vanban.org

Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND Ban hành danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/08/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/08/2012 Thay thế: 17/2012/QĐ-UBND · 15/08/2012
Tiền Giang Ban hành 04/01/2008 Hiệu lực 14/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 25/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 01/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thuộc cấp huyện quản lý · 17/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND Ban hành danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang · 01/2008/QĐ-UBND
25/08/201217/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/01/2008Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/08/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 29 tháng 6 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 36/2005/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 7 năm 2005 của Bộ Giao thông Vận tải qui định về việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tiền Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (Bảng danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 04/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 57/2006/QĐ- UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về điều chỉnh, bổ sung Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 3. Giao trách nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công triển khai, thực hiện Quyết định này trên địa bàn phụ trách; tổ chức quản lý các tuyến đường cấp huyện đúng theo qui định của pháp luật.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã Ký)

Nguyễn Văn Phòng

Bảng danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý
(Kèm theo Quyết định số 01 /2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 n ăm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

STT Tên đường hiện hữu Số hiệu đường bộ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (Km) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7
  TOÀN TỈNH   133 tuyến 740,480  
I HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG   10 tuyến 56,397  
1 Đường huyện 01 ĐH. 01 ĐT.871 cầu chợ Tân Phước 5,500  
2 Đường huyện 02 ĐH. 02 Ngã 3 đường Võ Duy Linh và đường 16/2 Chợ Rạch Già ( Ngã tư Rạch Già) 16,682  
3 Đường huyện 03 ĐH. 03 Ngã ba Tân Điền Cầu Xóm Xọc 4,850  
4 Đường huyện 04 ĐH. 04 Ngã ba đường Thủ Khoa Huân và đường 30/4 Bến đò Phước Trung 3,755  
5 Đường huyện 05 ĐH. 05 ĐT.862 ĐH.03 3,890  
6 Đường huyện 06 ĐH. 06 ĐH.01 ĐH.02 2,450  
7 Đường huyện 07 ĐH. 07 ĐT.877B Bến đò Phú Đông 2,980  
8 Đường huyện 08 ĐH. 08 Cầu Bình Thành Bến đò Bình Xuân 4,050  
9 Đường huyện 13 ĐH. 09 ĐH.01 Cống đập Gò Công 7,720  
10 Đường huyện 15 ĐH. 10 QL.50 UBND xã Bình Xuân 4,520  
II HUYỆN GÒ CÔNG TÂY   16 tuyến 79,068  
1 Đường huyện 11 ĐH.11 ĐT.877 ĐH.09 4,800  
