Điều 1. Điều chỉnh một số vị trí tại phụ lục số 03 - Bảng giá đất huyện Điện Bàn ban hành kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
Tại Phụ lục số 03 - Bảng giá đất huyện Điện Bàn ban hành kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh ghi:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT |
Tên đơn vị hành chính/ Ranh giới đất | Khu vực | Vị trí | Đơn giá 2012 | |
| I | Xã Điện Thắng Bắc | ||||
| 1 | Đường QL 1A | ||||
| Đoạn từ Hoà Phước, Đà Nẵng tiếp giáp Trạm xăng dầu Điện Thắng Bắc | 1 | 1 | 1.080.000 | ||
| Đoạn từ giáp Trạm xăng dầu Điện Thắng Bắc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hồng Thanh | 1 | 2 | 900.000 | ||
| II | Xã Điện Thắng Trung | ||||
| 1 | Đường QL 1A | ||||
| Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Hồng Thanh đến giáp cầu Thanh Quýt | 1 | 1 | 1.080.000 | ||
| III | Xã Điện Thắng Nam | ||||
| 1 | Đường QL 1A | ||||
| 2 | Đoạn từ giáp xã Điện Thắng Trung đến giáp xã Điện An | 1 | 1 | 900.000 | |
| IV | Xã Điện An | ||||
| 1 | Đường QL 1A | ||||
| Đoạn từ giáp xã Điện Thắng Nam đến giáp đường tránh Vĩnh Điện | 1 | 2 | 900.000 | ||
| Đoạn từ đường tránh Vĩnh Điện đến giáp cầu Vĩnh Điện mới( Đoạn thuộc địa phận xã Điện An) | 1 | 3 | 200.000 | ||
| 2 | Đường tránh Vĩnh Điện đến giáp cầu Giáp Ba | 1 | 1 | 1.080.000 | |
| 3 | Đường ĐT 609 | ||||
| - Đoạn từ bến cát nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) | 2 | 1 | 345.000 | ||
| V | Điện Minh | ||||
| 3 | Đường ĐT 608 | ||||
| - Đoạn từ Điện Minh - đến giáp TT Vĩnh Điện | 2 | 1 | 506.000 | ||
| VI | Xã Điện Phương | ||||
| 4 | Đường ĐT 608 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Điện Nam Đông đến giáp xã Điện Minh | 2 | 1 | 506.000 | ||
| X | Xã Điện Dương | ||||
| 1 | Đường ĐT 607B | ||||
| Đoạn từ Ngã ba Thống Nhất đến từ hết nhà bà Phạm Thị Hồng-giáp đường bê tông đi chùa Phổ Minh | 1 | 3 | 990.000 | ||
| Đoạn còn lại | 1 | 4 | 633.000 | ||
| 2 | Đường ĐT 603A-Du lịch ven biển | ||||
| Đoạn từ phường Cẩm An-Hội An đến giáp xã Điện Ngọc | 1 | 2 | 1.180.000 | ||
| 3 | Các đường khác xã Điện Dương | ||||
| Các đường trong khu bãi tắm Hà My | 1 | 1 | 1.875.000 | ||
| Đoạn từ đường Du lịch ven biển đến giáp khu du lịch Nam Hải- Điện Dương | 1 | 5 | 660.000 | ||
| XI | Xã Điện Nam Đông | ||||
| 1 | Đường ĐT 607A | ||||
| - Đoạn từ giáp Hội An đến cống bà Hương | 1 | 1 | 1.180.000 | ||
| - Đoạn từ cống bà Hương đến hết xã Điện Nam Đông | 1 | 2 | 1.000.000 | ||
| 2 | Đường ĐT 607B | ||||
| - Đoạn từ ngã tư Thương Tín về phía Đông hết nhà Nguyễn Bè và về phía Tây đến giáp ngã ba Lai Nghi | 1 | 4 | 792.000 | ||
| - Các đoạn còn lại thuộc xã Điện Nam Đông | 1 | 5 | 633.000 | ||
| 3 | Đường ĐT 608 | ||||
| - Đoạn từ ngã ba Lai Nghi đến giáp cổng chợ Lai Nghi | 1 | 3 | 990.000 | ||
| Đoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi đến giáp xã Điện Minh(Đoạn thuộc địa phận xã Điện Nam Đông) | 1 | 6 | 506.000 | ||
| XII | Xã Điện Nam Trung | ||||
| 1 | Đường Quốc lộ 1A | ||||
| Đoạn từ giáp xã Điện Thắng Nam- giáp đường tránh Vĩnh Điện | 1 | 3 | 900.000 | ||
