Điều 10
Biểu thuế lũy tiến từng phần đối với thu nhập thường xuyên được quy định như sau:
1. Đối với công dân Việt Nam và cá nhân khác định cư tại Việt Nam:
Đơn vị: 1000 đồng
| Bậc | Thu nhập bình quân tháng/người | Thuế suất (%) |
| 1 | đến 3.000 | 0 |
| 2 | Trên 3.000 đến 6.000 | 10 |
| 3 | Trên 6.000 đến 9.000 | 20 |
| 4 | Trên 9.000 đến 12.000 | 30 |
| 5 | Trên 12.000 đến 15.000 | 40 |
| 6 | Trên 15.000 | 50 |
Đối với các cá nhân, sau khi đã nộp thuế thu nhập theo quy định tại biểu thuế này, nếu phần thu nhập còn lại bình quân trên 15.000.000 đồng/tháng thì nộp bổ sung 30% số vượt trên 15.000.000 đồng.
2. Đối với người nước ngoài cư trú tại Việt Nam và công dân Việt Nam lao động, công tác ở nước ngoài:
Đơn vị: 1000 đồng
| Bậc | Thu nhập bình quân tháng/người | Thuế suất (%) |
| 1 | đến 8.000 | 0 |
| 2 | Trên 8.000 đến 20.000 | 10 |
| 3 | Trên 20.000 đến 50.000 | 20 |
| 4 | Trên 50.000 đến 80.000 | 30 |
| 5 | Trên 80.000 đến 120.000 | 40 |
| 6 | Trên 120.000 | 50 |
3. Đối với người nước ngoài được coi là không cư trú tại Việt Nam, áp dụng thuế suất 25% tổng số thu nhập.