Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1. Đối với trường hợp trông giữ xe ban ngày hoặc ban đêm:
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức giá |
| 1 | Dịch vụ trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) | ||
| Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô | đồng/xe/lượt | 1.000 | |
| Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | đồng/xe/lượt | 2.000 | |
| Xe ô tô con, xe taxi | đồng/xe/lượt | 10.000 | |
| Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) | đồng/xe/lượt | 10.000 | |
| Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) | đồng/xe/lượt | 15.000 | |
| Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên | đồng/xe/lượt | 15.000 | |
| 2 | Dịch vụ trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) | ||
| a | Tại các bến xe | ||
| Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô | đồng/xe/lượt | 2.000 | |
| Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | đồng/xe/lượt | 5.000 | |
| Xe ô tô con, xe taxi | đồng/xe/lượt | 15.000 | |
| Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) | đồng/xe/lượt | 15.000 | |
| Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) | đồng/xe/lượt | 20.000 | |
| Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên | đông/xe/lượt | 20.000 | |
| b | Tại các nơi khác | ||
| Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô | đồng/xe/lượt | 2.000 | |
| Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | đồng/xe/lượt | 5.000 | |
| Xe ô tô con, xe taxi | đồng/xe/lượt | 20.000 | |
| Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) | đồng/xe/lượt | 20.000 | |
| Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) | đồng/xe/lượt | 30.000 | |
| Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên | đồng/xe/lượt | 30.000 | |
| 3 | Dịch vụ trông giữ xe theo tháng | ||
| Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô | đồng/xe/tháng | 20.000 | |
| Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | đồng/xe/tháng | 50.000 | |
| Xe ô tô con, xe taxi | đồng/xe/tháng | 300.000 | |
| Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) | đồng/xe/tháng | 300.000 | |
| Xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) | đồng/xe/tháng | 350.000 | |
| Xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên | đồng/xe/tháng | 350.000 |
2. Đối với trường hợp trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm thì tính như sau:
a) Trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên thì mức giá tối đa bằng giá trông giữ xe ban ngày cộng (+) với giá trông giữ xe ban đêm.
b) Trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ thì mức giá là trung bình cộng giữa giá trông giữ xe ban ngày và giá trông giữ xe ban đêm (theo nguyên tắc tròn số đến đơn vị nghìn đồng).