đồng/xe/lượt 30.000
  Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên đồng/xe/lượt 30.000
3 Dịch vụ trông giữ xe theo tháng    
  Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô đồng/xe/tháng 20.000
  Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) đồng/xe/tháng 50.000
  Xe ô tô con, xe taxi đồng/xe/tháng 300.000
  Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) đồng/xe/tháng 300.000
  Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) đồng/xe/tháng 350.000
  Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên đồng/xe/tháng 350.000

2. Đối với trường hợp trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm thì tính như sau:

a) Trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên thì mức giá tối đa bằng giá trông giữ xe ban ngày cộng (+) với giá trông giữ xe ban đêm.

b) Trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ thì mức giá là trung bình cộng giữa giá trông giữ xe ban ngày và giá trông giữ xe ban đêm (theo nguyên tắc tròn số đến đơn vị nghìn đồng).