Điều 10
Sửa đổi bởi 14/2004/PL-UBTVQH11 · hiệu lực 01/07/2004 Sửa đổi bởi 14/2004/PL-UBTVQH11 · hiệu lực 01/07/2004
1. Đối với công dân Việt Nam và cá nhân khác định cư tại Việt Nam:
Đơn vị tính : 1000 đồng
| Bậc | Thu nhập bình quân tháng/người | Thuế suất (%) |
| 1 | Đến 5.000 | 0 |
| 2 | Trên 5.000 đến 15.000 | 10 |
| 3 | Trên 15.000 đến 25.000 | 20 |
| 4 | Trên 25.000 đến 40.000 | 30 |
| 5 | Trên 40.000 | 40 |
Đối với ca sỹ, nghệ sỹ xiếc, múa, cầu thủ bóng đá, vận động viên chuyên nghiệp được trừ 25% thu nhập khi xác định thu nhập chịu thuế.
Sửa đổi bởi 14/2004/PL-UBTVQH11 · hiệu lực 01/07/2004
2. Đối với người nước ngoài cư trú tại Việt Nam và công dân Việt Nam lao động, công tác ở nước ngoài:
Đơn vị tính: 1000 đồng
| Bậc | Thu nhập bình quân tháng/người | Thuế suất (%) |
| 1 | Đến 8.000 | 0 |
| 2 | Trên 8.000 đến 20.000 | 10 |
| 3 | Trên 20.000 đến 50.000 | 20 |
| 4 | Trên 50.000 đến 80.000 | 30 |
| 5 | Trên 80.000 | 40 |
Sửa đổi bởi 14/2004/PL-UBTVQH11 · hiệu lực 01/07/2004
3. Đối với người nước ngoài được coi là không cư trú tại Việt Nam, áp dụng thuế suất 25% tổng số thu nhập