Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 01/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. — Quyết định 01/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/03/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 27/2026/QĐ-UBND · 13/02/2026
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
01/03/202627/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
16/01/2017Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 01/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Điều 3. Các nguyên tắc chung
Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch, quản lý đầu tư và xây dựng
Chương III — QUY ĐỊNH CHUNG KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Nguyên tắc chung quản lý sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị
Điều 6. K hai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật
Chương IV — QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Điều 7. Thẩm quyền quản lý hệ thống cấp nước
Điều 8. Chất lượng nước sạch
Điều 9. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước
Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước
Điều 11. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt dùng cấp nước sinh hoạt
Điều 12. Khu vực bảo vệ an toàn đối với khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất
Điều 13. Khu vực bảo vệ an toàn đối với đường ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và hành lang đường ống cấp nước
Điều 14. Đối với khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước
Chương V — QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Điều 15. Phân cấp quản lý
Điều 16. Quản lý hệ thống thoát nước mưa
Điều 17. Quản lý hệ thống thoát nước thải
Điều 18. Quản lý công trình thoát nước
Điều 19. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước
Điều 20. Quy định quy chuẩn kỹ thuật về nước thải
Chương VI — QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Điều 21. Phân cấp quản lý
Điều 22. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị
Điều 23. Yêu cầu chung về thiết kế, xây dựng, duy trì chiếu sáng đô thị
Điều 24. Bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
Điều 25. Các hành vi bị cấm
Điều 26. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
Điều 27. Tổ chức chiếu sáng không gian công cộng trong đô thị
Chương VII — QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ
Điều 28. Phân cấp quản lý
Điều 29. Nguyên tắc quản lý
Điều 30. Các hành vi bị cấm
Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức được giao quản lý công viên
Điều 32. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại công viên
Điều 33. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hoá nghệ thuật trong công viên
Điều 34. Quản lý cây xanh trên đường phố
Điều 35. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân
Điều 36. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
Điều 37. Các trường hợp cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh
Điều 38. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển ngay, cây xanh đã bị ngã đổ
Điều 39. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh
Điều 40. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 41. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương VIII — qUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG
Điều 42. Thẩm quyền quản lý chất thải rắn thông thường và một số chất thải đặc thù
Điều 43. Quản lý rác thải xây dựng
Điều 44. Quản lý bùn thải
Chương IX — XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGHĨA TRANG
Điều 45. Các nguyên tắc đối với hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang
Điều 46. Chính sách xã hội đối với các đối tượng đặc biệt
Điều 47. Quy định diện tích đất tối đa cho một phần mộ cá nhân
Điều 48. Quy định về kiến trúc công trình trong nghĩa trang
Điều 49. Quy định về hạ tầng kỹ thuật
Chương X — PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ
Điều 50. Sở Xây dựng
Điều 51. Các chủ đầu tư, nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư và khai thác dịch vụ có liên quan đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật
Điều 52. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 53. Ủy ban nhân dân các xã (thuộc ranh giới hành chính của đô thị), phường, thị trấn
Điều 54. Quy định xử lý vi phạm
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 55. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy