Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
| TT | Khoản mục | ĐVT | Mức giá |
| 1 | Nước sạch phục vụ sinh hoạt các hộ dân cư. | đồng/m3 | 5.000 |
| 2 | Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các trường học, trạm y tế, bệnh viện và tưới cây công cộng. | đồng/m3 | 8.000 |
| 3 | Nước sạch phục vụ các cơ quan HCSN, các đơn vị lực lượng vũ trang. | đồng/m3 | 11.000 |
| 4 | Nước sạch phục vụ các đối tượng hoạt động sản xuất vật chất. | đồng/m3 | 12.000 |
| 5 | Nước sạch phục vụ các đối tượng kinh doanh dịch vụ (bao gồm tập thể và cá nhân có kinh doanh). | đồng/m3 | 15.000 |
- Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí nước thải.