Điều 18. Vận dụng Quy định
1. Cơ quan quản lý Nhà nước về khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vận dụng Quy định này để xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành "Quy định về đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp bộ, cấp cơ sở" và hướng dẫn đôn đốc, kiểm tra các cá nhân, tổ chức khoa học và công nghệ trong phạm vi quản lý thực hiện Quy định đó.
2. Cơ quan quản lý Nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp vận dụng Quy định này để tổ chức đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học xã hội và nhân văn không sử dụng ngân sách Nhà nước trong phạm vi quản lý.
| ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI KHXH & NV CẤP NHÀ NƯỚC | PHỤ LỤC II.A |
Dùng trong phiên họp hội đồng đánh giá cấp cơ sở
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI KẾT QUẢ ĐỀ TÀI KHOA HỌC
XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN CẤP NHÀ NƯỚC
(kèm theo Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội
và nhân văn cấp Nhà nước)
1. Tên đề tài/dự án:
2. Tên tổ chức chủ trì thực hiện đề tài/dự án:
3. Tên chủ nhiệm đề tài/dự án:
4. Họ và tên người đánh giá:
Học vị: Chức danh khoa học:
Ngành chuyên môn: Chức danh trong hội đồng:
5. Nội dung đánh giá (đủ điều kiện hay không đủ điều kiện để đưa vào nghiệm thu cấp Nhà nước)
Kết luận:
Đủ điều kiện đưa vào nghiệm thu cấp Nhà nước
Chưa đủ điều kiện đưa vào nghiệm thu cấp Nhà nước ˆ
...., ngày.... tháng..... năm.....
Người đánh giá (ký và ghi rõ họ, tên)
| ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI KHXH & NV CẤP NHÀ NƯỚC | PHỤ LỤC III.A |
Dùng trong phiên họp hội đồng đánh giá cấp cơ sở
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHO ĐIỂM CỦA
CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
| TT | Họ và tên thành viên hội đồng | Đủ điều kiện | Chưa đủ điều kiện |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 | |||
| 7 | |||
| 8 | |||
| 9 | |||
| 10 | |||
| 11 | |||
| Cộng |
Kết luận:
Đủ điều kiện đưa vào nghiệm thu cấp Nhà nước ˆ
Chưa đủ điều kiện đưa vào nghiệm thu cấp Nhà nước ˆ
Các uỷ viên ban kiểm phiếu Trưởng ban kiểm phiếu
| ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI KHXH & NV CẤP NHÀ NƯỚC | PHỤ LỤC IV.A |
Dùng cho thành viên hội đồng đánh giá cấp cơ sở
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
1. Tên đề tài/dự án:
2. Tên tổ chức chủ trì thực hiện đề tài/dự án:
3. Tên chủ nhiệm đề tài/dự án:
4. Họ và tên người đánh giá:
Học vị: Chức danh khoa học:
Ngành chuyên môn: Chức danh trong hội đồng:
Phần ý kiến nhận xét:
1. Về tính cấp thiết, ý nghĩa của đề tài:
2. Về phương pháp nghiên cứu (cách tiếp cận và hệ phương pháp được sử dụng):
3. Về giá trị khia học của đề tài (nhận xét về khối lượng, nội dung các vấn đề được đề cập; mức độ thành công trong việc giải quyết các vấn đề đặt ra; cấu trúc và cách trình bày của các báo cáo khoa học; khối lượng tài liệu tham khảo và việc sử dụng, trích dẫn tài liệu; các nhận xét, kết luận rút ra trong báo cáo tổng hợp):
4. Về giá trị sử dụng, ứng dụng của đề tài (nhận xét về ý nghĩa, tác động của đề tài trong thực tiễn: khả năng, triển vọng của việc ứng dụng, sử dụng kết quả nghiên cứu):
5. Về tổ chức thực hiện đề tài (thực hiện tiến độ và huy động, sử dụng lực lượng nghiên cứu):
6. Dành riêng cho uỷ viên phản biện: Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, việc thực hiện các cam kết ghi trong hợp đồng, đánh giá toàn diện về kết quả đề tài có kiến nghị đánh giá đề tài đủ điều kiện hay chưa đủ điều kiện đưa vào nghiệm thu chính thức.
......., ngày..... tháng..... năm.....
Người nhận xét
(ký tên và lấy dấu xác nhận chữ ký)
| ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI KHXH & NV CẤP NHÀ NƯỚC | PHỤ LỤC V.A |
Dùng trong phiên họp hội đồng đánh giá cấp cơ sở
BIÊN BẢN PHIÊN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ CẤP CƠ SỞ
1. Tên đề tài, mã số:
2. Thời gian nghiệm thu:
3. Địa điểm nghiệm thu:
4. Các thành phần tham dự:
4.1. Các thành viên hội đồng đánh giá nghiệm thu vắng mặt và lý do:
4.2. Đại biểu tham dự (Đại diện cơ quan nghiệm thu: đại diện tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài; đại diện cơ quan quản lý Nhà nước về KHCN)
5. Nội dung phát biểu tại phiên họp:
Sau khi Ông/Bà............................................... đại diện cơ quan nghiệm thu công bố quyết định thành lập hội đồng đánh giá nghiệm thu, danh sách các thành viên hội đồng (có văn bản kèm theo) và giới thiệu các đại biểu tham dự phiên họp, Chủ tịch hội đồng đã thông qua chương trình làm việc (có văn bản kèm theo) và điều khiển phiên họp thực hiện các nội dung sau:
5.1. Phần trình bày của Chủ nhiệm đề tài:
........................................................ Chủ nhiệm (thay mặt Chủ nhiệm) đề tài báo cáo tóm tắt kết quả nghiên cứu của đề tài (có văn bản kèm theo).
