vanban.org

Điều 1 : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 48/2004/QĐ/BTC ngày 24/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 01/2005/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/02/2005 Sửa đổi, bổ sung: 11/2005/QĐ-BTC · 04/02/2005
Bộ Tài chính Ban hành 05/01/2005 Hiệu lực 06/01/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 01/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi · 01/2005/QĐ-BTC
19/02/200511/2005/QĐ-BTCChưa hợp nhất 06/01/2005Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2005/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 48/2004/QĐ/BTC ngày 24/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%)
         
2710     Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thuđược từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải  
      - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:  
2710 11   - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:  
2710 11 11 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp 15
2710 11 12 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp 15
2710 11 13 - - -  Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng 15
2710 11 14 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng 15
2710 11 15 - - - Xăng động cơ khác, có pha chì 15
2710 11 16 - - - Xăng động cơ khác, không pha chì 15
2710 11 17 - - - Xăng máy bay 10
2710 11 18 - - - Tetrapropylene 5
2710 11 21 - - - Dung môi trắng (white spirit) 5
2710 11 22 - - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1% 5
2710 11 23 - - - Dung môi khác 5
2710 11 24 - - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng   15
2710 11 25 - - - Dầu nhẹ khác 15
2710 11 29 - - - Loại khác 0
2710 19   - - Loại khác:  
      - - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:  
2710 19 11 - - - - Dầu hoả thắp sáng 0
2710 19 12 - - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi 0
2710 19 13 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên   10
2710 19 14 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C   10
2710 19 15 - - - - Paraphin mạch thẳng 5
2710 19 19 - - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 5
      - - - Loại khác:  
2710 19 21 - - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 5
2710 19 22 - - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than 5
2710 19 23 - - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 5
2710 19 24 - - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5
2710 19 25 - - - - Dầu bôi trơn khác 10
2710 19 26 - - - - Mỡ bôi trơn 5
2710 19 27 - - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 3
2710 19 28 - - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch   5
2710 19 31 - - - - Nhiên liệu diesel dùng  cho động cơ tốc độ cao 0
2710 19 32 - - - - Nhiên liệu diesel khác 0
2710 19 33 - - - - Nhiên liệu đốt khác 0
2710 19 39 - - - - Loại khác 5
      - Dầu thải:  
2710 91 00 - - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)   20
2710 99 00 - Loại khác 20