| 2 | Đường ĐT 607A | ||||
| Đoạn hết trường Phan Ngọc Nhân đến giáp cống Kiều Tám | 1 | 2 | 1.000.000 | ||
| Đoạn từ cống Kiều Tám đến giáp xã Điện Nam Đông | 1 | 1 | 1.180.000 | ||
| 3 | Đường từ ĐT 607A (chợ Điện Nam Trung) về phía Đông-khoảng 150m đến hết nhà bà Tính và về phía Tây-khoảng 150m đến hết nhà bà Trích | 1 | 3 | 491.000 | |
| XIII | Xã Điện Nam Bắc | ||||
| 1 | Đường ĐT 607A | ||||
| Đoạn từ giáp xã Điện Ngọc đến giáp cống thuỷ lợi Điện Nam Bắc (Trạm bơm Cẩm Sa) | 1 | 1 | 1.180.000 | ||
| Đoạn từ giáp cống thuỷ lợi Điện Nam Bắc đến giáp cống Kiều Tám ( Điện Nam Trung) | 1 | 2 | 1.000.000 | ||
| 2 | Đường từ ĐT 607A vào đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | 1 | 2 | 1.000.000 | |
| XIV | Xã Điện Ngọc | ||||
| 1 | Đường ĐT 607A | ||||
| Đoạn từ ngã tư Điện Ngọc đến giáp xã Điện Nam Bắc | 1 | 2 | 1.180.000 | ||
| 2 | Đường từ ĐT 607A vào đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | 1 | 3 | 1.000.000 | |
| 3 | Đường ĐT 603 | ||||
| Đoạn từ giáp đường QL1A đến giáp Cầu Tứ Câu | 1 | 4 | 910.000 | ||
| Đoạn từ giáp cầu Tứ Câu đến giáp kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ Câu | 1 | 8 | 410.000 | ||
| Đoạn từ giáp kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ Câu đến đường bê tông 1/5 | 1 | 6 | 518.000 | ||
| Đoạn từ hết đường bê tông 1/5 đến hết trường Phạm Như Xương | 1 | 5 | 648.000 | ||
| Đoạn từ hết trường Phạm Như Xương đến ngã tư Điện Ngọc | 1 | 4 | 910.000 | ||
| Đoạn từ ngã tư Điện Ngọc đến giáp thành phố Đà Nẵng | 1 | 1 | 1.300.000 | ||
| 4 | Đường ĐT 603-Du lịch ven biển | ||||
| Đoạn từ giáp xã Điện Dương đến giáp thành phố Đà Nẵng | 1 | 2 | 1.180.000 | ||
| XV | Xã Điện Phước | ||||
| 1 | Đường ĐT 609 | ||||
| Đoạn từ giáp Thị trấn Vĩnh Điện đến giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) | 1 | 4 | 320.000 | ||
| Đoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) đến hết trường Junko | 1 | 3 | 368.000 | ||
| - Đoạn từ hết trường Junko đến giáp cầu Bình Long | 1 | 1 | 662.000 | ||
| Đoạn từ cầu Bình Long đến giáp đường sắt | 1 | 3 | 368.000 | ||
| - Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ) | 1 | 2 | 552.000 | ||
| XVI | Xã Điện Thọ | ||||
| 1 | Đường ĐT 609 | ||||
| - Đoạn từ giáp Tràn thoát lũ đến giáp đường Võ Như Hưng | 1 | 2 | 880.000 | ||
| - Đoạn từ giáp đường Võ Như Hưng đến hết nhà thờ Tin Lành | 1 | 1 | 1.050.000 | ||
| - Đoạn từ nhà thờ Tin lành đến giáp xã Điện Hồng | 1 | 4 | 380.000 | ||
| 2 | Các đoạn đường trong chợ Điện Thọ | 1 | 3 | 510.000 | |
| XVII | Xã Điện Hồng | ||||
| 1 | Đường ĐT 609 | ||||
| Đoạn từ Ngã ba Cẩm Lý: về phía Đông đến hết nhà ông Lê Văn Minh và về phía Tây đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lang | 1 | 1 | 610.000 | ||
| Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Lang đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Mân | 1 | 3 | 390.000 | ||
| Đoạn từ Chợ Lạc Thành về phía Đông hết nhà Nguyễn Hữu Mân và về phía Tây hết nhà bà Huỳnh Thị Đào | 1 | 2 | 480.000 | ||
| Đoạn từ hết nhà ông Lê Văn Minh đến giáp xã Điện Thọ | 1 | 4 | 342.000 | ||
