Điều 4
Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
T/M. Ủy ban nhân dân TỈNH BẮC KẠN CHỦ TỊCH Mai Thế Dương |
Biểu số 1
GIÁ CHUẨN NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI
(Kèm theo Quyết định số 01/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
(Chưa có thuế VAT)
Đơn vị tính: Đồng/m2 sàn XD TT
|
Số TT | Cấp nhà |
Thị xã Bắc Kạn | Huyện Ngân Sơn |
Huyện Ba Bể | Huyện Pác Nặm |
Huyện Na Rì | Huyện Chợ Đồn | Huyện Chợ Mới | Huyện Bạch Thông |
| 1 | Nhà cấp II | 1.434.000 | 1.475.000 | 1.460.000 | 1.483.000 | 1.518.000 | 1.475.000 | 1.416.000 | 1.437.000 |
| 2 | Nhà cấp III | 914.000 | 944.000 | 928.000 | 955.000 | 976.000 | 934.000 | 873.000 | 892.000 |
| 3 | Nhà cấp IV tường 220 | 673.000 | 701.000 | 701.000 | 718.000 | 721.000 | 703.000 | 634.000 | 645.000 |
| 4 | Nhà cấp IV tường 110 | 643.000 | 669.000 | 670.000 | 686.000 | 687.000 | 672.000 | 611.000 | 622.000 |
Biểu số 2
GIÁ CHUẨN NHÀ TRANH, TRE, NỨA, LÁ, VẬT KIẾN TRÚC RIÊNG BIỆT,
DI CHUYỂN MỒ MẢ ÁP DỤNG CHUNG CHO TOÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 01/2004/QĐ-UB
ngày 02 tháng 01 năm 2004 của Ủy ban nhân dân Bắc Kạn)
| Số tt |
Loại nhà, vật liệu kiến trúc riêng biệt khác, di chuyển mồ mả | Đơn vị |
Đơngiá (Đồng) |
| 1 | Nhà ở cột gỗ lợp ngói hoặc Phbrôximăng, vách đất. | m2XD | 253.000 |
| 2 | Nhà ở cột gỗ lợp ngói hoặc Phbrô XM, vách toóc xi hoặc gỗ. | m2XD | 263.000 |
| 3 | Nhà ở bằng tranh, tre, nứa, lá | m2XD | 107.000 |
| 4 | Nhà ở cột tre, vách toóc xi (hoặc hỗ), lợp ngói | m2XD | 214.000 |
| 5 | Nhà ở cột gỗ, vách đất, lợp lá cọ, tranh | m2XD | 197.000 |
| 6 | Nhà ở cột gỗ, vách gỗ hoặc toóc xi, lợp lá cọ, tranh | m2XD | 208.000 |
| 7 | Nhà cột tre, vách đất, lợp ngói | m2XD | 158.000 |
| 8 | Nhà sàn loại 36 cột | m2XD | 300.000 |
| 9 | Sân phơi (cạnh nhà sàn) gỗ + tre, vầu | m2 | 30.000 |
| 10 | Bán mái lợp bằng lá cọ, tranh | m2 | 17.000 |
| 11 | Bán mái lợp bằng ngói, Phbrô ximăng | m2 | 29.100 |
| 12 | Chuồng trâu lợp bằng lá cọ, tranh khung xuyên. | m2 | 98.000 |
| 13 | Chuồng lợn, chuồng gà cột tre, lợp lá | m2 | 30.000 |
| 14 | Xây tường bằng gạch chỉ <=110mm | m2 | 455.000 |
| 15 | Xây tường bằng gạch chỉ <= 330mm | m2 | 440.000 |
| 16 | Xây tường bằng gạch chỉ >330mm | m2 | 427.000 |
| 17 | Xây móng đá | m2 | 328.000 |
| 18 | Nền bêtông sỏi 1x2 | m2 | 450.000 |
| 19 | Nền bê tông gạch vỡ | m2 | 222.000 |
| 20 | Nền cơ vôi | m2 | 210.000 |
| 21 | Sàn bê tông sỏi 1x2 | m2 | 553.000 |
| 22 | Cốt thép sàn | m2 | 25.500 |
| 23 | Khối đào ao | m2 | 18.400 |
| 24 | Giếng đào đường kính TB 800< F <1200 (chưa có cuốn, xây) | md | 50.000 |
| 25 | Xây khuôn giếng | m2 | 600.000 |
| 26 | Giếng khoan đường kính TB F 32 (chưa tính ống) | md | 70.000 |
| 27 | Trát tường | m2 | 15.000 |
