Điều 4. Hệ số K
1. Đất ở
| ST T | Tên huyện, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh | Hệ số K đất ở đô thị | Hệ số K đất ở nông thôn | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường loại I | Đường loại II | Đường loại III | Đường loại IV | Các loại đường còn lại | |||
| 1 | Huyện Bảo Lâm | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 | ||
| 2 | Huyện Hà Quảng | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 | |
| 3 | Huyện Bảo Lạc | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 | |
| 4 | Huyện Nguyên Bình | 1,7 | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 |
| 5 | Huyện Hòa An | 1,7 | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 |
| 6 | Huyện Thông Nông | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 | |
| 7 | Huyện Hạ Lang | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 | |
| 8 | Huyện Thạch An | 1,7 | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 |
| 9 | Huyện Trùng Khánh | 1,7 | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 |
| 10 | Huyện Trà Lĩnh | 1,7 | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 |
| 11 | Huyện Quảng Uyên | 1,7 | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 |
| 12 | Huyện Phục Hòa | 1,7 | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 |
| 13 | Thành phố Cao Bằng | 1,7 | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,1 |
2. Các loại đất khác
| STT | Loại đất | Hệ số K | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I | Đất nông nghiệp | ||
| 1 | Đất nông nghiệp khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn | 1,5 | |
| 2 | Đất nông nghiệp khu vực nông thôn | 1,1 | |
| 3 | Đất nông nghiệp khu vực khu kinh tế cửa khẩu | 1,4 | |
| II | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | ||
| 1 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn | 1,5 |
| 2 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực nông thôn | 1,1 | |
| 3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực khu kinh tế cửa khẩu | 1,4 | |
| III | Đất thương mại dịch vụ | ||
| 1 | Đất thương mại dịch vụ khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn | 1,6 | |
| 2 | Đất thương mại dịch vụ khu vực nông thôn | 1,1 | |
| 3 | Đất thương mại dịch vụ khu vực khu kinh tế cửa khẩu | 1,5 |