| Đoạn từ hết nhà bà Huỳnh Thị Đào đến giáp thị trấn Ái Nghĩa | 1 | 3 | 390.000 | ||
Nay điều chỉnh lại như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT |
Tên đơn vị hành chính/ Ranh giới đất | Khu vực | Vị trí | Đơn giá 2012 | |||
| I | Xã Điện Thắng Bắc | ||||||
| 1 | Đường QL 1A | ||||||
| Đoạn từ Hoà Phước, Đà Nẵng tiếp giáp Trạm xăng dầu Điện Thắng Bắc | 1 | 1 | 900.000 | ||||
| Đoạn từ giáp Trạm xăng dầu Điện Thắng Bắc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lào | 1 | 2 | 576.000 | ||||
| II | Xã Điện Thắng Trung | ||||||
| 1 | Đường QL 1A | ||||||
| Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lào đến giáp cầu Thanh Quýt | 1 | 1 | 640.000 | ||||
| III | Xã Điện Thắng Nam | ||||||
| 1 | Đường QL 1A | ||||||
| Đoạn từ giáp cầu Thanh Quýt đến giáp đường lên chùa Châu Phong | 1 | 1 | 640.000 | ||||
| Đoạn từ đường lên chùa Châu Phong đến giáp cầu Giếng trời đào | 1 | 2 | 480.000 | ||||
| IV | Xã Điện An | ||||||
| 1 | Đường QL 1A | ||||||
| Đoạn từ giáp đường lên chùa Châu Phong- giáp Cầu Giếng trời đào | 1 | 3 | 480.000 | ||||
| Đoạn từ giáp Cầu Giếng trời đào- giáp đường tránh Vĩnh Điện | 1 | 2 | 640.000 | ||||
| Đoạn từ đường tránh Vĩnh Điện đến giáp cầu Vĩnh Điện mới( Đoạn thuộc địa phận xã Điện An) | 1 | 5 | 200.000 | ||||
| 3 | Đường ĐT 609 | ||||||
| Đoạn từ bến cát nhà ông Trịnh đến giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) | 1 | 4 | 256.000 | ||||
| V | Xã Điện Minh | ||||||
| 3 | Đường ĐT 608 | ||||||
| Đoạn từ Điện Minh đến giáp Thị trấn Vĩnh Điện | 1 | 3 | 368.000 | ||||
| VI | Xã Điện Phương | ||||||
| 4 | Đường ĐT 608 | ||||||
| Đoạn từ giáp xã Điện Nam Đông đến giáp xã Điện Minh | 1 | 3 | 240.000 | ||||
| X | Xã Điện Dương | ||||||
| 1 | Đường ĐT 607B | ||||||
| Đoạn từ Ngã ba Thống Nhất đến hết cầu Nghĩa Tự | 1 | 3 | 810.000 | ||||
| Đoạn từ hết cầu Nghĩa Tự đến hết nhà bà Phạm Thị Hồng | 1 | 4 | 720.000 | ||||
| Đoạn từ chợ Điện Dương (Từ hết nhà bà Phạm Thị Hồng-giáp đường bê tông đi chùa Phổ Minh) | 1 | 2 | 900.000 | ||||
| Các đoạn còn lại | 1 | 6 | 480.000 | ||||
| 2 | Đường ĐT 603A-Du lịch ven biển | ||||||
| Đoạn từ Cẩm An-Hội An đến giáp xã Điện Ngọc | 1 | 3 | 810.000 | ||||
| XI | Xã Điện Nam Đông | ||||||
| 1 | Đường ĐT 607A | ||||||
| - Đoạn từ giáp Hội An đến cống bà Hương | 1 | 1 | 900.000 | ||||
| - Đoạn từ cống bà Hương đến hết xã Điện Nam Đông | 1 | 4 | 528.000 | ||||
| 2 | Đường ĐT 607B | ||||||
| - Đoạn từ ngã tư Thương Tín về phía Đông hết nhà Nguyễn Bè và về phía Tây đến giáp ngã ba Lai Nghi | 1 | 3 | 640.000 | ||||
| - Các đoạn còn lại thuộc xã Điện Nam Đông | 1 | 5 | 480.000 | ||||
| 3 | Đường ĐT 608 | ||||||
| - Đoạn từ ngã ba Lai Nghi đến giáp cổng chợ Lai Nghi | 1 | 2 | 768.000 | ||||
| - Đoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi đến giáp xã Điện Minh (Đoạn thuộc địa phận xã Điện Nam Đông) | 1 | 6 | 240.000 | ||||
| XII | Xã Điện Nam Trung | ||||||
| 1 | Đường Quốc lộ 1A | ||||||
| - Đoạn từ giáp Cầu Giếng trời đào- giáp đường tránh Vĩnh Điện | 1 | 1 | 640.000 | ||||
| 2 | Đường ĐT 607A | ||||||
