Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi phí đo đạc quy định tại Mục II Danh mục phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:
| TT | Phí đo đạc | Đất khu vực đô thị | Đất khu vực nông thôn | ||
| Giới hạn diện tích (m2) | Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2) | Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2) | Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2) | Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2) | |
| 01 | Thửa đất có diện tích từ 300m2 trở xuống | 550 | 950 | 440 | 750 |
| 02 | Thửa đất có diện tích trên 300m2 đến 1.000m2 | 500 | 850 | 400 | 670 |
| 03 | Thửa đất có diện tích trên 1.000m2 đến 3.000m2 | 450 | 660 | 360 | 520 |
| 04 | Thửa đất có diện tích trên 3.000m2 trở lên | 400 | 570 | 320 | 450 |
2. Bổ sung phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
| TT | Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm | ĐVT | Mức thu | Tỷ lệ (%) trích lại | |
| Đơn vị thu | NSNN | ||||
| 01 | Đối với chất thải rắn thông thường | đồng/tấn | 30.000 | 20% | 80% |
| 02 | Đối với chất thải rắn nguy hại | đồng/tấn | 4.000.000 | ||
3. Bổ sung phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất:
a) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:
| TT | Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm | ĐVT | Mức thu |
| 01 | Từ 200 triệu đồng trở xuống | đồng/hồ sơ | 100.000 |
| 02 | Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng | đồng/hồ sơ | 200.000 |
| 03 | Từ trên 500 triệu đồng | đồng/hồ sơ | 500.000 |
b) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:
| TT | Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm | ĐVT | Mức thu |
| 01 | Từ 0,5ha trở xuống | đồng/hồ sơ | 1.000.000 |
| 02 | Từ trên 0,5ha đến 2 ha | đồng/hồ sơ | 3.000.000 |
| 03 | Từ trên 2ha đến 5ha | đồng/hồ sơ | 4.000.000 |
| 04 | Từ trên 5ha | đồng/hồ sơ | 5.000.000 |
4. Sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân, như sau:
a) Tỷ lệ phần trăm (%) trích lại lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân:
| TT | Nội dung | Tỷ lệ (%) trích lại | |
| Đơn vị thu | NSNN | ||
| 01 | Lệ phí đăng ký cư trú | 70% | 30% |
| 02 | Lệ phí chứng minh dân dân | 70% | 30% |
b) Bỏ cụm từ “cấp mới” đối với lệ phí đăng ký cư trú quy định tại Khoản 2, Mục Ic, Phần I Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.