2 Đường huyện 12A ĐH.12 QL.50 Cầu Ngang 3,217  
3 Đường huyện 12B ĐH.12B ĐT.872 ĐH.12A 5,235  
4 Đường huyện 13 ĐH.13 ĐT.873 ĐH.21 6,900  
5 Đường trung tâm xã Bình Phú ĐH.13B ĐH.13 Trường học Bình Phú 2,000  
6 Đường huyện 14 ĐH.14 ĐH.13 Bến đò Cả Nhồi 4,200  
7 Đường huyện 07 ĐH.15 ĐT.877 ( Vàm Giồng) Ranh TX. Gò Công 15,731  
8 Đường Vàm Giồng ĐH.15B ĐT.877 ĐT.877B 1,350  
9 Đường Ao Dương ĐH.15C ĐT.872 ĐH.15A ( ngã 3 Ao Dương) 1,200  
0 Đường huyện 09 ĐH.16     8,285  
Đoạn 1 ĐH.16 QL.50 Ngã 3 PTTH Long Bình (ĐT.877) 8,185  
Đoạn 2 ĐH.16 Ngã 3 ĐH.09 ( số hiệu ĐH.16A) + đường vào cầu Long Bình Cầu Long Bình 0,100  
11 Đường trung tâm xã Yên Luông ĐH.16B QL.50 TT. Văn hóa Yên Luông 2,050  
12 Đường liên xã Vĩnh Hựu ĐH.16C ĐT.872 ĐH.09 4,400  
13 Đường huyện 10 & 10B ĐH.17 ĐT.877 ĐT.877B 4,500  
14 Đường huyện 21 ĐH.18 QL.50 Bến đò Đồng Sơn 6,300  
15 Đường huyện Lợi An ĐH.19 ĐT.877 Cầu Việt Hùng 3,600  
16 Đường trục xã Bình Nhì ĐH.20 ĐH. 21 Giáp ranh Chợ Gạo 5,300  
III HUYỆN CHỢ GẠO   15 tuyến 80,596  
1 Đường huyện Bình Phục Nhứt ĐH.21 QL.50 Kênh Chợ Gạo (Bình Phục Nhứt) 4,400  
2 Đường Bình Phan ĐH.22 QL.50 Kênh Chợ Gạo 3,365  
3 Đường huyện Hòa Định ĐH.23 QL.50 Kênh Xuân Hòa 3,540  
4 Đường Hoà Định - Xuân Đông ĐH.24 Đường Hòa Định Đường Dương Kỳ Thống 3,200  
5 Đường huyện Lộ Xoài ĐH.24B QL.50 ĐH.26B 3,900  
6 Đường huyện 24 cũ ĐH.24C Công viên Chợ Gạo QL.50 2,700  
7 Đường huyện Tây (Bắc) Kênh Chợ Gạo ĐH.25 Bến xe Chợ Gạo ĐH.26/3 10,367  
8 Đường huyện Đông (Nam) Kênh Chợ Gạo ĐH.25B QL.50 Ranh xã Đồng Sơn (Đê Sông Tra) 10,320  
9 Đường Óc Eo ĐH.25C ĐH.25A ĐH.26 3,712  
10 Đường huyện 26/3 ĐH.26 ĐT.879C Cống Long Hiệp 7,700  
11 Đường Cả Quới (Lộ Đất) ĐH.26B ĐT.879C ĐT.879B 7,097  
12 Đường huyện 06 ĐH.27 ĐT.879C ĐT.879B 4,450  
13 Đường huyện 31 ĐH.28 ĐT.879B ĐT.879 5,636  
14 Đường Kênh Nhỏ ĐH.28B ĐT.879B ĐT.879 6,599  
15 Đường Thạnh Hòa ĐH.29 ĐH.30 Cầu Phú Trung 3,610  
IV HUYỆN CHÂU THÀNH   10 tuy ến 67,800  
1 Đường huyện 18 ĐH.31 QL.01A Cầu Cổ Chi 3,400  
2 Đường huyện Thân Cửu Nghĩa ĐH.32 QL.01A (TT. Tân Hiệp) Ngã ba Thầy Khanh (nối nhánh Đ. cao tốc) 3,500  
3 Đường Giồng Dứa ĐH.33 QL.01A Kênh Năng 4,100  
4 Đường huyện Long Hưng ĐH.34 QL.01A UBND xã Long Hưng 4,500  
5 Đường Thạnh Phú - Bàn Long ĐH.35 ĐT.870 Ranh xã Mỹ Long (Cai Lậy) 12,000  
6 Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành ĐH.35B QL.01A (cầu Kênh Xáng – xã Long Định) ĐT.864 (cầu Kênh Xáng – xã Song Thuận) 7,800  
7 Đường Dưỡng Điềm – Bình Trưng ĐH.36 QL.01A ĐT.876 9,400  
8 Đường Gò Lũy ĐH.37 QL.01A Cầu Bến Hải 2,200  
9 Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung ĐH.38 ĐT.866B Kênh Nguyễn Tấn Thành (xã Long Định) 14,100  
10 Đường Kênh Kháng Chiến ĐH.38B ĐT.867 (cầu Chợ - xã Long Định) ĐT.874 ( cầu số 2 – Xã Điềm Hy) 6,800  
V HUYỆN TÂN PHƯỚC   15 tuyến 147,200  
1 Đường Bắc Đông ĐH.40 Rạch Láng Cát Kênh 1 21,300  
