vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: — Quyết định 01/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/01/2015 Thay thế: 02/2015/QĐ-UBND · 15/01/2015
Hậu Giang Ban hành 08/01/2014 Hiệu lực 18/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 02/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Sửa đổi khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 01/2014/QĐ-UBND
18/01/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi phí đo đạc quy định tại Mục II Danh mục phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:

TT Phí đo đạc Đất khu vực đô thị Đất khu vực nông thôn
Giới hạn diện tích (m2) Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2) Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2) Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2) Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2)
01 Thửa đất có diện tích từ 300m2 trở xuống 550 950 440 750
02 Thửa đất có diện tích trên 300m2  đến 1.000m2 500 850 400 670
03 Thửa đất có diện tích trên 1.000m2  đến 3.000m2 450 660 360 520
04 Thửa đất có diện tích trên 3.000m2 trở lên 400 570 320 450

2. Bổ sung phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:

TT Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm ĐVT Mức thu Tỷ lệ (%) trích lại
Đơn vị thu NSNN
01 Đối với chất thải rắn thông thường đồng/tấn 30.000 20% 80%
02 Đối với chất thải rắn nguy hại đồng/tấn 4.000.000

3. Bổ sung phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất:

a) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:

TT Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm ĐVT Mức thu
01 Từ 200 triệu đồng trở xuống đồng/hồ sơ 100.000
02 Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng đồng/hồ sơ 200.000
03 Từ trên 500 triệu đồng đồng/hồ sơ 500.000

 b) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:

TT Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm ĐVT Mức thu
01 Từ 0,5ha trở xuống đồng/hồ sơ 1.000.000
02 Từ trên 0,5ha đến 2 ha đồng/hồ sơ 3.000.000
03 Từ trên 2ha đến 5ha đồng/hồ sơ 4.000.000
04 Từ trên 5ha đồng/hồ sơ 5.000.000

4. Sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân, như sau:

a) Tỷ lệ phần trăm (%) trích lại lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân:

TT Nội dung Tỷ lệ (%) trích lại
Đơn vị thu NSNN
01 Lệ phí đăng ký cư trú 70% 30%
02 Lệ phí chứng minh dân dân 70% 30%

b) Bỏ cụm từ “cấp mới” đối với lệ phí đăng ký cư trú quy định tại Khoản 2, Mục Ic, Phần I Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.