vanban.org

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau: — Quyết định 01/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Ngãi Ban hành 10/01/2017 Hiệu lực 25/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:

“Điều 7. Đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô

1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 vận chuyển trên 06 loại đường trên 41 cự ly:

 Đơn vị tính: đồng/tấn.km

       Loại đường Cự ly (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6
1 13.455 16.011 21.054 27.687 36.408 47.876
2 8.073 9.607 12.633 16.613 21.846 28.727
3 5.247 6.244 8.211 10.797 14.198 18.671
4 3.673 4.371 5.748 7.558 9.939 13.070
5 2.571 3.060 4.024 5.291 6.958 9.150
6 2.530 3.011 3.959 5.207 6.847 9.004
7 2.490 2.963 3.896 5.124 6.738 8.860
8 2.450 2.915 3.833 5.041 6.629 8.716
9 2.411 2.869 3.773 4.961 6.524 8.579
10 2.372 2.823 3.712 4.882 6.419 8.441
11 2.334 2.777 3.652 4.802 6.315 8.304
12 2.297 2.733 3.594 4.726 6.215 8.172
13 2.260 2.689 3.536 4.650 6.115 8.041
14 2.224 2.646 3.479 4.576 6.017 7.912
15 2.188 2.604 3.424 4.503 5.921 7.787
16 2.153 2.562 3.369 4.430 5.826 7.661
17 2.119 2.521 3.315 4.359 5.733 7.538
18 2.085 2.481 3.263 4.290 5.642 7.419
19 2.052 2.441 3.210 4.221 5.551 7.299
20 2.019 2.402 3.159 4.154 5.462 7.183
21 1.986 2.364 3.109 4.088 5.376 7.069
22 1.955 2.326 3.059 4.022 5.289 6.955
23 1.923 2.289 3.010 3.958 5.205 6.845
24 1.893 2.252 2.961 3.894 5.121 6.734
25 1.862 2.216 2.914 3.832 5.039 6.626
26 1.832 2.181 2.868 3.771 4.959 6.522
27 1.803 2.146 2.822 3.711 4.880 6.417
28 1.774 2.111 2.776 3.650 4.800 6.312
29 1.746 2.078 2.733 3.593 4.725 6.214
30 1.718 2.044 2.688 3.535 4.648 6.112
31 - 35 1.691 2.012 2.646 3.479 4.575 6.016
36 - 40 1.663 1.979 2.602 3.422 4.500 5.918
41 - 45 1.637 1.948 2.562 3.369 4.430 5.825
46 - 50 1.611 1.917 2.521 3.315 4.359 5.732
51 - 55 1.585 1.886 2.480 3.261 4.289 5.640
56 - 60 1.560 1.856 2.441 3.209 4.220 5.550
61 - 70 1.535 1.826 2.401 3.158 4.152 5.460
71 - 80 1.510 1.797 2.363 3.107 4.086 5.373
81 - 90 1.486 1.768 2.325 3.057 4.020 5.287
91 - 100 1.462 1.740 2.288 3.009 3.957 5.203
Từ 100 trở đi 1.439 1.712 2.251 2.960 3.893 5.119