2 Đường Tràm Mù ĐH.41 Rạch Láng Cát Kênh 1 21,700  
3 Đường Nam Trương Văn Sanh ĐH.42 Rạch Láng Cát Kênh 1 26,500  
4 Đường Kênh 3 ĐH.43 Kênh Năng Kênh Nguyễn Tấn Thành 8,000  
5 Đường Kênh Năng ĐH.44 Kênh Nguyễn Văn Tiếp Kênh 1 7,500  
6 Đường Tây Sáu Ầu ĐH.44B Kênh Nguyễn Văn Tiếp Kênh 1 7,000  
7 Đường Chín Hấn ĐH.45 ĐT.865 Đường Bắc Đông 7,500  
8 Đường Láng Cát ĐH.45B ĐT.866 Đường Bắc Đông 7,500  
9 Đường Rạch Đào ĐH.45C ĐT.865 Kênh TrươngVăn Sanh 4,900  
10 Đường Kênh Mới ĐH.46 ĐT.865 Kênh TrươngVăn Sanh 4,500  
11 Đường Kênh Tây ĐH.47 ĐT.865 Đường Bắc Đông 9,500  
12 Đường Cặp Rằn Núi ĐH.48 ĐT.865 Kênh Trương Văn Sanh 4,000  
13 Đường Kênh 1 ĐH.48B ĐT.865 Đường Bắc Đông 9,500  
14 Đường Thanh Niên ĐH.49 ĐT.867 Ranh Cai Lậy 1,600  
15 Đường Lộ Đất ĐH.50 ĐT.866 Kênh Năng 6,200  
VI HUYỆN CAI LẬY   22 tuyến 139,308  
1 Đường Nhị Quí - Phú Quí ĐH.51 Giáp ranh xã Hữu Đạo ( Châu Thành) ĐH. Phú Quí 3,168  
2 Đường Bến Cát (Dây Thép) ĐH.52 ĐT.874 Cầu Trường Tín 8,000  
3 Đường Tân Hội – Mỹ Hạnh Đông ĐH.53 QL.01A Đường Sông Cũ 7,210  
4 Đường Phú Quí ĐH.54 QL.01A ĐH. Long Tiên - Mỹ Long 6,247  
5 Đường Nhị Mỹ ĐH.55 QL.01A Cầu Tín Dụng 1,673  
6 Đường Lộ Giữa ĐH.56 Đường Mỹ Trang ĐH.Tân Hội Mỹ Hạnh Đông 2,048  
7 Đường Ấp 1 Tân Bình ĐH.57 ĐT.868 Kênh Hội Đồng 2,223  
8 Đường Ấp 5 Tân Bình ĐH.57B ĐT.868 Giáp ranh xã Bình Phú 2,000  
9 Đường Mỹ Phước Tây ĐH.58 ĐT.868 (cầu Kênh 12) Kênh Nguyễn Văn Tiếp 3,560  
10 Đường Sông Cũ ĐH.59 ĐH. Mỹ Phước Tây (cầu Kênh Xáng) Giáp ranh xã Mỹ Phước (huyện Tân Phước) 9,800  
11 Đường TN Long Khánh - Cẩm Sơn ĐH.60 ĐT.868 (cầu Thanh Niên) Đường Giồng Tre 6,705  
12 Đường Cây Trâm ĐH.61 ĐT.868 Cầu Ba Đá 1,816  
13 Đường Long Tiên - Mỹ Long ĐH.35 ĐT.868 Giáp xã Bàn Long (huyện Châu Thành) 8,246 Cùng mã hiệu Đ. Thạnh Phú- Bàn Long Châu Thành
14 Đường Ba Dừa ĐH.62 ĐT.868 Chợ Ba Dừa 0,930  
15 Đường Thanh Hòa - Phú An ĐH.63 QL01A (Cầu Cai Lậy) QL.01A (XN chăn nuôi 30/4) 8,924  
16 Đường Giồng Tre ĐH.64 QL.01A Nhánh Sông Tiền (Bến đò Hiệp Đức) 10,864  
17 Đường Bình Phú - Bình Thạnh ĐH.65 QL.01A Kênh Kháng Chi ến 5,475  
18 Đường Phú Nhuận - Kinh 10 ĐH.66 QL.01A (cầu Phú Nhuận) Kênh Nguyễn Văn Tiếp 12,060  
19 Đường Phú An ĐH.67 ĐT.875 Chợ Ba Dừa 10,930  
20 Đường Cả Gáo ĐH.68 Ngã 5 Xã Mỹ Thành Nam Kênh 9 (giáp Cái Bè) 7,729  
21 Đường 1/5 ĐH.69 ĐH. Cả Gáo Kênh Nguyễn Văn Tiếp 3,500  
22 Đường liên ấp Hòa An – Long Quới ĐH.70 Đầu ấp Hòa An (xã Ngũ Hiệp) Cuối ấp Long Quới (xã Ngũ Hiệp) 16,200  
VII HUYỆN CÁI BÈ   16 tuyến 113,230  
1 Đường Chợ Giồng (23B) ĐH.71 QL 01A ĐH.23B 2,800  
2 Đường 23B ĐH.71 QL. 01A Đường Chợ Giồng (23B) 6,300 Nối với đường Chợ Giồng ( 23B)
3 Đường ĐH.23A (Cái Thia) ĐH.71B QL.01A Sông Cái Cối (Chợ Cái Thia) 4,200  
4 Đường Kênh 8 ĐH.72 ĐH. Chợ Giồng (23B) ĐT.869 12,800  
5 Đường Kênh 200 ĐH.73 ĐT.865 Kênh Hai H ạt 2,200  
