Điều 6
Biểu thuế thuế tài nguyên quy định như sau:
| STT | Nhóm tài nguyên | Thuế suất (%) |
| 1 | Khoáng sản kim loại | 2 - 10% |
| Riêng: - vàng | 2 - 15% | |
| 2 | Khoáng sản không phải kim loại | 1 - 12% |
| Riêng: - Đá quý | 3 - 15% | |
| - Dầu mỏ, khí đốt | 6 - 20% | |
| 3 | Sản phẩm của rừng tự nhiên | 10 - 40% |
| 4 | Cá, các loại thủy sản tự nhiên khác | 3 - 10% |
| 5 | Tài nguyên khác | 1 - 10% |
Căn cứ vào Biểu thuế này, Hội đồng bộ trưởng quy định thuế suất cụ thể của từng nhóm tài nguyên.