| 28 | Trát khuôn giếng, thành bể | m2 | 16.000 |
| 29 | Nền láng xi măng cát, đáy bể | m2 | 12.000 |
| 30 | Lát nền bằng gạch XM hoa nội loại 1 (200x200) | m2 | 40.000 |
| 31 | Lát nền bằng gạch lá nem nội 200x200 | m2 | 32.000 |
| 32 | Lát nền bằng gạch lá nem LD 100x200 | m2 | 47.200 |
| 33 | Lát nền bằng gạch hoa Trung Quốc 200x200 | m2 | 77.000 |
| 34 | Lát nền bằng gạch hoa Trung Quốc 300x300 | m2 | 68.000 |
| 35 | Lát nền bằng gạch vỉ Trung Quốc 300x300 | m2 | 58.000 |
| 36 | Lát nền bằng gạch chỉ mác 75 | m2 | 31.000 |
| 37 | Lát nền bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm Loại 1 (150x150) | m2 | 135.000 |
| 38 | Lát nền bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm Loại 1 (200x200) | m2 | 89.000 |
| 39 | Lát nền bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm Loại 1 (300x300) | m2 | 107.000 |
| 40 | Lát nền bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm Loại 1 (400x400) | m2 | 106.000 |
| 41 | Lát nền bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm Loại 1 (500x500) | m2 | 120.000 |
| 42 | Lát nền bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương<=400x400 | m2 | 159.000 |
| 43 | ốp tường bằng gạch men sứ Trung Quốc 11x11 | m2 | 92.000 |
| 44 | ốp tường bằng gạch men gốm Trung Quốc 15x15 | m2 | 82.000 |
| 45 | ốp tường bằng gạch men gốm Trung Quốc 20x15 | m2 | 80.000 |
| 46 | ốp tường bằng gạch men gốm Trung Quốc 20x20 | m2 | 100.000 |
| 47 | ốp tường bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 10,5x10,5 | m2 | 106.000 |
| 48 | ốp tường bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 15x15 | m2 | 162.000 |
| 49 | ốp tường bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 20x15 | m2 | 140.000 |
| 50 | ốp tường bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 20x20 | m2 | 115.000 |
| 51 | ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương <=400x400 | m2 | 283.000 |
| 52 | Làm trần bằng vôi rơm | m2 | 59.000 |
| 53 | Làm trần bằng cót ép, trần xốp | m2 | 46.000 |
| 54 | Làm trần bằng gỗ dán dày 4mm | m2 | 64.000 |
| 55 | Làm trần bằng gỗ dán dày 7mm | m2 | 86.000 |
| 56 | Làm trần bằng gỗ ván | m2 | 69.000 |
| 57 | Trần nhựa liên doanh không hoa văn | m2 | 83.000 |
| 58 | Lợp mái tôn Austnam | m2 | 153.000 |
| 59 | Lợp mái tôn Đông Anh, Hàn Quốc | m2 | 83.000 |
| 60 | Dán ngói mũi hài, ngói vảy cá | m2 | 83.000 |
| 61 | Vì kèo thép hình | kg | 9.920 |
| 62 | Xà gồ thép hình | kg | 5.900 |
| 63 | Sơn silicát vào các kết cấu | m2 | 14.000 |
| 64 | Bả matít (bả 3 lần) vào các kết cấu | m2 | 20.000 |
| 65 | Mộ đất vô chủ | Cái | 560.000 |
| 66 | Mộ đất có chủ | Cái | 745.000 |
| 67 | Mộ xây chưa cải táng | Cái | 1.540.000 |
| 68 | Mộ xây đã cải táng | Cái | 1.095.000 |