vanban.org

Điều 10 — Pháp lệnh số 35/2001/PL-UBTVQH10 Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2001 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2004 Sửa đổi, bổ sung: 21/2004/PL-UBTVQH11 · 18/06/2004 Sửa đổi, bổ sung: 14/2004/PL-UBTVQH11 · 24/03/2004
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Ban hành 19/05/2001 Hiệu lực 01/07/2001 Còn hiệu lực 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời pháp lệnh · 3 phiên bản · 27 năm
Pháp lệnh số 35/2001/PL-UBTVQH10 Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao · 35/2001/PL-UBTVQH10
15/11/200421/2004/PL-UBTVQH11Chưa hợp nhất 01/07/200414/2004/PL-UBTVQH11Sửa đổi Hiện hành 01/07/2001Bản gốcThay thế
Pháp lệnh số 14/1999/PL-UBTVQH10 Sửa đổi một số điều của Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao · 14/1999/PL-UBTVQH10
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Pháp lệnh 35/2001/PL-UBTVQH10 › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10

Sửa đổi bởi 14/2004/PL-UBTVQH11 · hiệu lực 01/07/2004
Sửa đổi bởi 14/2004/PL-UBTVQH11 · hiệu lực 01/07/2004

1. Đối với công dân Việt Nam và cá nhân khác định cư tại Việt Nam:

Đơn vị tính : 1000 đồng

BậcThu nhập bình quân tháng/ngườiThuế suất (%)
1Đến 5.0000
2Trên 5.000 đến 15.00010
3Trên 15.000 đến 25.00020
4Trên 25.000 đến 40.000 30
5 Trên 40.000 40

Đối với ca sỹ, nghệ sỹ xiếc, múa, cầu thủ bóng đá, vận động viên chuyên nghiệp được trừ 25% thu nhập khi xác định thu nhập chịu thuế.

Sửa đổi bởi 14/2004/PL-UBTVQH11 · hiệu lực 01/07/2004

2. Đối với người nước ngoài cư trú tại Việt Nam và công dân Việt Nam lao động, công tác ở nước ngoài:

Đơn vị tính: 1000 đồng

Bậc Thu nhập bình quân tháng/người Thuế suất (%)
1 Đến 8.000 0
2 Trên 8.000 đến 20.000 10
3 Trên 20.000 đến 50.000 20
4 Trên 50.000 đến 80.000 30
5 Trên 80.000

40

Sửa đổi bởi 14/2004/PL-UBTVQH11 · hiệu lực 01/07/2004

3. Đối với người nước ngoài được coi là không cư trú tại Việt Nam, áp dụng thuế suất 25% tổng số thu nhập