vanban.org

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp, như sau: — Quyết định 01/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Kiên Giang Ban hành 18/01/2019 Hiệu lực 01/02/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp, như sau:

1. Giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn theo mục đích sử dụng/tháng.

a) Sinh hoạt các hộ dân.

- Mức từ 01 m3 đến 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng): 6.400 đồng/m3.

- Từ trên 10 m3 đến 20 m3 (hộ/tháng): 6.500 đồng/m3.

- Từ trên 20 m3 đến 30 m3 (hộ/tháng): 7.800 đồng/m3.

- Từ trên 30 m3 (hộ/tháng): 9.000 đồng/m3.

b) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 7.800 đồng/m3.

c) Hoạt động sản xuất vật chất: 9.000 đồng/m3.

d) Kinh doanh dịch vụ: 11.000 đồng/m3.

2. Giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 5%), chi phí bảo trì, chi phí đấu nối (bao gồm đồng hồ nước và chi phí đường ống có khoảng cách tối đa 05 mét, tính từ điểm đấu nối đến đồng hồ nước của khách hàng). Trường hợp khoảng cách đấu nối đến đồng hồ dài trên 05 mét thì khách hàng phải chi trả chi phí tăng thêm cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Khoản 1 Điều này không bao gồm phí bảo vệ môi trường.