6 Đường Đông Hòa Hiệp ĐH.74 QL.01A ĐT.875 5,000  
7 Đường Xẻo Mây ĐH.74B ĐT.875 ĐH.71B 7,500  
8 Đường Hòa Khánh- Miểu Cậu ĐH.75 QL.01A Sông Tiền 3,970  
9 Đường Thiện Trí-Thiện Trung ĐH.76 QL.01A Kênh 28 ( Xã Thiện Trung) 8,000  
10 Đường Kênh 6 Bằng Lăng ĐH.77 QL.01A ĐH.Nguyễn Văn Tiếp B 15,600  
11 Đường Mỹ Lương ĐH.78 QL.01A Kinh Huyện 2,760  
12 Đường Ấp Bình- Ấp Hòa ĐH.78B QL.01A ĐH.78 7,000  
13 Đường Mỹ Lợi A-B ĐH.79 ĐT.861 ĐH. Nguyễn Văn Tiếp B (Xã Mỹ Lợi B) 7,720  
14 Đường Mỹ Tân ĐH.80 ĐT.861 UBND xã Mỹ Tân 2,020  
15 Đường Tân Hưng ĐH.81 QL.30 UB Xã Tân Hưng 1,360  
16 Đường Nguyễn Văn Tiếp B ĐH.82 ĐH.Tân Hưng UBND xã Hậu Mỹ Bắc A 24,000  
VIII THÀNH PHỐ MỸ THO   23 tuyến 42,000  
1 Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh ĐH.86 QL.50 Sông Tiền 0,650  
2 Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh ĐH.86B QL.50 Đường Lộ Làng 1,600  
3 Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh ĐH.86C QL.50 Đường Lộ Làng 1,850  
4 Đường Tổ 1-2 Phong Thuận A Tân Mỹ Chánh ĐH.86D QL.50 Sông Tiền 0,600  
5 Đường Lộ làng Tân Mỹ Chánh ĐH.87 ĐT.879B Đường Lộ Xoài 2,800  
6 Đường Bình Phong ĐH.87B Cầu Bình Phong Đường Lộ Xoài 2,100  
7 Đường Lộ Nghĩa Trang ĐH.88 ĐT.879B Giáp Song Bình 1,300  
8 Đường Lộ Me - Mỹ Phong ĐH.89 Đường Đạo Thạnh ĐT.879B 3,000  
9 Đường Kinh Nổi (Mỹ Phong) ĐH.90 Đường Mỹ Phong Xã Thanh Bình 3,750  
10 Đường Dọc Kênh Ngang M ột ĐH.90B ĐT.879B Đường Kênh Nổi 1,350  
11 Đường Dọc Kênh Ngang Hai ĐH.90C ĐT.879B Ranh Ấp Mỹ Lương 1,900  
12 Đường Dọc Kênh Ngang Ba ĐH.90D Đ. Lộ Me Ranh Ấp Mỹ Hưng 2,000  
13 Đường Dọc Kênh Ngang Sáu ĐH.90E ĐT.879B Ranh Ấp Mỹ Lương 2,300  
14 Đường Dọc Kênh Lộ Đình ĐH.91 Kênh Ngang I Rạch Gò Cát 2,200  
15 Đường xã Đạo Thạnh ĐH.92 QL.01A Đường Hùng Vương (Ngã tư Cầu Bần) 4,500  
16 Đường Hóc Đùn ĐH.92B ĐX. Đạo Thạnh Bia Thành đội 1,200  
17 Đường Ấp 1 Đạo Thạnh ĐH.92C Cầu Triển Lãm Đường xã Đạo Thạnh 0,850  
18 Đường Bến đò Nhà Thiếc ĐH.92D Cầu Đạo Thạnh QL.50 1,050  
19 Đường Lộ Dừa Bị ĐH.92E ĐH.92A Sông Bảo Định 1,100  
20 Đường Miểu Cây Dông ĐH.93 QL.01A Đ. Chùa Lương Phước 1,650  
21 Đường Kinh Kháng Chi ến ĐH.94 ĐT.870B Rạch Cái Ngang 1,500  
22 Đường Chùa Lương Phước ĐH.94B QL.60 ĐT.870B 1,750  
23 Đường Cầu Ván xã Trung An ĐH.95 Đ. Chùa Lương Phước Rạch Cái Ngang 1,000  
IX THỊ XÃ GÒ CÔNG   6 tuyến 14,881  
1 Đường huyện 03 ĐH.03 Ngã tư Bình Ân (Thị xã Gò Công) Cầu Xóm Xọc 3,500 Cùng số hiệu ĐH.03 Gò Công Đông
2 Đường huyện 07 ĐH.15 Đường Vành Đai Phía Nam ĐH.07 (Ranh Gò Công Tây) 1,700 Cùng số hiệu ĐH07 Gò Công Tây
3 Đường Việt Hùng ĐH.19 ĐT.862 Cầu Lợi An 1,600 Cùng số hiệu Đ.Lợi An Gò Công Tây
4 Đường Biên phòng ĐH.96 Đường Vành đai phía Nam Cầu Tân Cương 1,500  
5 Đường Tân Đông cầu Bà Trà ĐH.97 ĐT.871 Đường Vành đai phía Bắc 4,781  
6 Đường đê bao trong ĐH.98 ĐT.873 ĐT.873 B 1,800  
Mục lục Bấm để đi tới điều