| - Đoạn hết trường Phan Ngọc Nhân đến giáp cống Kiều Tám | 1 | 3 | 528.000 | ||||
| - Đoạn từ cống Kiều Tám đến hết nghĩa trang xã Điện Nam Trung | 1 | 1 | 640.000 | ||||
| - Đoạn từ hết nghĩa trang (xã Điện Nam Trung) đến giáp xã Điện Nam Đông | 1 | 2 | 576.000 | ||||
| XIII | Xã Điện Nam Bắc | ||||||
| 1 | Đường ĐT 607A | ||||||
| - Đoạn từ giáp xã Điện Ngọc đến giáp cống thuỷ lợi Điện Nam Bắc (Trạm bơm Cẩm Sa) | 1 | 2 | 810.000 | ||||
| - Đoạn từ giáp cống thuỷ lợi Điện Nam Bắc đến hết trường Phan Ngọc Nhân | 1 | 3 | 640.000 | ||||
| - Đoạn từ hết trường Phan Ngọc Nhân đến giáp cống Kiều Tám (Điện Nam Trung) | 1 | 4 | 528.000 | ||||
| XIV | Xã Điện Ngọc | ||||||
| 1 | Đường ĐT 607A | ||||||
| - Đoạn từ ngã tư Điện Ngọc đến giáp xã Điện Nam Bắc | 1 | 2 | 810.000 | ||||
| 3 | Đường ĐT 603 | ||||||
| - Đoạn từ QL1A đến giáp kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ Câu | 1 | 6 | 304.000 | ||||
| - Đoạn từ giáp kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ Câu đến đường bê tông 1/5 | 1 | 5 | 408.000 | ||||
| - Đoạn từ hết đường bê tông 1/5 đến hết trường Phạm Như Xương | 1 | 4 | 552.000 | ||||
| - Đoạn từ hết trường Phạm Như Xương đến ngã tư Điện Ngọc | 1 | 3 | 720.000 | ||||
| - Đoạn từ ngã tư Điện Ngọc đến giáp thành phố Đà Nẵng | 1 | 2 | 810.000 | ||||
| 4 | Đường ĐT 603-Du lịch ven biển | ||||||
| - Đoạn từ giáp xã Điện Dương đến giáp thành phố Đà Nẵng | 1 | 2 | 810.000 | ||||
| XV | Xã Điện Phước | ||||||
| 1 | Đường ĐT 609 | ||||||
| Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Điện đến giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) | 1 | 5 | 256.000 | ||||
| Đoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) đến hết trường Junko | 1 | 4 | 320.000 | ||||
| Đoạn từ hết trường Junko đến giáp cầu Bình Long | 1 | 1 | 576.000 | ||||
| Đoạn từ Cầu Bình Long đến hết nhà ông Tư Phòng | 1 | 4 | 320.000 | ||||
| Đoạn từ hết nhà ông Tư Phòng đến hết nhà thờ tộc Võ | 1 | 3 | 336.000 | ||||
| Đoạn từ hết Nhà thờ tộc Võ đến hết nhà ông Mai Tấn Triển | 1 | 5 | 256.000 | ||||
| Đoạn từ hết nhà ông Mai Tấn Triển đến giáp đường sắt | 1 | 3 | 336.000 | ||||
| Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ) | 1 | 2 | 480.000 | ||||
| XVI | Xã Điện Thọ | ||||||
| 1 | Đường ĐT 609 | ||||||
| - Đoạn từ giáp Tràn thoát lũ đến giáp đường Võ Như Hưng | 1 | 2 | 765.000 | ||||
| - Đoạn từ giáp đường Võ Như Hưng đến hết nhà thờ Tin Lành | 1 | 1 | 945.000 | ||||
| - Đoạn từ nhà thờ Tin lành đến giáp xã Điện Hồng | 1 | 3 | 304.000 | ||||
| XVII | Xã Điện Hồng | ||||||
| 1 | Đường ĐT 609 | ||||||
| Đoạn từ Ngã ba Cẩm Lý: về phía Tây đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh và về phía Đông đến hết nhà ông Phạm Dũng | 1 | 1 | 408.000 | ||||
| Đoạn từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh đến hết UBND xã Điện Hồng | 1 | 3 | 256.000 | ||||
| Đoạn từ chợ Lạc Thành về phía Đông đến hết nhà Phạm Tiến và về phía Tây đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến | 1 | 2 | 352.000 | ||||
| Các đoạn còn lại | 1 | 4 | 240.000 | ||||