vanban.org

Điều 3. Mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030. — Nghị quyết 96/2025/NQ-HĐND

Quảng Ninh Ban hành 16/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · mốc là ngày hiệu lực
Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 96/2025/NQ-HĐND
28/04/202604/2026/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/01/2026Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 96/2025/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.

STT Đối tượng chịu phí Đơn vị tính Mức thu
1 Phương tiện ra vào khu vực cửa khẩu
- Phương tiện dưới 16 chỗ ngồi đồng/lượt phương tiện 40.000
- Phương tiện từ 16 chỗ ngồi trở lên đồng/lượt phương tiện 100.000
- Phương tiện thủy có trọng tải dưới 50 tấn đồng/lượt phương tiện 100.000
- Phương tiện thủy có trọng tải từ 50 tấn trở lên đồng/lượt phương tiện 200.000
- Phương tiện có trọng tải dưới 10 tấn đồng/lượt phương tiện 300.000
- Phương tiện có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, hoặc container 20’ đồng/lượt phương tiện 400.000
- Phương tiện có trọng tải từ 20 tấn trở lên, container 40’ đồng/lượt phương tiện 700.000
- Phương tiện khác (chở khách, chở hàng hóa) chỉ hoạt động trong khu vực cửa khẩu, điểm thông quan, lối mở đồng/lượt phương tiện 20.000
2 Phương tiện chở các loại hàng hóa: tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan; nhập khẩu nguyên liệu động vật đông lạnh để gia công sản xuất xuất khẩu, nguyên liệu sản xuất thuốc lá; sản phẩm gia công, sản xuất xuất khẩu đông lạnh
- Phương tiện có trọng tải dưới 10 tấn đồng/lượt phương tiện 1.500.000
- Phương tiện có trọng tải từ 10 đến dưới 20 tấn và Container 20' đồng/lượt phương tiện 2.000.000
- Phương tiện có trọng tải từ 20 tấn trở lên và Container 40' đồng/lượt phương tiện 4.000.000
- Đối với các loại phương tiện khác đồng/tấn (m3) 150.000
3 Hàng rượu, thuốc lá điếu tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, kho ngoại quan
- Hàng rượu, thuốc lá điếu đồng/kiện 8.000