5.2. Phần nhận xét của các uỷ viên phản biện (có văn bản kèm theo):
5.3. Phần phát biểu, đặt câu hỏi của các thành viên hội đồng và đại biểu tham dự
5.4. Phần trả lời của chủ nhiệm đề tài và các thành viên tham gia thực hiện đề tài
5.5. Tóm tắt ý kiến kết luận của Chủ tịch Hội đồng (về tổ chức thực hiện; phương pháp nghiên cứu; giá trị khoa học, giá trị sử dụng, ứng dụng kết quả nghiên cứu)
6. Phần bỏ phiếu xếp loại đề tài
6.1. Danh sách ban kiểm phiếu (03 người, trong đó có 01 trưởng ban)
6.2. Số phiếu phát ra: 6.3. Số phiếu thu về: 6.4. Số phiếu hợp lệ:
6.5. Kết quả đánh giá, xếp loại:
- Số phiếu xếp loại đủ điều kiện:
- Số phiếu xếp loại không đủ điều kiện:
6.6. Đề tài được xếp loại (đủ điều kiện/không đủ điều kiện):
7. Phần kiến nghị của hội đồng (về những điểm cần sửa chữa, bổ sung, hoàn thiện trong báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt, kiến nghị và về thủ tục, hồ sơ).
Phiên họp kết thúc vào.................. giờ, ngày......... tháng........ năm.........
| Thư ký hội đồng(ký và viết rõ họ, tên học hàm, học vị) | Chủ tịch hội đồng(ký và viết rõ họ, tên học hàm, học vị) |
| ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI KHXH & NV CẤP NHÀ NƯỚC | PHỤ LỤC VI.A |
Mẫu báo cáo hành chính
(dùng cho chủ nhiệm đề tài KHXH & NV cấp Nhà nước)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày.... tháng..... năm.....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TỔ CHỨC, THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI:
1. Tên đề tài, mã số
2. Cơ quan chủ trì
3. Chủ nhiệm đề tài
4. Thời gian thực hiện đề tài
5. Kinh phí được duyệt
II. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN
1. Danh sách các tổ chức phối hợp
| STT | Các tổ chức đăng ký phối hợp | Các tổ chức đã tham gia thực hiện | Ghi chú |
| 1 | |||
| ... |
2. Danh sách những người tham gia thực hiện chính
| STT | Những người đăng ký tham gia | Những người đã tham gia thực hiện | Ghi chú |
| 1 | |||
| ... |
III. TIẾN ĐỘ VÀ KẾT QỦA THỰC HIỆN
1. Thực hiện tiến độ của đề tài so với hợp đồng
2. Thực hiện các nội dung, công việc so với hợp đồng
2.1. Hội thảo khoa học
| STT | Tên Hội thảo | Địa điểm | Thời gian | Số lượng đại biểu | Số lượng báo cáo | Kỷ yếu | Ghi chú |
2.2. Khảo sát nước ngoài: (Tên nước khảo sát; số lượng, thành phần đoàn khảo sát; địa điểm, thời gian khảo sát; nhận xét chung về kết quả khảo sát)
2.3. Điều tra, khảo sát trong nước: (Số lượng các cuộc điều tra, khảo sát; địa điểm, thời gian điều tra, khảo sát; phạm vi đối tượng điều tra, khảo sát; nhận xét chung về kết quả điều tra, khảo sát)
2.4. Thuê khoán chuyên môn: (thống kê các đề tài nhánh, chuyên đề thành bảng riêng, kèm theo)
- Các đề tài nhánh, chuyên đề đã thực hiện
| STT | Tên đề tài nhánh, chuyên đề dự kiến thực hiện | Đã thực hiện | Tên tổ chức, cá nhân thực hiện | Ghi chú |
| 1 | ||||
- Nhận xét chung về kết quả thuê khoán chuyên môn
2.5. Sưu tầm tài liệu, dịch tài liệu (thống kê thành bảng riêng, kèm theo)
- Các tài liệu sưu tầm
| STT | Tên tài liệu | Số lượng (trang) |
| 1 | ||
| .... |
- Các tài liệu dịch của đề tài
| STT | Tên tài liệu dịch | Ngôn ngữ | Số lượng (trang) |
| 1 | |||
| .... |
3. Các điều chỉnh về nội dung, hoạt động trong quá trình thực hiện đề tài đã báo cáo và được cơ quan quản lý đồng ý cho điều chỉnh:
4. Thống kê các sản phẩm đã đăng báo, tạp chí, sách xuất bản, các kết quả nghiên cứu đã được ứng dụng.
5. Nhận xét, đánh giá chung về kết quả thực hiện đề tài:
IV. THỰC HIỆN KINH PHÍ (có báo cáo đề nghị quyết toán kèm theo)
1. Kinh phí của đề tài được duyệt.
2. Tình hình sử dụng kinh phí theo các nội dung công việc chính đã được duyệt theo hợp đồng khoa học;
V. THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
(Họ, tên, chữ ký)
| ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI KHXH & NV CẤP NHÀ NƯỚC | PHỤ LỤC I.B |
Dùng cho phiên họp hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp Nhà nước