Điều 25a. Sử dụng đồng Việt Nam của người cư trú là cá nhân nước ngoài — Pháp lệnh số 28/2005/PL-UBTVQH11 Ngoại hối
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 20 năm
01/12/202623/2026/QH16Bãi bỏ Đang xem
01/01/201406/2013/UBTVQH13Sửa đổi, bổ sung
01/06/2006Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Pháp lệnh 28/2005/PL-UBTVQH11 › Chương 4 › Điều 25a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chính sách quản lý ngoại hối của Việt Nam
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Áp dụng pháp luật về ngoại hối, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế
Chương 2 — CÁC GIAO DỊCH VÃNG LAI
Điều 6. Tự do hoá đối với giao dịch vãng lai
Điều 7. Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ
Điều 8. Chuyển tiền một chiều
Điều 9. Mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt và vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh
Điều 10. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch vãng lai
Chương 3 — CÁC GIAO DỊCH VỐN
Điều 11. Đầu tư trực tiếp
Điều 12. Đầu tư gián tiếp
Điều 13. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài
Điều 14. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
Điều 15. Chuyển vốn, lợi nhuận về Việt Nam
Điều 15a
Điều 16. Vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ
Điều 17. Vay, trả nợ nước ngoài của người cư trú là tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng và cá nhân
Điều 18. Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của Chính phủ
Điều 19. Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của người cư trú là tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế
Điều 20. Người cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán bên ngoài lãnh thổ Việt Nam
Điều 21. Người không cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán trên lãnh thổ Việt Nam
Chương 4 — SỬ DỤNG NGOẠI HỐI TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM
Điều 22. Quy định hạn chế sử dụng ngoại hối
Điều 23. Mở và sử dụng tài khoản
Điều 24. Sử dụng ngoại tệ tiền mặt của cá nhân
Điều 25. Sử dụng đồng Việt Nam của người không cư trú
Điều 25a
Điều 26. Sử dụng đồng tiền của nước có chung biên giới với Việt Nam
Điều 27. Phát hành và sử dụng thẻ thanh toán
Chương 5 — Thị trường ngoại tệ, cơ chế tỷ giá hối đoái, quản lý vàng là ngoại hối
Điều 28. Thị trường ngoại tệ của Việt Nam
Điều 29. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trên thị trường ngoại tệ
Điều 30. Cơ chế tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam
Điều 31. Quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu vàng
Chương 6 — QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC
Điều 32. Thành phần Dự trữ ngoại hối nhà nước
Điều 33. Nguồn hình thành Dự trữ ngoại hối nhà nước
Điều 34. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
Điều 35. Ngoại hối thuộc ngân sách nhà nước
Điều 35a
Chương 7 — Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác
Điều 36. Đối tượng và phạm vi hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối
Điều 37. Huy động tiền gửi và cho vay ngoại tệ trong nước
Điều 38. Hoạt động ngoại hối trên thị trường quốc tế
Điều 39. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng và các tổ chức khác khi thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối
Chương 8 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
Điều 40. Quản lý nhà nước về hoạt động ngoại hối
Điều 41. Các biện pháp bảo đảm an toàn
Điều 42. Chế độ thông tin báo cáo
Chương 9 — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 43. Xử lý vi phạm
Điều 44. Khiếu nại, tố cáo
Chương 10 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 45. Hiệu lực thi hành
Điều 46. Hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy