vanban.org

Điều 3. Nội dung, mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Nghị quyết 98/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2025 Thay thế: 29/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025
Gia Lai Ban hành 11/12/2024 Hiệu lực 21/12/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai · 29/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 98/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai · 98/2024/NQ-HĐND
19/12/202529/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 21/12/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 98/2024/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nội dung, mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

a) Chi tiền thù lao:

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
-  Chủ tịch Hội đồng   1.200 900
 - Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   800 600
 - Thư ký khoa học   250 200
 - Thư ký hành chính   250 200
 - Đại biểu được mời tham dự   150 100
B Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
 - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   400 300
 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   550 450
C Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ    
 - Chủ tịch Hội đồng   550 450
 - Phó chủ tịch Hội đồng, thành viên Hội đồng   400 300
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá -nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
-  Chủ tịch Hội đồng   1.400 1.100
 - Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   1.200 900
 - Thư ký khoa học   250 200
 - Thư ký hành chính   250 200
 - Đại biểu được mời tham dự   150 100
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
 - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   550 450
 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   800 600
3 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
-  Chủ tịch Hội đồng   1.400 1.100
 - Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   1.200 900
 - Thư ký khoa học   250 200
 - Thư ký hành chính   250 200
 - Đại biểu được mời tham dự   150 100
B Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
 - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   550 450
 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   800 600
4 Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ hoạt động của Hội đồng Chuyên gia 1.200 900

b) Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có): Bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

c) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật (nếu có).

2. Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ  

a) Chi tiền thù lao:

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi    (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 800 600
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 550 450
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 250 200
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 150 100

b) Chi hậu cần phục vụ hoạt động của tổ thẩm định được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.

3. Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá quy định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC: Thực hiện theo quy định tại mục I Điều 1 Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

4. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ (nếu có) quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này.